Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522228-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220502058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 14:43:00 đến ngày 2022-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,177,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.924.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.924.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định/đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép >=9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
19-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
20-xà lan chở cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Trường mẫu giáo Vĩnh Hanh điểm phụ (Vĩnh Lợi)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Khoa học Công nghệ Xây dựng Bách Hiệp, địa chỉ: Số 17 đường Cao Thắng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3957639. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61-63, Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3934141.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0951100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0317100m3
3Ép trước cọc BTCT 15x15 bằng máy ép cọc 150T, L = 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,12100m
4Đóng cọc đá 120x120 bằng máy đào 0,5m3, L = 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4752100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,4765m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,7018m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3445100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4767tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0124tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,5875m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9169100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3466tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9962tấn
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8494100m3
15Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0553100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,7088m3
17Cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0777tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3168100m2
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0923tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6328tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,702m3
23Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2752m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,054m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,955m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,435m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,486m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0972100m2
29Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1618tấn
30Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1979tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,536m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm lầu 1+ 2, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5824100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4697tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9431tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3612m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, BTC, lanh tô, GBC, OV, ..., chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2355100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8726tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4923tấn
39Lắp dựng cửa đi sắt sơn tĩnh điện - lắp kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m2
40Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện - lắp kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,12m2
41Lắp dựng cửa sổ sắt sơn tĩnh điện - lắp kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,88m2
42Lắp dựng cửa sổ bật sắt sơn tĩnh điện - lắp kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
43Lắp dựng lan can inox ram dốc (theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,659m2
44SX xà gồ thép []40x80x2 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0392tấn
45Lắp dựng xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,039tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3394100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1476100m2
48SXLĐ đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0113tấn
49SXLĐ găng trần thép []20x20x1,2 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5739tấn
50Thép fi 6 treo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,88kg
51Nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V184,6Mét
52Thi công trần bằng tấm nhựa + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V337,96m2
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,568m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3299m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5368m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,048m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,2418m3
58Cung cấp lưới mắt cáo liên kết cột, đà và tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V273,69m2
59Đóng lưới mắt cáoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Công
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,364m2
61Ốp tường bó nền đá bóc 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,224m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V348,0537m2
63Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V326,08m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V146,572m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,2m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,944m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,944m2
68Quét dung dịch chống thấm ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,944m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,7m2
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m
72Bả matit vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,364m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V419,4656m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V557,8296m2
75Bả matit vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V290,7897m2
76Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V169,9504m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V460,7401m2
78Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,416m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,8m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V269,04m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7097100m2
82Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
83Lắp đặt Xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bằng nhôm + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
88Lắp đặt vòi rửa lavapoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
90Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
91Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
92Lắp đặt romineTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
93Lắp đặt móc treo đồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
94Lắp đặt Phểu thu inox 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
95Lắp đặt Van khóa 2 chiều Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
96Lắp đặt Van khóa 2 chiều Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
97Lắp đặt ống pvc Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,06100m
98Lắp đặt ống pvc Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,44100m
99Lắp đặt ống pvc Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
100Lắp đặt ống pvc Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13100m
101Lắp đặt ống pvc Ø114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
102Lắp đặt ống pvc Ø200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m
103Lắp đặt co L pvc Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70cái
104Lắp đặt co T pvc Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
105Lắp đặt co L pvc Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
106Lắp đặt co L pvc Ø34/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
107Lắp đặt co L pvc Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
108Lắp đặt co T pvc Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
109Lắp đặt co pvc Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
110Lắp đặt co pvc Ø90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
111Lắp đặt co pvc Ø60/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
112Lắp đặt co pvc Ø200/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
113Lắp đặt co pvc Ø200/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
114Lắp đặt co 135 pvc Ø114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
115Lắp đặt co T pvc Ø114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
116Lắp đặt co L pvc Ø114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
117Lắp đặt co 135 pvc Ø200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
118Lắp đặt co L pvc Ø200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
119Lắp đặt Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
120Lắp đặt Van khóa 1 chiều Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
121Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
122Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
123Lắp đặt Đèn led đơn 0,6m - 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
124Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
125Lắp đặt đèn led tròn đk 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
126Lắp đặt ổ cắm nhựa 6 lổ 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
127Lắp đặt công tắc 1 chiều 5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
128Lắp đặt hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
129Lắp đặt MCB 2P-40A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
130Lắp đặt MCB 2P-10A-4,5KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
131Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V820m
132Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V360m
133Lắp đặt cáp CV 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
134Lắp đặt nẹp điện 2,5 phânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V600m
135Lắp đặt máng nhựa 40x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
136Lắp đặt hộp nối dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
137Bốc xếp lên phương tiện cát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141,683m3
138Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,168310m³/1km
139Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,547m3
140Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,654710m³/1km
141Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2161000v
142Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2161000v
143Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,209610 tấn/1km
144Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6631000v
145Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6631000v
146Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,79710 tấn/1km
147Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,7891tấn
148Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,7891tấn
149Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,978910 tấn/1km
150Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,7841tấn
151Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,7841tấn
152Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,278410 tấn/1km
153Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,175tấn
154Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,175tấn
155Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,817510 tấn/1km
B CẢI TẠO KHỐI 01 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,54m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,54m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0154100m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,985m2
5Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,985m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,985m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,375m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,375m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V163,055m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,07m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,071m2
14Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,4m2
15SXLĐ đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3656tấn
16SXLĐ găng trần thép []20x20x1,2 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,202tấn
17Nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,3Mét
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121,66m2
19Tháo dỡ hệ thống điện khi cải tạo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Công
20Lắp lại hệt hống điện như hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Công
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,3m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08m2
26Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,32m2
27Bốc xếp lên phương tiện cát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,43m3
28Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04310m3/1km
29Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2521000v
30Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2521000v
31Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27810m3/1km
32Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,582tấn
33Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,582tấn
34Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,058210 tấn/1km
35Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,126tấn
36Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,126tấn
37Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012610 tấn/1km
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,37100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,43100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,13100m3
4Cát san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.111,8777m3
5Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,986100m
6Cung cấp đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,62m3
7Cung cấp vải đại kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4433m2
D SÂN ĐƯỜNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,65100m3
2Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,1m3
4Ván khuôn gỗ sân bãiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2682100m2
5Cung cấp nhựa bitum chèn khe daleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.075,305kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4206tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1319100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0879100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,682m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,986m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,7m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,44m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,8m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,8m2
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m, dày 6mm bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cột
2Lắp cần đèn cao 2,0m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cần đèn
3Lắp đặt cáp 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
4Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 (luồn trong ống PVC fi 32)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122m
5Lắp đặt bộ đèn led 2x40W, ánh sáng trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100 m
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0286100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,384m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0192100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0055tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m3
16Lắp đặt MCB 1P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
18Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
19Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
20Lắp đặt tủ điện MCB 4 SLOTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt đồng hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa đk 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
3Lắp đặt van khóa thau, đường kính van 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0594100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0594100m3
G HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH
1Cung cấp máy lọc nước nóng lạnh (Máy lọc nước nóng lạnh KT(43x32x105cm) 2 vòi nóng lạnh vá 1 vòi nguội
bao gồm cả việc thi công đường ống cấp nước, thoát nước và lắp đặt hoàn chỉnh tãi vị trí sử dụng)
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
H THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5154100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1718100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,751 đoạn ống
4Đóng cọc đá 100x100, L=1,0m bằng máy đào 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
5Gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,503m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,989m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1771100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1709tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V841 cấu kiện
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,197m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,9714m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,33m2
I CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0093100m3
3Đóng cọc đá 120x120, L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1944100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,196m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4565m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0262100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0099tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2512m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0502m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7928m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,331m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1225m2
14Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1304m2
15Cột cờ cao 5,9m + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
J CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6173100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2058100m3
3Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,2m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3132100m
4Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,445m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,726100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6921tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0326tấn
8Ép trước cọc bê tông, KT 15x15cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,82100m
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ BT DƯL trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V201cấu kiện
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,179m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,33m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5983100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4569tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,129m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8608100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1349tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,676tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,643m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5103100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5832tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2291tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,124m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,701m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,86m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,73m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,304m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V148,2712m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
29Bảng tên trường (theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V187,8352m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V216,6352m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,6m2
34Cung cấp hàng rào song sắt (theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,944m2
35Cung cấp Lưới B40 hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V219,69m2
36Cung cấp thép fi 10 luồn hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1506Tấn
37Lắp đặt khung lưới B40 và luồn thép hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Công
38Cung cấp cửa cổng hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,534m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,6881m2
K NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1648100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0549100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0354100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,08m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6639m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1227100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0519tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1068tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,536m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,392m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M600, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,906m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,78m2
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazzo dày 3,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,32m2
14Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông d0,42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5352100m2
15Diềm mái tole tole phẳng d 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1M
16Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1762tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1762tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3551tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3551tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,97151m2
21Bu long fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
22Bốc xếp lên phương tiện cát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,927m3
23Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,392710m³/1km
24Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141,803m3
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,180310m³/1km
26Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,05961000v
27Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,54981000v
28Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,012710 tấn/1km
29Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,48521000v
30Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,48521000v
31Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078310 tấn/1km
32Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7153tấn
33Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7153tấn
34Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,771510 tấn/1km
35Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,182tấn
36Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,182tấn
37Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,618210 tấn/1km
L HỆ THỐNG PCCC+ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
2Lắp ống điện tròn D16mm ống tự chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
3Lắp đặt ống nhựa dẹp 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
4Lắp đặt ống nhựa dẹp 4cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
5Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
6Lắp còi báo độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
7Lắp đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
8Lắp công tắc khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
9Lắp đặt CB10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp bình chữa cháy ABC 8KGTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bình
11Lắp bình Co2 T5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bình
12Lắp tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
13Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
14Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
15Lắp đặt nguồn dự phòng 24 DVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
16Đóng cọc tiếp đất trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
17Kéo rải dây cáp đồng tiếp đại 11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5m
18Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rb=40mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Kéo rải dây cáp đồng chống sét 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
20Đóng cọc chống sét D=16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
21Tăng đưa + cáp chằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
22Đế trụ đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
23Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
24Kẹp cố định cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
26Lắp đặt ống STK Đường kính 60mmx2,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
27Sơn vạch đỏ, trắng (sơn cột chống sét)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9421m2
M - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.924.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.924.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đóng cọc BTCT Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 5 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định/đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy lu bánh thép >=9T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250L, Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
15 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
16 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
17 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
18 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
19 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt300
20 xà lan chở cát Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->