Gói thầu: Thi công xây lắp cột Anten
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cột Anten |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:02:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,422,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh môi trường ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải gắn cẩu từ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải gắn cẩu từ 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp cột Anten Đầu tư xây dựng CSHT Trạm BTS Hương Minh 2, Huyện Vũ Quang - VNPT Hà Tĩnh năm 2022 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan (dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) ; + Giấy ủy quyền (nếu có); + Thuyết minh biện pháp TCTC; + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công; + Hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm; + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng đối với công trình chưa hoàn thành; + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế trong 3 năm 2019;2020, 2021; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hà Tĩnh - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Tại Hà Tĩnh, Địa chỉ: Số 6 đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Tĩnh, Số 06, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 0913294186; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hà Tĩnh, Số 06, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393697568. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hà Tĩnh, Số 06, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393693838. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sản xuất cột anten (cao 40m, tiết diện hình tam giác đều, cạnh chân cột 2700, đỉnh cột 800, cầu cáp, thang cáp) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten tự đứng, chưa bao gồm bu lông | Mô tả KT theo chương V | 5,364 | tấn |
| 2 | Gia công thang sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (Tính bằng 25% đơn giá) | Mô tả KT theo chương V | 5,364 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép sau khi lắp dựng thử (tính bằng 50% đơn giá NC lắp dựng thử) | Mô tả KT theo chương V | 5,364 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 223,594 | m2 |
| 6 | Bu lông mạ kẽm các loại | Mô tả KT theo chương V | 416,54 | kg |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 8 | Tăng đơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Ma ní | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Khóa hãm dây an toàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, cầu cáp | Mô tả KT theo chương V | 5.420,3 | Kg |
| B | Vận chuyển thân cột đi mạ kẽm và đến chân công trình | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp lên xuống đi mạ kẽm (4 lần) | Mô tả KT theo chương V | 5,42 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm từ nơi sản xuất đến nơi mạ và từ nơi mạ đến vị trí tập kết ở công trình (2 lần) | Mô tả KT theo chương V | 5,42 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, phụ kiện thân cột | Mô tả KT theo chương V | 5,84 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả KT theo chương V | 5,84 | tấn |
| C | Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 40 m. Thủ công kết hợp tời máy | Mô tả KT theo chương V | 6,1888 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<h <= 50m, chiều dài kim 2m | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Mỡ bôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | kg |
| 4 | Nhân công bôi mỡ | Mô tả KT theo chương V | 5 | CN3/7 |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg | Mô tả KT theo chương V | 2,3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh môi trường ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời ≥3 tấn | Máy tời ≥3 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu từ 5-10 tấn | Xe tải gắn cẩu từ 5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt 5kw | Máy cắt uốn sắt 5kw | 1 |
| 5 | Máy khoan 4,5kw | Máy khoan 4,5kw | 1 |
| 6 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở suất của đất | Máy đo điện trở suất của đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi