Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀI SƠN |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:51:00 đến ngày 2022-05-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,574,360 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm bảy mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.057436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11487E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.274.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng dân dụng - Công nghiệp;Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉhuy trưởng công trình; Chứng chỉ hànhnghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình tương tự. Kèm theo biên bảnnghiệm thu công trình hoàn thành đưa vàosử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụtrách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyênngành và các văn bằng chứng chỉ liên quanđến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹsư Dân dụng - Công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01công trình tương tự. Kèm theo biên bảnnghiệm thu công trình hoàn thành đưa vàosử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụtrách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyênngành và các văn bằng chứng chỉ liên quanđến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thốngđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lênchuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01công trình tương tự. Kèm theo biên bảnnghiệm thu công trình hoàn thành đưa vàosử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. (Kèm theo bản sao có công chứng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụtrách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyênngành và các văn bằng chứng chỉ liên quanđến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độtrung cấp xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phùhợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay -trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 4,5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông -dung tích≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀI SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Nhà làm việc một cửa và phòng tiếp công dân của xã Hoài Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.574.360 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Hoài Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, Địa chỉ: Bồng Sơn – Hoài Nhơn- Bình Địn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã Hoài Nhơn, Địa chỉ: Bồng Sơn – Hoài Nhơn- Bình Địn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 1,1095 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,141 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,8172 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0543 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 1,2128 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,476 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 26,6917 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V E - HSMT | 1,0103 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1797 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,1191 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,1025 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,7447 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,7241 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,1565 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,4312 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,9283 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,7034 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,2457 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,0885 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,622 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,7559 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,2376 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,9183 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1433 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,903 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 2,4903 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,0467 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,7045 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E - HSMT | 0,2023 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1604 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0864 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,8529 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,1769 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0975 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,981 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E - HSMT | 65,9766 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6x9,5x20cm - Chiều dày 6,0cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,1058 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,7342 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,1703 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,035 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1067 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,0935 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1251 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E - HSMT | 1,2877 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,6996 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,6996 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 50 | Ngói úp nóc, ngói rìa: | Chương V E - HSMT | 23 | viên |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E - HSMT | 1,5098 | 100m2 |
| 52 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 33,25 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 297,3405 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 364,045 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 76,0978 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 77,1855 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 78,435 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 32,1875 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 32,1875 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 49,834 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 22,6525 | m2 |
| 62 | ÔP đá granit vụn chân móng | Chương V E - HSMT | 22,6525 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 237,08 | m |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 142,3 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,08 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,17 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 39,69 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 643,926 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 172,573 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 519,158 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 297,341 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang inox 304; bao gồm trụ depa (kể cả vật tư và nhân công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 8,95 | md |
| 73 | Gia công lắp dựng lan can hành lang inox 304 (kể cả vật tư và nhân công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 14,65 | md |
| 74 | Sản xuất cửa nhôm kính | Chương V E - HSMT | 30,015 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E - HSMT | 0,0944 | tấn |
| 76 | Sơn hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 25,5839 | 1m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực, kính dày 10mm (kể cả vật tư và nhân công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 6,48 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 30,015 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 17,28 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V E - HSMT | 87,7175 | m2 |
| 81 | Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện có khóa bảo vệ KT: 300x400x200 | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 13 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V E - HSMT | 17 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E - HSMT | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E - HSMT | 300 | m |
| 95 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ dây dẫn (ông ruột gà): | Chương V E - HSMT | 510 | m |
| 96 | Lắp đặt bảng điện | Chương V E - HSMT | 28 | bảng |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống hệ thống ống bảo ôn cho thiết bị điều hòa | Chương V E - HSMT | 15 | m |
| 101 | Gia công lắp đạt bảng Led chạy chữ LED P10 ngoài trời, Full Màu; Khung thép hộp 30x30x1.4ly, mặt trước lắp bảng Led chạy chữ, các mặt xung quanh ốp alu...(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 3,04 | TB |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,157 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,2717 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E - HSMT | 0,2543 | 100m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,304 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,0048 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 11,304 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,2355 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0216 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V E - HSMT | 46 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 121 | Van 1 chiều D34 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 122 | Rắc co D34 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt co, tê ren D27/21 | Chương V E - HSMT | 11 | cái |
| 124 | Van nhựa PVC D27 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 125 | Van khóa D27 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt bộ 7 món | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 134 | Máy bơm nước 1hp Panasonic+phao điện | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V E - HSMT | 11 | cái |
| 136 | Bịt PVC D60 | Chương V E - HSMT | 11 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc phòng 1 cửa | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp ghế cho cán bộ làm việc | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp ghế cho công dân làm việc | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tủ hồ sơ, KT: 6000X450X24000 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Băng 5 ghế chờ công dân ( 5 cái/ bộ) | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cửa lửng mở 2 chiều; KT: 900x850 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa phòng làm việc 1 cửa | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.057436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11487E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.274.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng - Công nghiệp;Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉhuy trưởng công trình; Chứng chỉ hànhnghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình tương tự. Kèm theo biên bảnnghiệm thu công trình hoàn thành đưa vàosử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụtrách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyênngành và các văn bằng chứng chỉ liên quanđến công tác đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹsư Dân dụng - Công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01công trình tương tự. Kèm theo biên bảnnghiệm thu công trình hoàn thành đưa vàosử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụtrách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyênngành và các văn bằng chứng chỉ liên quanđến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thốngđiện | 1 | Trình độ trung cấp trở lênchuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01công trình tương tự. Kèm theo biên bảnnghiệm thu công trình hoàn thành đưa vàosử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. (Kèm theo bản sao có công chứng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụtrách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyênngành và các văn bằng chứng chỉ liên quanđến công tác đảm nhiệm) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độtrung cấp xây dựng trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề: | 10 | Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phùhợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất 1kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | Công suất 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay -trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 4,5-10T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông -dung tích≥250 lít | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi