Gói thầu: Thi công xây dựng dự án Khắc phục hư hỏng hệ thống kênh tưới Văn Phong, Chánh Hùng huyện Tây Sơn, huyện Phù Cát.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527439-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng dự án Khắc phục hư hỏng hệ thống kênh tưới Văn Phong, Chánh Hùng huyện Tây Sơn, huyện Phù Cát.
Số hiệu KHLCNT 20220525707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số: 1306/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của UBND tỉnh Bình Định. Cụ thể: Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 8/01/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phân bổ kinh phí Trung ương hổ trợ khắc phục kh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:06:00 đến ngày 2022-05-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,188,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo E- Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp thủy lợi trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo E- Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng dự án Khắc phục hư hỏng hệ thống kênh tưới Văn Phong, Chánh Hùng huyện Tây Sơn, huyện Phù Cát.
Khắc phục hư hỏng hệ thống kênh tưới Văn Phong, Chánh Hùng huyện Tây Sơn, huyện Phù Cát
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số: 1306/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của UBND tỉnh Bình Định. Cụ thể: Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 8/01/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phân bổ kinh phí Trung ương hổ trợ khắc phục kh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Khai thác công trình Thủy lợi Bình Định Tên đường, phố: số 228 Nguyễn Văn Linh, Quốc lộ 1A Thành phố: Khu vực Huỳnh Kim, Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256. 3836238 Số fax: 0256. 3836435 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tổng hợp Quang Nguyên ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Khai thác Công trình thủy lợi Bình Định


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 228 Nguyễn Văn Linh, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Khai thác công trình Thủy lợi Bình Định Tên đường, phố: số 228 Nguyễn Văn Linh, Quốc lộ 1A Thành phố: Khu vực Huỳnh Kim, Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256. 3836238 Số fax: 0256. 3836435 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Khai thác công trình Thủy lợi Bình Định Tên đường, phố: số 228 Nguyễn Văn Linh, Quốc lộ 1A Thành phố: Khu vực Huỳnh Kim, Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256. 3836238 Số fax: 0256. 3836435 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Phú, Chủ tịch Công TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bình Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 1
B VỊ TRÍ K7+200
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,6)chương v1601cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên11,0592tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống11,0592tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu1601cấu kiện
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4244100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,4796100m3
7Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)47,9572m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.54,795710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4km đường L5, 2km đường L4: M=1,5*4+2*1,354,795710m³/1km
10Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, PCB402,3m3
11Ván khuôn tấm lát0,1536100m2
12Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB400,37m3
13Ván khuôn kênh mương0,0123100m2
14Bạt nhựa lót0,0369100m2
15Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)4,36m2
16Rải dăm lót 1x26,31m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm (VL, NC *0.5)0,08100m
C VỊ TRÍ K7+750:
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,6)1041cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên7,1885tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống7,1885tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu1041cấu kiện
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2148100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,2427100m3
7Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)24,2724m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.52,427210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4km đường L5, 2km dường L4: M=1,5*4+1,35*22,427210m³/1km
10Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, PCB401,5m3
11Ván khuôn tấm lát0,0998100m2
12Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB400,78m3
13Ván khuôn kênh mương0,0656100m2
14Bạt nhựa lót móng0,052100m2
15Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)2,86m2
16Rải dăm lót đá 1x24,44m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC .Đường kính 42mm(VL, NC*0.5)0,052100m
D KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 2 BỜ TẢ
E VỊ TRÍ K9+5M,K9+280,K9+520
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,6)1761cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên12,1651tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống12,1651tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu1761cấu kiện
5Phá dỡ kết cấu bê tông bó mái bằng búa căn0,42m3
6Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, PCB402,54m3
7Ván khuôn tấm lát0,1689100m2
8Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB400,42m3
9Ván khuôn kênh mương0,014100m2
10Bạt nhựa lót0,042100m2
11Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)7,73m2
12Rải dăm lót đá dăm 1x27,16m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm(VL, NC *0.5)0,088100m
F VỊ TRÍ K12+282:
1Phá dỡ kết cấu bê tông mái không cốt thép bằng búa căn3,6m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,4m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mương0,36100m2
4Rải dăm lót đá 1x23,6m3
5Bạt nhựa lót móng0,36100m2
6Lắp ống thoát nước (VL, NC *0.5)0,125100m
7Đào vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công181m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,1177100m3
9Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,1177100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,1km đường L5: M=1,51,176810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 7km đường L5, 2km đường L4: M=1,5*7+1,35*21,176810m³/1km
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,021100m3
13Đắp đê quây bằng thủ công8,78m3
14Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II8,781m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,1km đường L5: M=1,53,03810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 1km đường loại 5, M=1,53,03810m³/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,1519100m3
18Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
G KÊNH BIS TẠI VỊ TRÍ K0+100M:
1Phá dỡ kết cấu bê tông mái kênh không cốt thép bằng búa căn khí nén5,76m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,57610m³/1km
3Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km0,57610m³/1km
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,76m3
5Rải dăm đá 1x23,84m3
6Bạt nhựa lót móng0,384100m2
7Nạo vét lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I13,51m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , M=1.51,3510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 1km đường loại 5, M=1,51,3510m³/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,0945100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,18100m
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa11,52m2
13Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
H KÊNH BIS TẠI VỊ TRÍ K0+220M:
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)14cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên141 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống141 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)14cái
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4236100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,4787100m3
7Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,4787100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,1km đường L5: M=1,54,786710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 7km đường L5, 2km đường L4: M=1,5*7+1,35*24,786710m³/1km
10Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,21m3
11Ván khuôn móng dài0,0142100m2
12Bạt nhựa lót móng0,099100m2
13Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I3,21m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,97m3
15Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , M=1.50,41710m³/1km
16Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 50,41710m³/1km
17Rải dăm lót đá 1x21,44m3
18Bê tông mương , rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,97m3
19Ván khuôn móng dài0,1025100m2
20Chít mạch vữa dày 1,5cm XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)2,33m2
21Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
I KÊNH BIS TẠI VỊ TRÍ K0+420M:
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)4cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên41 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống41 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy( lát lại mái kênh, NC và M*0,25)4cái
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,41m3
6Bạt nhựa lót móng0,0174100m2
7Nạo vét bồi lấp lòng bằng thủ công - Cấp đất I0,921m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , M=1.50,09210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 50,09210m³/1km
10Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,81m2
11Bê tông mái bờ kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,35m3
12Ván khuôn móng dài0,0154100m2
13Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv0,5ca
J KÊNH BIS TẠI VỊ TRÍ K0+430:
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)46cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên441 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống441 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy( lát lại mái kênh, NC và M*0,25)44cái
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x24,65m3
6Bạt nhựa lót móng0,2106100m2
7Nạo vét bồi lấp lòng bằng thủ công - Cấp đất I10,511m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , M=1.51,05110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 51,05110m³/1km
10Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)7,18m2
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2m3
12Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,22m3
13Ván khuôn tấm đan0,088100m2
14Ván khuôn mái bờ kênh mương0,2646100m2
15Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
K KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 2 BỜ HỮU
L VỊ TRÍ K10+300
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)40cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên401 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống401 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy, tận dụng cấu kiện cũ(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)18cái
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3989100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,5524100m3
7Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,5524100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.55,524110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 7km đường L5, 2km đường L4: M=1,5*7+1,35*25,524110m³/1km
10Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB402,65m3
11Ván khuôn kênh mương0,1378100m2
12Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt = 7cm0,1555100m
13Đào phá bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m30,0548100m3
14Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 50,54810m³/1km
15Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo , đường loại 50,54810m³/1km
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB405,73m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,035100m2
18Bạt nhựa lót móng0,4404100m2
19Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,36m2
20Rải đá dăm 1x28,39m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0273tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1261tấn
23Xếp đá hộc mặt bằng12,89m3
24Nạo vét đất bồi lắng trong lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I181m3
25Đắp đê quây bằng thủ công9,5m3
26Đào phá đê quây bằng thủ công9,51m3
27Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường L52,7510m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo đường L52,7510m³/1km
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,1649100m3
30Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
M VỊ TRÍ K11+983:
1Phá dỡ kết cấu bê tông mái không cốt thép bằng búa căn3,07m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 50,30710m³/1km
3Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo , đường loại 50,30710m³/1km
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,6m3
5Ván khuôn móng dài0,3066100m2
6Rải dăm lót đá 1x23,07m3
7Bạt nhựa lót móng0,3066100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC 42mm(VL,NC *0,5)0,12100m
9Đào vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công14,851m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L51,48510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L51,48510m³/1km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,2284100m3
13Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,2284100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,1km đường L5: M=1,52,283710m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 7km đường L5, 2km đường L4: M=1,5*7+1,35*22,283710m³/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1071100m3
17Đắp đê quây bằng thủ công9,5m3
18Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II9,51m3
19Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 50,9510m³/1km
20Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo , đường loại 50,9510m³/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,1371100m3
22Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
N LẮP BARIE BỔ SUNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,44m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường L5)0,14410m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 5)0,14410m³/1km
4Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,44m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn0,1248100m2
6Sơn gờ chắn bằng bê tông14,08m2
O KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 3 BỜ TẢ
P VỊ TRÍ K15+50
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tận dụng lát lại kênh NC và M*0,6)401cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên181 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống181 cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu181cấu kiện
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,311m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng0,068100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,813100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,0126100m3
9Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)1,0126100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.810,126410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L5: M=0,5*1,5 + 0,5*1,810,126410m³/1km
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn11,57m3
13Bê tông mái bờ kênh, khung giằng M200, đá 1x2, PCB4013,91m3
14Ván khuôn khung giằng0,1336100m2
15Bạt nhựa lót móng0,1299100m2
16Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,43m2
17Rải đá dăm 1x28,11m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0268tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,123tấn
20Xếp đá hộc mặt bằng12,89m3
21Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I181m3
22Đắp đê quây bằng thủ công8,78m3
23Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II8,781m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 53,83510m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 53,83510m³/1km
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,1918100m3
27Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
28Trồng vầng liền mặt cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường0,6212100m2
Q VỊ TRÍ K16+800:
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu(NC, M*0.6)1201cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1201 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1201 cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu541cấu kiện
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II30,751m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng0,286100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,3083100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III2,6084100m3
9Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)2,6084100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.826,083810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L5: M=0,5*1,5 + 0,5*1,826,083810m³/1km
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông rãnh tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB4034,71m3
13Ván khuôn rãnh tiêu0,5069100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,77m3
15Ván khuôn móng dài0,4009100m2
16Bạt nhựa lót móng0,554100m2
17Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)1,07m2
18Rải dăm lót đá 1x224,3m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0804tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3689tấn
21Xếp đá hộc38,67m3
22Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I36,541m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 53,65410m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L53,65410m³/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,1827100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,0829100m3
27Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,0829100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.80,829410m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L6: M=0,5*1,5 + 0,5*1,80,829410m³/1km
30Đắp đê quây bằng thủ công7,34m3
31Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II7,341m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L50,73410m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L50,73410m³/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,0367100m3
35Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa6,84m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm0,08100m
R VỊ TRÍ K16+750, K17+950:
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1201cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1201 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1201 cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu541cấu kiện
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II39,281m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng0,3653100m3
7Đắp đất CT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7979100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,0675100m3
9Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)1,0675100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.810,675110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L5: M=0,5*1,5 + 0,5*1,810,675110m³/1km
12Đắp đê quây bằng thủ công14,68m3
13Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II14,681m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,77m3
15Ván khuôn móng dài0,4009100m2
16Rải dăm 1x224,34m3
17Bạt nhựa lót móng0,3896100m2
18Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)1,07m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0804tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3689tấn
21Xếp đá hộc38,67m3
22Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I40,81m3
23Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L55,54810m³/1km
24Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L55,54810m³/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,2774100m3
26Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv2ca
S TẠI VỊ TRÍ K16+200M:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,35m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,35m3
3Ván khuôn móng dài0,003100m2
4Rải dăm 1x21,35m3
5Bạt nhựa lót móng0,1347100m2
6Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I4,51m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,04100m
8Đắp đê quây bằng thủ công7,34m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,0829100m3
10Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,0829100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.80,829410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L6: M=0,5*1,5 + 0,5*1,80,829410m³/1km
13Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II7,341m3
14Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L51,31910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L51,31910m³/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,0659100m3
17Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
T KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 3 -BỜ HỮU
U VỊ TRÍ K16+380,K16+400
1Phá dỡ kết cấu bê tông mái không cốt thép bằng búa căn8,32m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu361cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên361 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống361 cấu kiện
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu361cấu kiện
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II29,241m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,272100m3
8Đắp đất CT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0446100m3
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9515m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,3858100m3
11Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,3858100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.83,857810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L5: M=0,5*1,5 + 0,5*1,83,857810m³/1km
14Đắp đê quây bằng thủ công14,68m3
15Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II14,681m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L51,46810m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L51,46810m³/1km
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bó mái, khung giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,52m3
19Ván khuôn móng dài0,2672100m2
20Rải dăm 1x216,22m3
21Bạt nhựa lót móng0,2598100m2
22Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,72m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0536tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2459tấn
25Xếp đá hộc25,78m3
26Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt =7cm0,311100m
27Đào nền đường bằng máy đào 1,25m30,1096100m3
28Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB405,73m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1008100m2
30Lót bạt nhựa0,5482100m2
31Nạo vét lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I28,81m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , Đường L53,97610m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L53,97610m³/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,293100m3
35Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv2ca
V TẠI VỊ TRÍ K17+50:
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu121cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên121 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống121 cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu121cấu kiện
5Đắp đất CT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0416100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,1299100m3
7Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,1299100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 6; M=1.81,299510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 0,5km đường L5, 0,5km L5: M=0,5*1,5 + 0,5*1,81,299510m³/1km
10Đắp đê quây bằng thủ công7,34m3
11Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II7,341m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L50,73410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L50,73410m³/1km
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,13m3
15Ván khuôn móng dài0,0031100m2
16Rải dăm lọc đá 1x21,25m3
17Bạt nhựa lót móng0,0122100m2
18Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I3,61m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L50,3610m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L50,3610m³/1km
21Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,38m2
22Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
W KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 4 BỜ TẢ
X VỊ TRÍ K20+920,K20+930
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)60cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên601 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống601 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)18cái
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II21,721m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng0,2026100m3
7Đắp đất CT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4652100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,6916100m3
9Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,6916100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.56,915610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,86,915610m³/1km
12Đắp đê quây bằng thủ công14,68m3
13Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II14,681m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L51,46810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L51,46810m³/1km
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,98m3
17Ván khuôn móng dài0,246100m2
18Rải dăm lót đá 1x214,88m3
19Bạt nhựa lót móng0,3184100m2
20Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,04m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0505tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2309tấn
23Xếp đá hộc25,78m3
24Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I28,81m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L52,8810m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L52,8810m³/1km
27Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv2ca
Y VỊ TRÍ K20, K20+100:
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,6)3961cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên27,3715tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống27,3715tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu3961cấu kiện
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,7336100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,959100m3
7Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)1,959100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.519,589710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,819,589710m³/1km
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,7m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3802100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,19m3
13Ván khuôn móng dài0,1218100m2
14Bạt nhựa lót móng0,1706100m2
15Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)9,26m2
16Rải đá dăm 1x214,94m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm (VL, NC *0.5)0,198100m
Z TẠI VỊ TRÍ K21+70:
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)6cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên61 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống61 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)6cái
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,23m3
6Ván khuôn móng dài0,0031100m2
7Rải đá dăm 1x20,72m3
8Bạt nhựa lót móng0,0233100m2
9Đắp đất CT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1028100m3
10Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,3m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,1162100m3
12Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,1162100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ; đường loại 5; M=1.51,161610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,81,161610m³/1km
AA TẠI VỊ TRÍ K19+300:
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)6cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên61 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống61 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)6cái
5Rải dăm lót đá 1x20,62m3
6Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,23m2
AB TẠI VỊ TRÍ K20+320:
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,6)1201cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên8,2944tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống8,2944tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1201cấu kiện
5Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,73m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1152100m2
7Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)3,13m2
8Rải dăm lọc đá 1x24,53m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm(VL, NC *0,5)0,06100m
AC TẠI VỊ TRÍ K21+400:
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)6cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên61 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống61 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)6cái
5Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,72m2
6Rải dăm lọc đá 1x20,72m3
AD KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 4 - BỜ HỮU
AE VỊ TRÍ K20+880
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)40cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên401 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống401 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy, tận dụng cấu kiện cũ (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)27cái
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,791m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng0,1189100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4069100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,4598100m3
9Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,4598100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.54,59810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,84,59810m³/1km
12Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,1555100m
13Đào phá mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,0548100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB405,73m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,035100m2
16Bê tông mái bờ kênh, khung giằng M200, đá 1x2, PCB402,8m3
17Ván khuôn khung giằng0,1434100m2
18Bạt nhựa lót móng0,453100m2
19Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,5m2
20Rải đá dăm 1x28,39m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0273tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1261tấn
23Xếp đá hộc mặt bằng12,89m3
24Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I181m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường L52,34810m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 1km đường L52,34810m³/1km
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,1074100m3
28Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,1074100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.51,073510m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,81,073510m³/1km
31Đắp đê quây bằng thủ công9,5m3
32Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II9,51m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L50,9510m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L50,9510m³/1km
35Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
AF VỊ TRÍ K20+915:
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy ( NC và M*0,25)30cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên301 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống301 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)9cái
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II17,461m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng0,1198100m3
7Đắp đê quây bằng thủ công7,34m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,0829100m3
9Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,0829100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.50,829410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,80,829410m³/1km
12Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II7,341m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L50,73410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L50,73410m³/1km
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bó mái, khung giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,49m3
16Ván khuôn khung giằng0,123100m2
17Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt = 7cm0,1235100m
18Đào phá mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m30,0223100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB402,23m3
20Bạt nhựa lót móng0,4333100m2
21Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,18m2
22Rải dăm lọc đá 1x27,44m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0253tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1154tấn
25Xếp đá hộc12,89m3
26Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I14,41m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L51,4410m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L51,4410m³/1km
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,0829100m3
30Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,0829100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.50,829410m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4,5km đường L5, 0,5km L6: M=1,5*4,5 + 0,5*1,80,829410m³/1km
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,34m3
34Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II7,341m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L50,73410m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L50,73410m³/1km
37Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
AG KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 5
AH VỊ TRÍ K22+400
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)30cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên301 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống301 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy, tận dụng cấu kiện cũ(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)9cái
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II45,481m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng0,1621100m3
7Đắp đê quây bằng thủ công7,34m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,0829100m3
9Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,0829100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.50,829410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 7,5km đường L5, 0,5km đường L6: M=7,5*1,5 + 0,5*1,80,829410m³/1km
12Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II7,341m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L50,73410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L50,73410m³/1km
15Bê tông mái bờ kênh, khung giằng M200, đá 1x2, PCB403,74m3
16Ván khuôn khung giằng0,1868100m2
17Bạt nhựa lót móng0,2043100m2
18Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,25m2
19Rải dăm 1x28,06m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0387tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1728tấn
22Xếp đá hộc mặt bằng12,89m3
23Nạo vét bồi lấp lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I14,41m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L51,4410m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L51,4410m³/1km
26Bơm nước thi công máy bơm 5,5cv1ca
AI TẠI VỊ TRÍ K22+500 ;K24+900;K25+5:
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)22cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên221 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống221 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy(tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)22cái
5Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,87m2
6Rải dăm lọc đá 1x22,26m3
AJ KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG -ĐOẠN 6
AK VỊ TRÍ K33+535
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph26,68m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4027,55m3
3Bạt nhựa lót móng1,8078100m2
4Rải dăm 1x217,79m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm(VL, NC *0,5)0,526100m
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa7,9m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,0983100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,2411100m3
9Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)1,2411100 m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.512,410810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4km đường L5, 4km đường L2, 2km đường loại 3: M=4*1,5 + 4*0,68 + 212,410810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km 1,3km đường loại 3; M=1,312,410810m³/1km
AL TẠI VỊ TRÍ K31+600:
1Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)4cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên41 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống41 cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (tấm lát tận dụng để lát lại mái kênh, NC và M*0,25)4cái
5Chít mạch vữa XM M100, PCB40 (VL, NC, M: *0,5)0,21m2
6Rải dăm lọc đá 1x20,21m3
AM CỐNG XẢ TẠI K33+485:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,42m3
2Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 50,44210m³/1km
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 50,44210m³/1km
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II13,51m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng0,0742100m3
6Bạt nhựa lót0,2887100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,35m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,18m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mương0,4014100m2
10Sản xuất cửa van phẳng0,0823tấn
11Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở 0,0823tấn
12Lắp máy đóng mở V11bộ
13Gia công hệ khung dàn0,0436tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,0436tấn
15Bu lông M16-8044cái
16Bu lông M1030cái
17Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp4,99m2
18Ron cao su củ tỏi D20mm2,92m
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,1074100m3
20Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,1074100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.51,073510m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; 4km đường L5, 4km đường L2, 2km đường loại 3: M=4*1,5 + 4*0,68 + 21,073510m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km 1,3km đường loại 3; M=1,31,073510m³/1km
24Đắp đê quây bằng thủ công9,5m3
25Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II9,51m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.50,9510m³/1km
27Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường loại 50,9510m³/1km
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,18m3
29Ván khuôn tấm đan0,0132100m2
30Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm0,0062tấn
AN KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI VĂN PHONG - KÊNH NHÁNH
AO KÊNH N14-1 TẠI K0+65
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,37m3
2Bốc xếp bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công1,37m3
3Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm1,37m3
4Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo 210m tiếp theo (Đg*21)1,37m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,đường L50,13710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L50,13710m³/1km
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,381m3
8Bạt nhựa lót0,163100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,11m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6m3
11Ván khuôn mái bờ kênh mương0,1633100m2
12Ván khuôn móng dài0,07100m2
13Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở 0,03tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,05tấn
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,0685100m3
16Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,0685100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,684810m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 2km đường loại 5 M=2*1.50,684810m³/1km
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại6,8478m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm6,8478m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 210m tiếp theo (Đg*21)6,8478m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0685100m3
AP KÊNH N16 TẠI K3+400:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,74m3
2Bốc xếp bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công11,74m3
3Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm11,74m3
4Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo 210m tiếp theo (Đg*21)11,74m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L51,17410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 1km đường L51,17410m³/1km
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II20,481m3
8Bạt nhựa lót1,33100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,8m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,62m3
11Ván khuôn mái bờ kênh mương0,8619100m2
12Ván khuôn móng dài0,39100m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,5953100m3
14Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,5953100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km5,952810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 2km đường loại 55,952810m³/1km
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất59,5284m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm59,5284m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 210m tiếp theo (Đg*21)59,5284m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,5953100m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3,09m2
AQ KÊNH N24-2-2 TẠI K1+500:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,3m3
2Bốc xếp bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công2,3m3
3Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm2,3m3
4Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo 210m tiếp theo (Đg*21)2,3m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L50,2310m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,1km đường L50,2310m³/1km
7Bạt nhựa lót0,0965100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,32m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,4m3
10Ván khuôn mái bờ kênh mương0,3707100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,03m3
12Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao 0,0084100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0108tấn
14Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở 0,0237tấn
15Sản xuất cửa van phẳng0,0237tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,0436tấn
17Gia công hệ khung dàn0,0436tấn
18Bu lông M16-6012cái
19Bu lông M1216cái
20Bu lông M16-801cái
21Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp2,88m2
22Thi công gioăng cao su củ tỏi D201,44m
23Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 20mm0,04100m
24Cút 135 nối ống1cái
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,1318100m3
26Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)0,1318100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường L51,317610m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , 2km đường L51,317610m³/1km
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất13,1758m3
30Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm13,1758m3
31Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 210m tiếp theo (Đg*21)13,1758m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1318100m3
AR SỬA CHỮA XI PHONG TẠI K3+333 KÊNH N16:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,8m3
2Bốc xếp bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công15,8m3
3Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm15,8m3
4Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo 210m tiếp theo (Đg*21)15,8m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,5810m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1,5810m³/1km
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II24,361m3
8Bạt nhựa lót1,7827100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,04m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4023,66m3
11Ván khuôn mái bờ kênh mương1,7827100m2
12Ván khuôn móng dài0,2366100m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III2,9609100m3
14Mua đất tại mỏ (theo thông báo 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 của Sở Xây dựng Bình Định)296,0939m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , M=1,529,609410m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 2km đường loại 5 M=2*1,529,609410m³/1km
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại296,0939m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm296,0939m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 210m tiếp theo (Đg*21)296,0939m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,5953100m3
21Đắp đê quây bằng thủ công202,5m3
22Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II142,751m3
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất142,75m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm142,75m3
25Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo142,75m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km14,27510m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km14,27510m³/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,7927100m3
29Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn141 rọ
AS KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI CHÁNH HÙNG, HUYỆN PHÙ CÁT (ĐOẠN KÊNH TỪ K0 ĐẾN K1+991,5M)
AT A: PHẦN ĐẤT VÀ PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph224,1m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,49m3
3Vận chuyển đất đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Định mức đường loại 5; M=1x1,5=1,5)225,5910m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV22,559100m3
5Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ; vận chuyển tiếp 2km; đường loại 5, : M=1,5*2 = 3225,5910m³/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II15,7562100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,908,3965100m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (vận chuyển nội bộ công trình 50m - 50% khối lượng)419,825m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm419,825m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo (Đg*4)419,825m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II27,91m3
12Đắp trả hố móng, bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9017,86m3
AU B: SỬA CHỮA KÊNH N TỪ K0-:-K1+991,5:
1Bạt nhựa lót móng21,4818100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40201,85m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40242,38m3
4Ván khuôn kênh mương29,4746100m2
5Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,7m3
6Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm0,6717tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thanh giằng0,4968100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa62,17m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB408,44m3
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,14m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông1,3392100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc tiêu0,77100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2791 cấu kiện
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,7812tấn
15Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông72,99m2
16Bơm nước thi công10ca
AV C: ĐIỀU TIẾT TẠI K0:
1Bạt nhựa0,0275100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,55m3
3Bê tông tường kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,1m3
4Ván khuôn kênh mương0,1265100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa1,64m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,3859tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,3859tấn
9Gia công các kết cấu thép cửa van0,1695tấn
10Lắp đặt kết cấu thép cửa van0,1695tấn
11Máy đóng mở V1, ty van 32mm; L=3m:2bộ
12Máy đóng mở V0,5, ty van 28mm; L=3m:1bộ
13Bu lông M16-80:121bộ
14Bu lông M10:50bộ
15Bu lông M16-60:112bộ
16Roan cao su củ tỏi ĐK 20mm7m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ14,651m2
AW D: CỐNG TƯỚI TẠI K1+210:
1Bạt nhựa lót móng0,0241100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,54m3
3Bê tông tường kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,58m3
4Ván khuôn kênh mương0,0812100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa0,78m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,08m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,0476tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,0476tấn
9Gia công các kết cấu thép cửa van0,0213tấn
10Lắp đặt kết cấu thép cửa van0,0213tấn
11Máy đóng mở V0,5, ty van 28mm; L=3m1bộ
12Bu lông M16-801bộ
13Bu lông M1016bộ
14Bu lông M16-6012bộ
15Roan cao su củ tỏi ĐK 20mm2,16m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ2,21m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm31 đoạn ống
AX KHẮC PHỤC HƯ HỎNG HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI CHÁNH HÙNG (VỊ TRÍ K2+793,5-KÊNH N; K1+520M KÊNH N1)
AY E: SỮA CHỮA KÊNH TẠI K2+793,5-KÊNH N
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4005100m3
2Đào xúc đất, máy đào 1,5406100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.515,405510m³/1km
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất154,055m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm154,055m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo (Đg*19)154,055m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,34m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại3,34m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm3,34m3
10Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo (Đg*19)3,34m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,33410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km0,33410m³/1km
13Lót bạt nhựa0,66100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,88m3
15Bê tông tường kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,73m3
16Ván khuôn móng dài0,8328100m2
17Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,02m3
18Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm0,0169tấn
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa0,44m2
AZ F: CỤM CÔNG TRÌNH TẠI K2+808,5:
1Lót bạt nhựa0,2526100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,76m3
3Bê tông tường kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,22m3
4Ván khuôn kênh mương0,3929100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa0,66m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,0481tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,0481tấn
8Gia công các kết cấu thép cửa van0,0196tấn
9Lắp đặt kết cấu thép cửa van0,0196tấn
10Máy đóng mở V0,5, ty van 28mm; L=3m2bộ
11Bu lông M16-802bộ
12Bu lông M826bộ
13Roan cao tấm2,2m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ1,881m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,45m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0401100m2
BA G: SỬA CHỮA KÊNH N1 TẠI K1+520:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1888100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; đường loại 5; M=1.51,887610m³/1km
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất18,876m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm18,876m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo (Đg*19)18,876m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,55m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại4,55m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm4,55m3
10Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (Đg*19)4,55m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,45510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km0,45510m³/1km
13Bạt nhựa lót0,3384100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,3m3
15Bê tông tường kênh dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,88m3
16Ván khuôn móng dài0,6504100m2
17Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,04m3
18Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm0,0134tấn
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa0,6m2
20Bơm nước1ca
21Ống nhựa PVC D114mm Đạt Hòa 2,9mm4m
BB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng bằng 5% chi phí xây dựng ( Chi phí xây dựng gồm= A+B+C+…. +BA)5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo E- Hồ sơ dự thầu11
2 kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật thi công (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp thủy lợi trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo E- Hồ sơ dự thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Ô tô tải ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
3 Cần cẩu Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng6
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->