Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:43:00 đến ngày 2022-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,177,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.924.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.924.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.924.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định/đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 19-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 20-xà lan chở cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Trường mẫu giáo Vĩnh Hanh điểm phụ (Vĩnh Lợi) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0951 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0317 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 15x15 bằng máy ép cọc 150T, L = 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,12 | 100m |
| 4 | Đóng cọc đá 120x120 bằng máy đào 0,5m3, L = 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4752 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,4765 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,7018 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3445 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4767 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0124 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,5875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9169 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3466 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9962 | tấn |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8494 | 100m3 |
| 15 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0553 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,7088 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0777 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0923 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6328 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,702 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2752 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,054 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,955 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,435 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,486 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0972 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1618 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1979 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,536 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm lầu 1+ 2, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5824 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4697 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9431 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3612 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, BTC, lanh tô, GBC, OV, ..., chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2355 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8726 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4923 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa đi sắt sơn tĩnh điện - lắp kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện - lắp kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,12 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ sắt sơn tĩnh điện - lắp kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,88 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ bật sắt sơn tĩnh điện - lắp kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can inox ram dốc (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,659 | m2 |
| 44 | SX xà gồ thép []40x80x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0392 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,039 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3394 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 48 | SXLĐ đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0113 | tấn |
| 49 | SXLĐ găng trần thép []20x20x1,2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5739 | tấn |
| 50 | Thép fi 6 treo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,88 | kg |
| 51 | Nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184,6 | Mét |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 337,96 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,568 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3299 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5368 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,048 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2418 | m3 |
| 58 | Cung cấp lưới mắt cáo liên kết cột, đà và tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 273,69 | m2 |
| 59 | Đóng lưới mắt cáo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Công |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,364 | m2 |
| 61 | Ốp tường bó nền đá bóc 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,224 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 348,0537 | m2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 326,08 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,572 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244,2 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,944 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,944 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,944 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,7 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,84 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,8 | m |
| 72 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,364 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 419,4656 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 557,8296 | m2 |
| 75 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 290,7897 | m2 |
| 76 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169,9504 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 460,7401 | m2 |
| 78 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,416 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,8 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 269,04 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7097 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt Xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bằng nhôm + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa lavapo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt romine | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt Phểu thu inox 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống pvc Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống pvc Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống pvc Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống pvc Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống pvc Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống pvc Ø200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co L pvc Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 104 | Lắp đặt co T pvc Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 105 | Lắp đặt co L pvc Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt co L pvc Ø34/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co L pvc Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 108 | Lắp đặt co T pvc Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt co pvc Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt co pvc Ø90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt co pvc Ø60/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt co pvc Ø200/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co pvc Ø200/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt co 135 pvc Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 115 | Lắp đặt co T pvc Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt co L pvc Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 135 pvc Ø200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt co L pvc Ø200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Đèn led đơn 0,6m - 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn led tròn đk 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm nhựa 6 lổ 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P-10A-4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 820 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 360 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp CV 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 134 | Lắp đặt nẹp điện 2,5 phân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 135 | Lắp đặt máng nhựa 40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 137 | Bốc xếp lên phương tiện cát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141,683 | m3 |
| 138 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1683 | 10m³/1km |
| 139 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,547 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,6547 | 10m³/1km |
| 141 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,216 | 1000v |
| 142 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,216 | 1000v |
| 143 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2096 | 10 tấn/1km |
| 144 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,663 | 1000v |
| 145 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,663 | 1000v |
| 146 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,797 | 10 tấn/1km |
| 147 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,7891 | tấn |
| 148 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,7891 | tấn |
| 149 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9789 | 10 tấn/1km |
| 150 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,7841 | tấn |
| 151 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,7841 | tấn |
| 152 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2784 | 10 tấn/1km |
| 153 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,175 | tấn |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,175 | tấn |
| 155 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8175 | 10 tấn/1km |
| B | CẢI TẠO KHỐI 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,985 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,985 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,985 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,375 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,68 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,375 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,055 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,07 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,07 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,4 | m2 |
| 15 | SXLĐ đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3656 | tấn |
| 16 | SXLĐ găng trần thép []20x20x1,2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,202 | tấn |
| 17 | Nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,3 | Mét |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,66 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện khi cải tạo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Công |
| 20 | Lắp lại hệt hống điện như hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Công |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,3 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,08 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,08 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,32 | m2 |
| 27 | Bốc xếp lên phương tiện cát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,43 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,043 | 10m3/1km |
| 29 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,252 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,252 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,278 | 10m3/1km |
| 32 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,582 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,582 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0582 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,126 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,126 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0126 | 10 tấn/1km |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,43 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,13 | 100m3 |
| 4 | Cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.111,8777 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,986 | 100m |
| 6 | Cung cấp đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Cung cấp vải đại kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4433 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,65 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sân bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2682 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp nhựa bitum chèn khe dale | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.075,305 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4206 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,682 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,986 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,7 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,44 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,8 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m, dày 6mm bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn cao 2,0m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt cáp 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 (luồn trong ống PVC fi 32) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122 | m |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led 2x40W, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100 m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0055 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0259 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện MCB 4 SLOT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cung cấp máy lọc nước nóng lạnh (Máy lọc nước nóng lạnh KT(43x32x105cm) 2 vòi nóng lạnh vá 1 vòi nguội bao gồm cả việc thi công đường ống cấp nước, thoát nước và lắp đặt hoàn chỉnh tãi vị trí sử dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,75 | 1 đoạn ống |
| 4 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,0m bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,503 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,989 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1709 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,197 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,9714 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,33 | m2 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 120x120, L=1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1944 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0099 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2512 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0502 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7928 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,331 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1225 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1304 | m2 |
| 15 | Cột cờ cao 5,9m + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| J | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2058 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,2m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3132 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,445 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6921 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0326 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,82 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ BT DƯL trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,179 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5983 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4569 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,129 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8608 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1349 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,676 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,643 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5103 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2291 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,124 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,701 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,86 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,73 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,304 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148,2712 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 29 | Bảng tên trường (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 187,8352 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216,6352 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,6 | m2 |
| 34 | Cung cấp hàng rào song sắt (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,944 | m2 |
| 35 | Cung cấp Lưới B40 hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 219,69 | m2 |
| 36 | Cung cấp thép fi 10 luồn hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1506 | Tấn |
| 37 | Lắp đặt khung lưới B40 và luồn thép hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Công |
| 38 | Cung cấp cửa cổng hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,534 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186,688 | 1m2 |
| K | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6639 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0519 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1068 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,536 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,392 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M600, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,906 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,78 | m2 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazzo dày 3,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,32 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông d0,42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5352 | 100m2 |
| 15 | Diềm mái tole tole phẳng d 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1 | M |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1762 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1762 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3551 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3551 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,9715 | 1m2 |
| 21 | Bu long fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 22 | Bốc xếp lên phương tiện cát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,927 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3927 | 10m³/1km |
| 24 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141,803 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1803 | 10m³/1km |
| 26 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,0596 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,5498 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0127 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4852 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4852 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0783 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7153 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7153 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7715 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,182 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,182 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6182 | 10 tấn/1km |
| L | HỆ THỐNG PCCC+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp ống điện tròn D16mm ống tự chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp còi báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp công tắc khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt CB10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp bình chữa cháy ABC 8KG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 11 | Lắp bình Co2 T5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 12 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 DVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp đất trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây cáp đồng tiếp đại 11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rb=40m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kéo rải dây cáp đồng chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 20 | Đóng cọc chống sét D=16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 21 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống STK Đường kính 60mmx2,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Sơn vạch đỏ, trắng (sơn cột chống sét) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,942 | 1m2 |
| M | - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá. - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. - Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.924.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.924.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.924.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10T | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đóng cọc BTCT | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 5 tấn | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định/đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép >=9T | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi công suất 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 19 | Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) | 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt | 300 |
| 20 | xà lan chở cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi