Gói thầu: Thi công xây dựng dự án Khắc phục hư hỏng hệ thống kênh tưới Văn Phong, Chánh Hùng huyện Tây Sơn, huyện Phù Cát.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng dự án Khắc phục hư hỏng hệ thống kênh tưới Văn Phong, Chánh Hùng huyện Tây Sơn, huyện Phù Cát. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số: 1306/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của UBND tỉnh Bình Định. Cụ thể: Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 8/01/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phân bổ kinh phí Trung ương hổ trợ khắc phục kh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:06:00 đến ngày 2022-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,188,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo E- Hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp thủy lợi trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo E- Hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng dự án Khắc phục hư hỏng hệ thống kênh tưới Văn Phong, Chánh Hùng huyện Tây Sơn, huyện Phù Cát. Khắc phục hư hỏng hệ thống kênh tưới Văn Phong, Chánh Hùng huyện Tây Sơn, huyện Phù Cát 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số: 1306/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của UBND tỉnh Bình Định. Cụ thể: Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 8/01/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phân bổ kinh phí Trung ương hổ trợ khắc phục kh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Khai thác công trình Thủy lợi Bình Định
Tên đường, phố: số 228 Nguyễn Văn Linh, Quốc lộ 1A
Thành phố: Khu vực Huỳnh Kim, Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
Số điện thoại: 0256. 3836238
Số fax: 0256. 3836435
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Phú, Chủ tịch Công TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 1 | |||
| B | VỊ TRÍ K7+200 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,6) | chương v | 160 | 1cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 11,0592 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 11,0592 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 160 | 1cấu kiện | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4244 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,4796 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 47,9572 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 4,7957 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4km đường L5, 2km đường L4: M=1,5*4+2*1,35 | 4,7957 | 10m³/1km | |
| 10 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm lát | 0,1536 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 0,37 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn kênh mương | 0,0123 | 100m2 | |
| 14 | Bạt nhựa lót | 0,0369 | 100m2 | |
| 15 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 4,36 | m2 | |
| 16 | Rải dăm lót 1x2 | 6,31 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm (VL, NC *0.5) | 0,08 | 100m | |
| C | VỊ TRÍ K7+750: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,6) | 104 | 1cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 7,1885 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 7,1885 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 104 | 1cấu kiện | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2148 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,2427 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 24,2724 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 2,4272 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4km đường L5, 2km dường L4: M=1,5*4+1,35*2 | 2,4272 | 10m³/1km | |
| 10 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm lát | 0,0998 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 0,78 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn kênh mương | 0,0656 | 100m2 | |
| 14 | Bạt nhựa lót móng | 0,052 | 100m2 | |
| 15 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 2,86 | m2 | |
| 16 | Rải dăm lót đá 1x2 | 4,44 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC .Đường kính 42mm(VL, NC*0.5) | 0,052 | 100m | |
| D | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 2 BỜ TẢ | |||
| E | VỊ TRÍ K9+5M,K9+280,K9+520 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,6) | 176 | 1cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 12,1651 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 12,1651 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 176 | 1cấu kiện | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó mái bằng búa căn | 0,42 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, PCB40 | 2,54 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm lát | 0,1689 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn kênh mương | 0,014 | 100m2 | |
| 10 | Bạt nhựa lót | 0,042 | 100m2 | |
| 11 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 7,73 | m2 | |
| 12 | Rải dăm lót đá dăm 1x2 | 7,16 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm(VL, NC *0.5) | 0,088 | 100m | |
| F | VỊ TRÍ K12+282: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái không cốt thép bằng búa căn | 3,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,36 | 100m2 | |
| 4 | Rải dăm lót đá 1x2 | 3,6 | m3 | |
| 5 | Bạt nhựa lót móng | 0,36 | 100m2 | |
| 6 | Lắp ống thoát nước (VL, NC *0.5) | 0,125 | 100m | |
| 7 | Đào vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công | 18 | 1m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,1177 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,1177 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,1km đường L5: M=1,5 | 1,1768 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 7km đường L5, 2km đường L4: M=1,5*7+1,35*2 | 1,1768 | 10m³/1km | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,021 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đê quây bằng thủ công | 8,78 | m3 | |
| 14 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 8,78 | 1m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,1km đường L5: M=1,5 | 3,038 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 1km đường loại 5, M=1,5 | 3,038 | 10m³/1km | |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,1519 | 100m3 | |
| 18 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| G | KÊNH BIS TẠI VỊ TRÍ K0+100M: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái kênh không cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,76 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,576 | 10m³/1km | |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,576 | 10m³/1km | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,76 | m3 | |
| 5 | Rải dăm đá 1x2 | 3,84 | m3 | |
| 6 | Bạt nhựa lót móng | 0,384 | 100m2 | |
| 7 | Nạo vét lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 13,5 | 1m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , M=1.5 | 1,35 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 1km đường loại 5, M=1,5 | 1,35 | 10m³/1km | |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,0945 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,18 | 100m | |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 11,52 | m2 | |
| 13 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| H | KÊNH BIS TẠI VỊ TRÍ K0+220M: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 14 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 14 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 14 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 14 | cái | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4236 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,4787 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,4787 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,1km đường L5: M=1,5 | 4,7867 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 7km đường L5, 2km đường L4: M=1,5*7+1,35*2 | 4,7867 | 10m³/1km | |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,21 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,0142 | 100m2 | |
| 12 | Bạt nhựa lót móng | 0,099 | 100m2 | |
| 13 | Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 3,2 | 1m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,97 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , M=1.5 | 0,417 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 5 | 0,417 | 10m³/1km | |
| 17 | Rải dăm lót đá 1x2 | 1,44 | m3 | |
| 18 | Bê tông mương , rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,97 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng dài | 0,1025 | 100m2 | |
| 20 | Chít mạch vữa dày 1,5cm XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 2,33 | m2 | |
| 21 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| I | KÊNH BIS TẠI VỊ TRÍ K0+420M: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 4 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 4 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 4 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy( lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 4 | cái | |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,41 | m3 | |
| 6 | Bạt nhựa lót móng | 0,0174 | 100m2 | |
| 7 | Nạo vét bồi lấp lòng bằng thủ công - Cấp đất I | 0,92 | 1m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , M=1.5 | 0,092 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 5 | 0,092 | 10m³/1km | |
| 10 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,81 | m2 | |
| 11 | Bê tông mái bờ kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,35 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,0154 | 100m2 | |
| 13 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 0,5 | ca | |
| J | KÊNH BIS TẠI VỊ TRÍ K0+430: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 46 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 44 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 44 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy( lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 44 | cái | |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 4,65 | m3 | |
| 6 | Bạt nhựa lót móng | 0,2106 | 100m2 | |
| 7 | Nạo vét bồi lấp lòng bằng thủ công - Cấp đất I | 10,51 | 1m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , M=1.5 | 1,051 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 5 | 1,051 | 10m³/1km | |
| 10 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 7,18 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2 | m3 | |
| 12 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,22 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,088 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,2646 | 100m2 | |
| 15 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| K | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 2 BỜ HỮU | |||
| L | VỊ TRÍ K10+300 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 40 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 40 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 40 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy, tận dụng cấu kiện cũ(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 18 | cái | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3989 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,5524 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,5524 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 5,5241 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 7km đường L5, 2km đường L4: M=1,5*7+1,35*2 | 5,5241 | 10m³/1km | |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 2,65 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn kênh mương | 0,1378 | 100m2 | |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt = 7cm | 0,1555 | 100m | |
| 13 | Đào phá bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 | 0,0548 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5 | 0,548 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo , đường loại 5 | 0,548 | 10m³/1km | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 5,73 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,035 | 100m2 | |
| 18 | Bạt nhựa lót móng | 0,4404 | 100m2 | |
| 19 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,36 | m2 | |
| 20 | Rải đá dăm 1x2 | 8,39 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0273 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1261 | tấn | |
| 23 | Xếp đá hộc mặt bằng | 12,89 | m3 | |
| 24 | Nạo vét đất bồi lắng trong lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 18 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đê quây bằng thủ công | 9,5 | m3 | |
| 26 | Đào phá đê quây bằng thủ công | 9,5 | 1m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường L5 | 2,75 | 10m³/1km | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo đường L5 | 2,75 | 10m³/1km | |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,1649 | 100m3 | |
| 30 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| M | VỊ TRÍ K11+983: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái không cốt thép bằng búa căn | 3,07 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5 | 0,307 | 10m³/1km | |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo , đường loại 5 | 0,307 | 10m³/1km | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,3066 | 100m2 | |
| 6 | Rải dăm lót đá 1x2 | 3,07 | m3 | |
| 7 | Bạt nhựa lót móng | 0,3066 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42mm(VL,NC *0,5) | 0,12 | 100m | |
| 9 | Đào vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công | 14,85 | 1m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 1,485 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 1,485 | 10m³/1km | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,2284 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,2284 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,1km đường L5: M=1,5 | 2,2837 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 7km đường L5, 2km đường L4: M=1,5*7+1,35*2 | 2,2837 | 10m³/1km | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1071 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đê quây bằng thủ công | 9,5 | m3 | |
| 18 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 9,5 | 1m3 | |
| 19 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5 | 0,95 | 10m³/1km | |
| 20 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo , đường loại 5 | 0,95 | 10m³/1km | |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,1371 | 100m3 | |
| 22 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| N | LẮP BARIE BỔ SUNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,44 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường L5) | 0,144 | 10m³/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 5) | 0,144 | 10m³/1km | |
| 4 | Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | 0,1248 | 100m2 | |
| 6 | Sơn gờ chắn bằng bê tông | 14,08 | m2 | |
| O | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 3 BỜ TẢ | |||
| P | VỊ TRÍ K15+50 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tận dụng lát lại kênh NC và M*0,6) | 40 | 1cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 18 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 18 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,31 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng | 0,068 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,813 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,0126 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 1,0126 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.8 | 10,1264 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L5: M=0,5*1,5 + 0,5*1,8 | 10,1264 | 10m³/1km | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 11,57 | m3 | |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh, khung giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 13,91 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn khung giằng | 0,1336 | 100m2 | |
| 15 | Bạt nhựa lót móng | 0,1299 | 100m2 | |
| 16 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,43 | m2 | |
| 17 | Rải đá dăm 1x2 | 8,11 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0268 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,123 | tấn | |
| 20 | Xếp đá hộc mặt bằng | 12,89 | m3 | |
| 21 | Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 18 | 1m3 | |
| 22 | Đắp đê quây bằng thủ công | 8,78 | m3 | |
| 23 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 8,78 | 1m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 5 | 3,835 | 10m³/1km | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 5 | 3,835 | 10m³/1km | |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,1918 | 100m3 | |
| 27 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| 28 | Trồng vầng liền mặt cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 0,6212 | 100m2 | |
| Q | VỊ TRÍ K16+800: | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu(NC, M*0.6) | 120 | 1cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 120 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 120 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 54 | 1cấu kiện | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 30,75 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng | 0,286 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,3083 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 2,6084 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 2,6084 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.8 | 26,0838 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L5: M=0,5*1,5 + 0,5*1,8 | 26,0838 | 10m³/1km | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông rãnh tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 34,71 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn rãnh tiêu | 0,5069 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,77 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,4009 | 100m2 | |
| 16 | Bạt nhựa lót móng | 0,554 | 100m2 | |
| 17 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 1,07 | m2 | |
| 18 | Rải dăm lót đá 1x2 | 24,3 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0804 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3689 | tấn | |
| 21 | Xếp đá hộc | 38,67 | m3 | |
| 22 | Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 36,54 | 1m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 5 | 3,654 | 10m³/1km | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 3,654 | 10m³/1km | |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,1827 | 100m3 | |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,0829 | 100m3 | |
| 27 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,0829 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.8 | 0,8294 | 10m³/1km | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L6: M=0,5*1,5 + 0,5*1,8 | 0,8294 | 10m³/1km | |
| 30 | Đắp đê quây bằng thủ công | 7,34 | m3 | |
| 31 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 7,34 | 1m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 0,734 | 10m³/1km | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 0,734 | 10m³/1km | |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,0367 | 100m3 | |
| 35 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 6,84 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 0,08 | 100m | |
| R | VỊ TRÍ K16+750, K17+950: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 120 | 1cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 120 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 120 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 54 | 1cấu kiện | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 39,28 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng | 0,3653 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất CT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7979 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,0675 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 1,0675 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.8 | 10,6751 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L5: M=0,5*1,5 + 0,5*1,8 | 10,6751 | 10m³/1km | |
| 12 | Đắp đê quây bằng thủ công | 14,68 | m3 | |
| 13 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 14,68 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,77 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,4009 | 100m2 | |
| 16 | Rải dăm 1x2 | 24,34 | m3 | |
| 17 | Bạt nhựa lót móng | 0,3896 | 100m2 | |
| 18 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 1,07 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0804 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3689 | tấn | |
| 21 | Xếp đá hộc | 38,67 | m3 | |
| 22 | Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 40,8 | 1m3 | |
| 23 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 5,548 | 10m³/1km | |
| 24 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 5,548 | 10m³/1km | |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,2774 | 100m3 | |
| 26 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 2 | ca | |
| S | TẠI VỊ TRÍ K16+200M: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,35 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,003 | 100m2 | |
| 4 | Rải dăm 1x2 | 1,35 | m3 | |
| 5 | Bạt nhựa lót móng | 0,1347 | 100m2 | |
| 6 | Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 4,5 | 1m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,04 | 100m | |
| 8 | Đắp đê quây bằng thủ công | 7,34 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,0829 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,0829 | 100m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.8 | 0,8294 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L6: M=0,5*1,5 + 0,5*1,8 | 0,8294 | 10m³/1km | |
| 13 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 7,34 | 1m3 | |
| 14 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 1,319 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 1,319 | 10m³/1km | |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,0659 | 100m3 | |
| 17 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| T | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 3 -BỜ HỮU | |||
| U | VỊ TRÍ K16+380,K16+400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái không cốt thép bằng búa căn | 8,32 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 36 | 1cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 36 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 36 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 36 | 1cấu kiện | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 29,24 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,272 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất CT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0446 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,3858 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,3858 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.8 | 3,8578 | 10m³/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L5: M=0,5*1,5 + 0,5*1,8 | 3,8578 | 10m³/1km | |
| 14 | Đắp đê quây bằng thủ công | 14,68 | m3 | |
| 15 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 14,68 | 1m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 1,468 | 10m³/1km | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 1,468 | 10m³/1km | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bó mái, khung giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,52 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng dài | 0,2672 | 100m2 | |
| 20 | Rải dăm 1x2 | 16,22 | m3 | |
| 21 | Bạt nhựa lót móng | 0,2598 | 100m2 | |
| 22 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,72 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0536 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2459 | tấn | |
| 25 | Xếp đá hộc | 25,78 | m3 | |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt =7cm | 0,311 | 100m | |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | 0,1096 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 5,73 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1008 | 100m2 | |
| 30 | Lót bạt nhựa | 0,5482 | 100m2 | |
| 31 | Nạo vét lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 28,8 | 1m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , Đường L5 | 3,976 | 10m³/1km | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 3,976 | 10m³/1km | |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,293 | 100m3 | |
| 35 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 2 | ca | |
| V | TẠI VỊ TRÍ K17+50: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 12 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 12 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 5 | Đắp đất CT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0416 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,1299 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,1299 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.8 | 1,2995 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L5: M=0,5*1,5 + 0,5*1,8 | 1,2995 | 10m³/1km | |
| 10 | Đắp đê quây bằng thủ công | 7,34 | m3 | |
| 11 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 7,34 | 1m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 0,734 | 10m³/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 0,734 | 10m³/1km | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,13 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,0031 | 100m2 | |
| 16 | Rải dăm lọc đá 1x2 | 1,25 | m3 | |
| 17 | Bạt nhựa lót móng | 0,0122 | 100m2 | |
| 18 | Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 3,6 | 1m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 0,36 | 10m³/1km | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 0,36 | 10m³/1km | |
| 21 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,38 | m2 | |
| 22 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| W | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 4 BỜ TẢ | |||
| X | VỊ TRÍ K20+920,K20+930 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 60 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 60 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 60 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 18 | cái | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 21,72 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng | 0,2026 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất CT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4652 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,6916 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,6916 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 6,9156 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,8 | 6,9156 | 10m³/1km | |
| 12 | Đắp đê quây bằng thủ công | 14,68 | m3 | |
| 13 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 14,68 | 1m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 1,468 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 1,468 | 10m³/1km | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,98 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 0,246 | 100m2 | |
| 18 | Rải dăm lót đá 1x2 | 14,88 | m3 | |
| 19 | Bạt nhựa lót móng | 0,3184 | 100m2 | |
| 20 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,04 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0505 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2309 | tấn | |
| 23 | Xếp đá hộc | 25,78 | m3 | |
| 24 | Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 28,8 | 1m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 2,88 | 10m³/1km | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 2,88 | 10m³/1km | |
| 27 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 2 | ca | |
| Y | VỊ TRÍ K20, K20+100: | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,6) | 396 | 1cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 27,3715 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 27,3715 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 396 | 1cấu kiện | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7336 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,959 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 1,959 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 19,5897 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,8 | 19,5897 | 10m³/1km | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,7 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3802 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,19 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,1218 | 100m2 | |
| 14 | Bạt nhựa lót móng | 0,1706 | 100m2 | |
| 15 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 9,26 | m2 | |
| 16 | Rải đá dăm 1x2 | 14,94 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm (VL, NC *0.5) | 0,198 | 100m | |
| Z | TẠI VỊ TRÍ K21+70: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 6 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 6 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 6 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 6 | cái | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,23 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,0031 | 100m2 | |
| 7 | Rải đá dăm 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 8 | Bạt nhựa lót móng | 0,0233 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất CT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1028 | 100m3 | |
| 10 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,3 | m2 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,1162 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,1162 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ; đường loại 5; M=1.5 | 1,1616 | 10m³/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,8 | 1,1616 | 10m³/1km | |
| AA | TẠI VỊ TRÍ K19+300: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 6 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 6 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 6 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 6 | cái | |
| 5 | Rải dăm lót đá 1x2 | 0,62 | m3 | |
| 6 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,23 | m2 | |
| AB | TẠI VỊ TRÍ K20+320: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,6) | 120 | 1cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 8,2944 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 8,2944 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 120 | 1cấu kiện | |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,73 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1152 | 100m2 | |
| 7 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 3,13 | m2 | |
| 8 | Rải dăm lọc đá 1x2 | 4,53 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm(VL, NC *0,5) | 0,06 | 100m | |
| AC | TẠI VỊ TRÍ K21+400: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 6 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 6 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 6 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 6 | cái | |
| 5 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,72 | m2 | |
| 6 | Rải dăm lọc đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| AD | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 4 - BỜ HỮU | |||
| AE | VỊ TRÍ K20+880 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 40 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 40 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 40 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy, tận dụng cấu kiện cũ (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 27 | cái | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,79 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng | 0,1189 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4069 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,4598 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,4598 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 4,598 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,8 | 4,598 | 10m³/1km | |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,1555 | 100m | |
| 13 | Đào phá mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,0548 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 5,73 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,035 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mái bờ kênh, khung giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn khung giằng | 0,1434 | 100m2 | |
| 18 | Bạt nhựa lót móng | 0,453 | 100m2 | |
| 19 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,5 | m2 | |
| 20 | Rải đá dăm 1x2 | 8,39 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0273 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1261 | tấn | |
| 23 | Xếp đá hộc mặt bằng | 12,89 | m3 | |
| 24 | Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 18 | 1m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường L5 | 2,348 | 10m³/1km | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 1km đường L5 | 2,348 | 10m³/1km | |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,1074 | 100m3 | |
| 28 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,1074 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 1,0735 | 10m³/1km | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,8 | 1,0735 | 10m³/1km | |
| 31 | Đắp đê quây bằng thủ công | 9,5 | m3 | |
| 32 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 9,5 | 1m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 0,95 | 10m³/1km | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 0,95 | 10m³/1km | |
| 35 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| AF | VỊ TRÍ K20+915: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy ( NC và M*0,25) | 30 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 30 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 30 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 9 | cái | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,46 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng | 0,1198 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đê quây bằng thủ công | 7,34 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,0829 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,0829 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 0,8294 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,8 | 0,8294 | 10m³/1km | |
| 12 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 7,34 | 1m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 0,734 | 10m³/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 0,734 | 10m³/1km | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bó mái, khung giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,49 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn khung giằng | 0,123 | 100m2 | |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt = 7cm | 0,1235 | 100m | |
| 18 | Đào phá mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 | 0,0223 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 2,23 | m3 | |
| 20 | Bạt nhựa lót móng | 0,4333 | 100m2 | |
| 21 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,18 | m2 | |
| 22 | Rải dăm lọc đá 1x2 | 7,44 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0253 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1154 | tấn | |
| 25 | Xếp đá hộc | 12,89 | m3 | |
| 26 | Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 14,4 | 1m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 1,44 | 10m³/1km | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 1,44 | 10m³/1km | |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,0829 | 100m3 | |
| 30 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,0829 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 0,8294 | 10m³/1km | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,8 | 0,8294 | 10m³/1km | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,34 | m3 | |
| 34 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 7,34 | 1m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 0,734 | 10m³/1km | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 0,734 | 10m³/1km | |
| 37 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| AG | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 5 | |||
| AH | VỊ TRÍ K22+400 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 30 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 30 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 30 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy, tận dụng cấu kiện cũ(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 9 | cái | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 45,48 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng | 0,1621 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đê quây bằng thủ công | 7,34 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,0829 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,0829 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 0,8294 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 7,5km đường L5, 0,5km đường L6: M=7,5*1,5 + 0,5*1,8 | 0,8294 | 10m³/1km | |
| 12 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 7,34 | 1m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 0,734 | 10m³/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 0,734 | 10m³/1km | |
| 15 | Bê tông mái bờ kênh, khung giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 3,74 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn khung giằng | 0,1868 | 100m2 | |
| 17 | Bạt nhựa lót móng | 0,2043 | 100m2 | |
| 18 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,25 | m2 | |
| 19 | Rải dăm 1x2 | 8,06 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0387 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1728 | tấn | |
| 22 | Xếp đá hộc mặt bằng | 12,89 | m3 | |
| 23 | Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | 14,4 | 1m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 1,44 | 10m³/1km | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 1,44 | 10m³/1km | |
| 26 | Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv | 1 | ca | |
| AI | TẠI VỊ TRÍ K22+500 ;K24+900;K25+5: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 22 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 22 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 22 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 22 | cái | |
| 5 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,87 | m2 | |
| 6 | Rải dăm lọc đá 1x2 | 2,26 | m3 | |
| AJ | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 6 | |||
| AK | VỊ TRÍ K33+535 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 26,68 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,55 | m3 | |
| 3 | Bạt nhựa lót móng | 1,8078 | 100m2 | |
| 4 | Rải dăm 1x2 | 17,79 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm(VL, NC *0,5) | 0,526 | 100m | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 7,9 | m2 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0983 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,2411 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 1,2411 | 100 m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 12,4108 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4km đường L5, 4km đường L2, 2km đường loại 3: M=4*1,5 + 4*0,68 + 2 | 12,4108 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km 1,3km đường loại 3; M=1,3 | 12,4108 | 10m³/1km | |
| AL | TẠI VỊ TRÍ K31+600: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 4 | cái | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 4 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 4 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25) | 4 | cái | |
| 5 | Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5) | 0,21 | m2 | |
| 6 | Rải dăm lọc đá 1x2 | 0,21 | m3 | |
| AM | CỐNG XẢ TẠI K33+485: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,42 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5 | 0,442 | 10m³/1km | |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 5 | 0,442 | 10m³/1km | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 13,5 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng | 0,0742 | 100m3 | |
| 6 | Bạt nhựa lót | 0,2887 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,35 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,18 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,4014 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,0823 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | 0,0823 | tấn | |
| 12 | Lắp máy đóng mở V1 | 1 | bộ | |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | 0,0436 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0436 | tấn | |
| 15 | Bu lông M16-80 | 44 | cái | |
| 16 | Bu lông M10 | 30 | cái | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | 4,99 | m2 | |
| 18 | Ron cao su củ tỏi D20mm | 2,92 | m | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,1074 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,1074 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 1,0735 | 10m³/1km | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4km đường L5, 4km đường L2, 2km đường loại 3: M=4*1,5 + 4*0,68 + 2 | 1,0735 | 10m³/1km | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km 1,3km đường loại 3; M=1,3 | 1,0735 | 10m³/1km | |
| 24 | Đắp đê quây bằng thủ công | 9,5 | m3 | |
| 25 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 9,5 | 1m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 0,95 | 10m³/1km | |
| 27 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 5 | 0,95 | 10m³/1km | |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,18 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | 0,0132 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | 0,0062 | tấn | |
| AN | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG - KÊNH NHÁNH | |||
| AO | KÊNH N14-1 TẠI K0+65 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,37 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 1,37 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm | 1,37 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo 210m tiếp theo (Đg*21) | 1,37 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,đường L5 | 0,137 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 0,137 | 10m³/1km | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,38 | 1m3 | |
| 8 | Bạt nhựa lót | 0,163 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,11 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1633 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,07 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | 0,03 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,05 | tấn | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,0685 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,0685 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,6848 | 10m³/1km | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 2km đường loại 5 M=2*1.5 | 0,6848 | 10m³/1km | |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | 6,8478 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 6,8478 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 210m tiếp theo (Đg*21) | 6,8478 | m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0685 | 100m3 | |
| AP | KÊNH N16 TẠI K3+400: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,74 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 11,74 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm | 11,74 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo 210m tiếp theo (Đg*21) | 11,74 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 1,174 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L5 | 1,174 | 10m³/1km | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 20,48 | 1m3 | |
| 8 | Bạt nhựa lót | 1,33 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,8 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,62 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,8619 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,39 | 100m2 | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,5953 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,5953 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 5,9528 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 2km đường loại 5 | 5,9528 | 10m³/1km | |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 59,5284 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 59,5284 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 210m tiếp theo (Đg*21) | 59,5284 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5953 | 100m3 | |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3,09 | m2 | |
| AQ | KÊNH N24-2-2 TẠI K1+500: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,3 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 2,3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm | 2,3 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo 210m tiếp theo (Đg*21) | 2,3 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 0,23 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,1km đường L5 | 0,23 | 10m³/1km | |
| 7 | Bạt nhựa lót | 0,0965 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,32 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,3707 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,03 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | 0,0084 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0108 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | 0,0237 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,0237 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0436 | tấn | |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | 0,0436 | tấn | |
| 18 | Bu lông M16-60 | 12 | cái | |
| 19 | Bu lông M12 | 16 | cái | |
| 20 | Bu lông M16-80 | 1 | cái | |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | 2,88 | m2 | |
| 22 | Thi công gioăng cao su củ tỏi D20 | 1,44 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 20mm | 0,04 | 100m | |
| 24 | Cút 135 nối ống | 1 | cái | |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,1318 | 100m3 | |
| 26 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 0,1318 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L5 | 1,3176 | 10m³/1km | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 2km đường L5 | 1,3176 | 10m³/1km | |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 13,1758 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 13,1758 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 210m tiếp theo (Đg*21) | 13,1758 | m3 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1318 | 100m3 | |
| AR | SỬA CHỮA XI PHONG TẠI K3+333 KÊNH N16: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,8 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 15,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm | 15,8 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo 210m tiếp theo (Đg*21) | 15,8 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,58 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1,58 | 10m³/1km | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 24,36 | 1m3 | |
| 8 | Bạt nhựa lót | 1,7827 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,04 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,66 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,7827 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,2366 | 100m2 | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 2,9609 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định) | 296,0939 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , M=1,5 | 29,6094 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 2km đường loại 5 M=2*1,5 | 29,6094 | 10m³/1km | |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | 296,0939 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 296,0939 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 210m tiếp theo (Đg*21) | 296,0939 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5953 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đê quây bằng thủ công | 202,5 | m3 | |
| 22 | Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II | 142,75 | 1m3 | |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 142,75 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 142,75 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | 142,75 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 14,275 | 10m³/1km | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 14,275 | 10m³/1km | |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,7927 | 100m3 | |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 14 | 1 rọ | |
| AS | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI CHÁNH HÙNG, HUYỆN PHÙ CÁT (ĐOẠN KÊNH TỪ K0 ĐẾN K1+991,5M) | |||
| AT | A: PHẦN ĐẤT VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 224,1 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,49 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Định mức đường loại 5; M=1x1,5=1,5) | 225,59 | 10m³/1km | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 22,559 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; vận chuyển tiếp 2km; đường loại 5, : M=1,5*2 = 3 | 225,59 | 10m³/1km | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 15,7562 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,3965 | 100m3 | |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (vận chuyển nội bộ công trình 50m - 50% khối lượng) | 419,825 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 419,825 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo (Đg*4) | 419,825 | m3 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 27,9 | 1m3 | |
| 12 | Đắp trả hố móng, bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 17,86 | m3 | |
| AU | B: SỬA CHỮA KÊNH N TỪ K0-:-K1+991,5: | |||
| 1 | Bạt nhựa lót móng | 21,4818 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 201,85 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 242,38 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn kênh mương | 29,4746 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | 0,6717 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thanh giằng | 0,4968 | 100m2 | |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 62,17 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 8,44 | m3 | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,14 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | 1,3392 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc tiêu | 0,77 | 100m2 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 279 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7812 | tấn | |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 72,99 | m2 | |
| 16 | Bơm nước thi công | 10 | ca | |
| AV | C: ĐIỀU TIẾT TẠI K0: | |||
| 1 | Bạt nhựa | 0,0275 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,55 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn kênh mương | 0,1265 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1,64 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8 | m3 | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,3859 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,3859 | tấn | |
| 9 | Gia công các kết cấu thép cửa van | 0,1695 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép cửa van | 0,1695 | tấn | |
| 11 | Máy đóng mở V1, ty van 32mm; L=3m: | 2 | bộ | |
| 12 | Máy đóng mở V0,5, ty van 28mm; L=3m: | 1 | bộ | |
| 13 | Bu lông M16-80: | 121 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10: | 50 | bộ | |
| 15 | Bu lông M16-60: | 112 | bộ | |
| 16 | Roan cao su củ tỏi ĐK 20mm | 7 | m | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 14,65 | 1m2 | |
| AW | D: CỐNG TƯỚI TẠI K1+210: | |||
| 1 | Bạt nhựa lót móng | 0,0241 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,54 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,58 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn kênh mương | 0,0812 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 0,78 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,08 | m3 | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,0476 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,0476 | tấn | |
| 9 | Gia công các kết cấu thép cửa van | 0,0213 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép cửa van | 0,0213 | tấn | |
| 11 | Máy đóng mở V0,5, ty van 28mm; L=3m | 1 | bộ | |
| 12 | Bu lông M16-80 | 1 | bộ | |
| 13 | Bu lông M10 | 16 | bộ | |
| 14 | Bu lông M16-60 | 12 | bộ | |
| 15 | Roan cao su củ tỏi ĐK 20mm | 2,16 | m | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 2,2 | 1m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| AX | KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI CHÁNH HÙNG (VỊ TRÍ K2+793,5-KÊNH N; K1+520M KÊNH N1) | |||
| AY | E: SỮA CHỮA KÊNH TẠI K2+793,5-KÊNH N | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4005 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | 1,5406 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 15,4055 | 10m³/1km | |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 154,055 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 154,055 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo (Đg*19) | 154,055 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,34 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 3,34 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 3,34 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo (Đg*19) | 3,34 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,334 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,334 | 10m³/1km | |
| 13 | Lót bạt nhựa | 0,66 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,88 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,73 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,8328 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,02 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | 0,0169 | tấn | |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 0,44 | m2 | |
| AZ | F: CỤM CÔNG TRÌNH TẠI K2+808,5: | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | 0,2526 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,76 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,22 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn kênh mương | 0,3929 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 0,66 | m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,0481 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,0481 | tấn | |
| 8 | Gia công các kết cấu thép cửa van | 0,0196 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép cửa van | 0,0196 | tấn | |
| 10 | Máy đóng mở V0,5, ty van 28mm; L=3m | 2 | bộ | |
| 11 | Bu lông M16-80 | 2 | bộ | |
| 12 | Bu lông M8 | 26 | bộ | |
| 13 | Roan cao tấm | 2,2 | m | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1,88 | 1m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0401 | 100m2 | |
| BA | G: SỬA CHỮA KÊNH N1 TẠI K1+520: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,84 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1888 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.5 | 1,8876 | 10m³/1km | |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 18,876 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 18,876 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo (Đg*19) | 18,876 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,55 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 4,55 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 4,55 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (Đg*19) | 4,55 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,455 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,455 | 10m³/1km | |
| 13 | Bạt nhựa lót | 0,3384 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,3 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,6504 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,04 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | 0,0134 | tấn | |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 0,6 | m2 | |
| 20 | Bơm nước | 1 | ca | |
| 21 | Ống nhựa PVC D114mm Đạt Hòa 2,9mm | 4 | m | |
| BB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng bằng 5% chi phí xây dựng ( Chi phí xây dựng gồm= A+B+C+…. +BA) | 5 | % | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo E- Hồ sơ dự thầu | 1 | 1 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp thủy lợi trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo E- Hồ sơ dự thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 3 | Cần cẩu | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 6 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi