Gói thầu: 01.XL Xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường trục xã TX-01 xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường trục xã TX-01 xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, xin cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:19:00 đến ngày 2022-05-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,554,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.776.000.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp III(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).(ii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.+ Bản scan tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu có cùng loại và cấp với công trình đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu Đường từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng từ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên nghành xây dựng Đã phụ trách thí nghiệm ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi vật liệu, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm rung tự hành 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu, đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, rải vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL Xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường trục xã TX-01 xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân Nâng cấp, mở rộng đường trục xã TX-01 xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, xin cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu): UBND Xã Xuân Giang
Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Xuân Giang. + Xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Địa chỉ, TDP1, TT Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 43,13 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 962,17 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ, mặt đường đá dăm láng nhựa (dày bình quân | Chương V của E-HSMT | 8,2334 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 7,9899 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 4,7908 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 116,9908 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 và vận chuyển đến công trình | Chương V của E-HSMT | 17,9452 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 116,9908 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 46,17 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 11 | Bê tông gia cố lề đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 230,846 | m3 |
| B | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 646,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,2562 | 100m3 |
| 3 | Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | Chương V của E-HSMT | 5,5094 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,0563 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 41,8756 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 41,8756 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 151,2756 | m3 |
| 8 | Bê tông mác 200 đá 1x2 nắp | Chương V của E-HSMT | 30,2866 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Chương V của E-HSMT | 5,9254 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,5029 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,0469 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thân rảnh thoát nước đổ tại chổ | Chương V của E-HSMT | 15,3893 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 1,7715 | 100m2 |
| 14 | Khe phòng lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,1935 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 571 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 571 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V của E-HSMT | 6,663 | 10 tấn/1km |
| C | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 8,4401 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,6963 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,1196 | m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ cống M200,đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản cống M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 6 | Cốt thép f | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 7 | Cốt thép f | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 8 | Cốt thép f | Chương V của E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà mũ cống | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông, bản vượt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,5698 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp dựng tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,5963 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 9,856 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1045 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.776.000.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp III(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).(ii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.+ Bản scan tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu có cùng loại và cấp với công trình đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu Đường từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng từ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên nghành xây dựng Đã phụ trách thí nghiệm ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép ≥ 10T | Lu lèn vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Đào xúc vật liệu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | San ủi vật liệu, | 1 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành 16T-25T | Lu, đầm vật liệu | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | San, rải vật liệu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7-10T | Vận chuyển vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi