Gói thầu: Gói thầu số 19 XL-PHTT: Thả rạn nhân tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521192-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 19 XL-PHTT: Thả rạn nhân tạo
Số hiệu KHLCNT 20220446438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:12:00 đến ngày 2022-06-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,494,900,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77742E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5548E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc xây lắp ≥ 83.000.000.000 VND/01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất: Công trình NN&PTNT, Công trình giao thông (cầu, công trình đường thủy) hoặc Công trình DD&CN.(Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 83.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình Giao thông còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hoặc Giao thông còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn - Vệ sinh - Lao động còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ -VSMT.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác ATLĐ - VSMT và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Hợp đồng lao động;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bố trí phù hợp để thực hiện gói thầu:
- Số lượng 99
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chứng chỉ phù hợp với công việc thực hiện gói thầu bao gồm: chuyên ngành điện hoặc cơ khí, xây dựng, mộc, hàn, nề…- Đối với công nhân vận hành thiết bị (Sà lan, tàu kéo, ca nô và các thiết bị thi công cơ giới,..) phải có bằng cấp/chứng chỉ phù hợp với yêu cầu của từng thiết bị.- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh xích ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận tải thùng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Sà lan chở hàng trên Boong ≥1000 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Sà lan chở hàng trên Boong ≥200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tàu kéo ≥1200CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Tàu kéo ≥150CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san gạt 110 CV hoặc máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥15KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ca nô công suất ≥150CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ca nô công suất ≥12CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy định vị DGPS
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí động cơ Diezen, công suất ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi 1,5kw trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn 1,5kw trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn hơi công suất ≥ 2000 l/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm lặn (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19 XL-PHTT: Thả rạn nhân tạo
Phục hồi, tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: 15 Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Bình Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 15 đường Quang Trung, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 822050/821413/820544 Fax: 02323 823 361
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Kỹ thuật biển, địa chỉ tại số 658 Võ Văn Kiệt, phường 1, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh; Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC, địa chỉ tại TDP10, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC, địa chỉ tại: TDP10, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: 15 Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Bình Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 15 đường Quang Trung, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 822050/821413/820544 Fax: 02323 823 361


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Bình Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 15 đường Quang Trung, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 822050/821413/820544 Fax: 02323 823 361
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 06 đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3823456; Fax: (0232) 3822791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC, địa chỉ tại TDP10 phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 02323.829333 - 0912459990.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 15 đường Quang Trung, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 822050/821413/820544 Fax: 02323 823 361
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đổ bê tông khối rạn hình bán cầu, đá 1x2, Bê tông bền sun phát M300.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.786m3
2Cốt thép khối rạn hình bán cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,6tấn
3Ván khuôn thép khối rạn hình bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt306,81100m2
4Đổ bê tông khối rạn hình lập phương, đá 1x2, Bê tông bền sun phát M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11.441,25m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép khối rạn hình lập phương đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt179,67tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép khối rạn hình lập phương đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt800,04tấn
7Ván khuôn thép khối rạn hình lập phươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.322,1100m2
8Vận chuyển nội bộ đến vị trí chờMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.090cấu kiện
9Bốc xếp, vận chuyển khối rạn. Từ bãi đúc đến bến cấu kiện cảng, xếp lên sà lanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.090cấu kiện
10Vận chuyển các khối rạn hình lập phương từ cảng đến vị trí công trình (khoảng cách 70km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,308100m3
11Vận chuyển các khối rạn hình bán cầu từ cảng đến vị trí công trình (khoảng cách 70km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,75100m3
12Ca máy thời gian chờ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt328,836Ca
13Lắp khối rạn hình lậpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.390cấu kiện
14Lắp đặt khối rạn hình bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt700cấu kiện
15Thi công móng cấp phối đá dăm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,526100m3
16Rải tấm bạt lót khối rạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,903100m2
17Chi phí thuê mặt bằng trong cảng (mặt bằng đất đã được san gạt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11.200m2
18Chi phí thuê cầu cảng để bốc xếp hàng tại cảngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35.642,12tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy bơm, bê tông thương phẩm, cấu kiện rùa neo đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,26m3
20Cốt thép rùa neo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,926tấn
21Cốt thép móc cẩu, đường kính cốt thép D=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn rùa neoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,83100m2
23Bốc xếp, vận chuyển rùa neo, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cấu kiện
24Vận chuyển rùa neo từ cảng đến vị trí công trình (khoảng cách 70km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,96100m3
25Ca máy thời gian chờ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,723Ca
26Lắp rùa neo đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cấu kiện
27Định vị điểm phục vụ thả phao BHHHMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Điểm
28Chế tạo, lắp ráp thân phao và cần phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 quả
29Chế tạo dấu hiệu đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Cái
30Chế tạo lồng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Cái
31Lắp ráp phụ kiện phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
32Chế tạo, lắp ráp mối nối (mắt cuối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt64Cái
33Chế tạo, lắp ráp ma níMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt56Cái
34Chế tạo, lắp ráp mắt xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16Cái
35Chế tạo, lắp ráp chi tiết liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16Cái
36Lắp đặt phao neo các loại trên biểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,36tấn
37Lắp thiết bị hải đăngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
38Cung cấp đèn hải đăngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
39Cung cấp xích quàng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
40Cung cấp xích neo D38Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,1%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,9%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77742E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5548E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc xây lắp ≥ 83.000.000.000 VND/01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất: Công trình NN&PTNT, Công trình giao thông (cầu, công trình đường thủy) hoặc Công trình DD&CN.(Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 83.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình Giao thông còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hoặc Giao thông còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn - Vệ sinh - Lao động còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư54
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ -VSMT. 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác ATLĐ - VSMT và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc: 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Hợp đồng lao động;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
6 Công nhân kỹ thuật bố trí phù hợp để thực hiện gói thầu: 99 Có bằng cấp chứng chỉ phù hợp với công việc thực hiện gói thầu bao gồm: chuyên ngành điện hoặc cơ khí, xây dựng, mộc, hàn, nề…- Đối với công nhân vận hành thiết bị (Sà lan, tàu kéo, ca nô và các thiết bị thi công cơ giới,..) phải có bằng cấp/chứng chỉ phù hợp với yêu cầu của từng thiết bị.- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
2 Cần cẩu bánh xích ≥16 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
3 Ô tô vận tải thùng ≥10 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
4 Sà lan chở hàng trên Boong ≥1000 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu4
5 Sà lan chở hàng trên Boong ≥200 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
6 Tàu kéo ≥1200CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu4
7 Tàu kéo ≥150CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
8 Máy đào 0,8 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
9 Máy san gạt 110 CV hoặc máy ủi 110 CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
10 Máy phát điện ≥15KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
11 Ca nô công suất ≥150CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
12 Ca nô công suất ≥12CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
13 Máy định vị DGPS Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
14 Máy nén khí động cơ Diezen, công suất ≥ 600m3/h Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
15 Máy lu rung 25T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
16 Máy đầm dùi 1,5kw trở lên Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
17 Máy đầm bàn 1,5kw trở lên Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
18 Máy hàn ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
19 Máy hàn hơi công suất ≥ 2000 l/h Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
20 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
21 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
22 Trạm lặn (trọn bộ) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->