Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:41:00 đến ngày 2022-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,404,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có hạng mục Mặt đường bê tông, Cống qua đường, mương thoát nước dọc tuyến;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị là ≥3,1 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 8,5-16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 50-110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp KCH đường giao thông thôn Vân Bắc xã Quảng Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - Thị xã Ba Đồn tỉnh - Quảng Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Cao Xuân Ngọc, Chủ tịch UBND xã Quảng Hải, Đ/c: UBND xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0984 911 346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Cắt khe mương củ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,64 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống, tường đầu , tường cánh, mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai phục vụ thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,13 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 76,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5 | 100m3/1km |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, bản cống, dàn van, tấm cửa van ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 501,08 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống bản, dàn van ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 666,55 | kg |
| 10 | Gia công thép viền tấm cửa van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,82 | kg |
| 11 | Lắp đặt thép viền tấm cửa van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,82 | kg |
| 12 | Lắp đặt bộ nâng hạ tấm cửa van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm cao su 300x1160x10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,27 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bu lông M16 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 57 | cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100,32 | m2 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,48 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cống, đáy cống bản | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,66 | m2 |
| 19 | Bê tông móng móng cống, M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,64 | m3 |
| 20 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,12 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp đặt ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | 1 đoạn cống |
| 24 | Thi công mối nối ống cống hộp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | mối nối |
| 25 | Ván khuôn tường đầu cống, thân cống bản, dàn van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,56 | m2 |
| 26 | Bê tông tường đầu cống, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,89 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy cống bản, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,94 | m3 |
| 28 | Bê tông thân cống bản, dàn van đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,49 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,08 | m2 |
| 30 | Bê tông bản cống, gờ chắn bánh, tấm chắn cữa van bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,37 | m3 |
| 31 | Đắp đất giáp thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53,91 | m3 |
| 32 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,93 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông hoàn tra mương | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,73 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông hoàn trả mương, đá 1x2, M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,42 | m3 |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | |
| 36 | Phá dỡ đê quai | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,13 | m3 |
| B | PHẦN MỞ RỘNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | bụi |
| 4 | Cắt khe sân, mặt đường củ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 57,5 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 175,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,35 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 321,25 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, bằng thủ công,đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 78,91 | 1m3 |
| 9 | Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.075,82 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 321,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,21 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,21 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.831,75 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,32 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,32 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất nền và lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 725,63 | m3 |
| 17 | Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 812,36 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 772,59 | m3 |
| 19 | Đắp đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (50%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 103,99 | m3 |
| 20 | Đắp đất màu bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (50%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 103,99 | m3 |
| 21 | Đào móng kè đá, mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.119,37 | m3 |
| 22 | Xây kè đá bằng đá hộc, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 690,15 | m3 |
| 23 | Đắp đất giáp thổ kè đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 648,86 | m3 |
| 24 | Đắp cát nâng đáy mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,63 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng kênh và tấm đan, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy, thành mương | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.249,36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.721,71 | kg |
| 28 | Bê tông đáy thành mương, đá 1x2, M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 106,57 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 133,75 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.054,55 | kg |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.526,1 | kg |
| 32 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,36 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,14 | m2 |
| 34 | Lắp tấm đan đậy mương | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 429 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 phần đường mở rộng bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 111,77 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 phần đường mở rộng bằng cơ giới | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 403,03 | m3 |
| 37 | Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông mặt đường, lề đường mở rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.723,86 | m2 |
| 38 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 258,2 | m2 |
| 39 | Bê tông mặt đường mở rộng, gia cố lề đá 1x2, M300 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 652,82 | m3 |
| 40 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.644,82 | kg |
| 41 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54 | cái |
| 42 | Đào móng bồn hoa, bồn cây bằng thủ công-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45,21 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng bồn cây, bồn hoa , M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,3 | m3 |
| 44 | Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,35 | m3 |
| 45 | Trát bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 157,47 | m2 |
| 46 | Đắp đất giáp thổ bồn hoa, bồn cây bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,53 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| C | CHI PHÍ ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 7 | Rào chắn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có hạng mục Mặt đường bê tông, Cống qua đường, mương thoát nước dọc tuyến;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị là ≥3,1 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 12 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu 8,5-16 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi 50-110CV | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện 5KVA | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi