Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Ái Tử |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 (thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:12:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,192,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự: Đường bê tông nhựa và hệ thống điện chiếu sáng; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 người bằng đại học xây dựng giao thông; 01 người bằng đại học kỹ thuật điện); Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông, công trình HTKT, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình giao thông hoặc HTKT) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt ≥ 6÷10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tỉnh bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ: ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Ái Tử |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp đường Trần Hưng Đạo và đường Nguyễn Du, thị trấn Ái Tử 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2023 (thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Ái Tử, Địa chỉ: 142 thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Ái Tử, Địa chỉ: 142 thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 0233.3123456; Fax: 0233.3123456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bêtông nhựa chặt 12,5 dày 5cm và phần bù vênh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4.964,23 | m2 |
| 2 | Sản xuất Bêtông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 120T/h và phần bù vênh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 752,33 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Bêtông nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 752,33 | tấn |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4.062,56 | m2 |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 901,67 | m2 |
| 6 | Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 149,29 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 126,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 270,5 | m3 |
| 9 | Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,19 | m3 |
| 10 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,05 | m2 |
| 11 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 83,33 | m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 66,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thép bằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn bằng, đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 881,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 959,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,39 | m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 354,9 | m3 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa L=1,0m vữa ximăng M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | viên |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa L=0,5m vữa ximăng M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 183 | viên |
| 3 | Bêtông bó vỉa lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,09 | m3 |
| 4 | Bêtông lót M100 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 103,21 | m2 |
| 6 | Bêtông móng M200 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo (30x30)cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 712,09 | m2 |
| 2 | Bêtông móng M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 71,21 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 712,09 | m2 |
| E | Cây xanh và hố trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây giáng hương (đường kính 10-12cm, chiều cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (cây giáng hương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 3 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ >250cm (thành hố) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 4 | Làm lớp đệm cát | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 6 | Đào hố móng công trình, đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 7 | Bứng, di dời cây xanh di dời 15 cây xanh ở khu cột cờ hiện tại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày tận dụng cây xanh đã có | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 9 | Chặt cây đường kính D | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 10 | Đào gốc cây đường kính D | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép, tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,48 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.943,95 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 367,41 | m2 |
| 5 | Cẩu lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 349 | Cấu kiện |
| 6 | Bêtông tường M200 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43,47 | m3 |
| 7 | Bêtông móng M200 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,69 | m3 |
| 8 | Bêtông xà mũ M200 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.029,2 | kg |
| 10 | Cốt thép xà mũ đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 128,12 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 635,55 | m2 |
| 12 | Làm lớp đệm cát | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 13 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 223,18 | m2 |
| 14 | Đào hố móng công trình, đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 242,44 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 169,89 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m3 |
| G | Phần điện chiếu sáng và di dời cột điện | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Tiếp địa an toàn trụ đèn pha | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa an toàn tủ điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Móng tủ điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột thép MCT-1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Móng |
| 6 | Móng cột đèn pha 14m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 7 | Tháo, lắp, di dời cột thép tròn côn cao 10m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 8 | Cột thép bát giác côn cao 14m dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng lắp lọng bán nguyệt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Đèn Pha 250W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 10 | Đấu nối cửa trụ Đ1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Vị trí |
| 11 | Đấu nối cửa trụ Đ3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 12 | Ống nối cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 4x16 bằng đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 13 | Ống nối cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 2x6 bằng đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Tháo lắp di dời tủ điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Bách tiếp địa thép dẹt 50x5 L = 80 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Thép tròn CT3 F12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Mét |
| 17 | Cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 2x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Mét |
| 18 | Cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 4x16 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 140 | Mét |
| 19 | Dây đồng trần M10 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 440 | Mét |
| 20 | Dây lên đèn CVV 2x2,5 mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Mét |
| 21 | Gia công mới chi tiết hoa văn + logo chất liệu aluminium cắt cnc đục lỗ led F5d8 chạy viền quanh chi tiết, khung sắt hộp vuông 2x2 gia cố chịu lực, logo in chất liệu UV ngoài trời (2 mặt) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 24 | Chi phí vận chuyển đường dài | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoán |
| 25 | Chi phí bốc dỡ và vận chuyển nội bộ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoán |
| H | Phần di dời cột điện hạ áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.1-10-190-5.0 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 2 | Móng MTH-1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0.6kV ABC 4x95mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Mét |
| 4 | Khóa néo cáp vắn xoắn ABC (50-95) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 5 | Khóa đở cáp vắn xoắn ABC (50-95) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Giá móc đơn đở cáp (giá móc cáp) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 7 | Đai thép kèm khóa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 8 | Ống nối dây ABC 95mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95 (1 bulong) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95 (2 bulong) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 11 | Tháo , lắp hộp công tơ 1 pha | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 12 | Tháo , lắp hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 13 | Tháo hạ, căng cáp lấy độ võng cáp vặn xoắn ABC4x 95mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 202 | Mét |
| 14 | Nhân công cắt góc Cột BTLT DH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| I | Di chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự: Đường bê tông nhựa và hệ thống điện chiếu sáng; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (01 người bằng đại học xây dựng giao thông; 01 người bằng đại học kỹ thuật điện); Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông, công trình HTKT, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình giao thông hoặc HTKT) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt ≥ 6÷10 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Lu rung ≥ 16 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 3 | Lu tỉnh bánh lốp ≥ 16 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 5 | Máy san tự hành ≥ 75 CV | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 6 | Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥110 CV | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 8 | Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h | Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 9 | Cẩu ≥ 6 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ: ≥5 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 4 |
| 11 | Đầm bàn ≥ 1kW | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 12 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥360m3/h | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 15 | Đầm cóc ≥ 70kg | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi