Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Nhà hiệu bộ trường trung học cơ sở Hưng Đồng, xã Thạch Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Nhà hiệu bộ trường trung học cơ sở Hưng Đồng, xã Thạch Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:15:00 đến ngày 2022-05-23 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,137,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cử nhân kế toán- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời/thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL. Nhà hiệu bộ trường trung học cơ sở Hưng Đồng, xã Thạch Hưng Nhà hiệu bộ Trường trung học cơ sở Hưng Đồng, xã Thạch Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm những tài liệu sau lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019– 2021). 5. Bản scan xác nhận thuế đã nộp đến hết năm 2021 6. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm gần nhất (2019 - 2021) 7. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 8. Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình có quy mô tính chất tương tự hoặc Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác) 9. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh chức danh trong công việc tương tự có xác nhận của chủ đầu tư) 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị, Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có gồm hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD của đơn vị cung cấp, hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) 11. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1692 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7231 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền nhà, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8802 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 6 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5659 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7516 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7973 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7087 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9357 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2635 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4891 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2257 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp gạch không nung 10,5x6,0x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7339 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5092 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0529 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4703 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0983 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2931 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8428 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0242 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0329 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4369 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5815 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5356 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9015 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0352 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7581 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7977 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3595 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3057 | m3 |
| 25 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1543 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6067 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 30 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | cái |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,818 | m2 |
| 2 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,021 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,3254 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,7007 | m2 |
| 5 | Trát tường móng ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4683 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,7034 | m2 |
| 7 | Trát tường thu hồi mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0224 | m2 |
| 8 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,75 | m2 |
| 9 | Trát hèm mạ cửa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6824 | m2 |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,62 | m2 |
| 11 | Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3666 | m2 |
| 12 | Chống thấm sê nô bằng lớp nhựa khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3666 | m2 |
| 13 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 14 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,095 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8112 | m2 |
| 16 | Sản xuất khung i nox + mặt bàn đá chậu rửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9475 | m2 |
| 18 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4405 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường gạch 60x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5104 | m2 |
| 20 | Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,6432 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.563,35 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,1717 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | md |
| 24 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng Inox201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9246 | m2 |
| 25 | Bản mã+ nở sắt liên kết lam với tường trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lan can bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7076 | m2 |
| 27 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,6mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,242 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,6mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,6mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,292 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,6mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 32 | Sản xuất vách kính - vách nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,6mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,574 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL+ phụ kiện+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0072 | m2 |
| 34 | SXLD khung nhôm U66x1,5mm, U75x1,5mm vách ngăn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,21 | m |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7235 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6851 | 100m2 |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0054 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8217 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8885 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3359 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 16 | Trát tường bể trong và ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,316 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,058 | m2 |
| 18 | Thang i nox lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0394 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng bể , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9266 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 10 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1702 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2577 | m2 |
| 14 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5608 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m3 |
| 2 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Đắp đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải dây thu sét bằng đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây thu sét bằng đồng tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét D16 dày 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét ESE bán kính bảo vệ cấp I-Rp=19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa (kèm phụ kiện kết nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115 g/1 mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Mối |
| 11 | Bu lông+ ecu INOX M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bộ ghép nối INOX 3MXD42X3 MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đai cố định cáp vào cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Kẹp định vị thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Gây neo tăng đơ,siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR , PN10 đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20x1/2" mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van nhựa PPR Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van nhựa PPR Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Van cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC - Đường kính 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC - Đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC - Đường kính 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC - Đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC - Đường kính 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC - Đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=25 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Phểu thu sàn INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Rọ thu mưa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn let ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight bóng đèn led D90,9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn hộp panen dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo chiều + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng 700x300x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp tủ tầng 20 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp tủ tầng 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp tủ tầng 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp at tô mát 6-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây Hộp chia ngả 3 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây Hộp chia ngả 3 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (4X16)+(1X16)E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (4X10)+(1X10)E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x6)+(1x6)E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu.PVC 2(1x2,5)+(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu.PVC 2(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy co2 TQMT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Bộ nội quy chữa cháy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn sự cố HW-188AC Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đèn Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| L | MẠNG LAN | |||
| 1 | Thiết bị Modem ADSL+ Swich 32 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng - RJ45 loại âm tường (Đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 4 | Đầu bịt RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây Hộp chia ngả 3 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 9 | Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| M | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3708 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 6 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | m3 |
| 10 | Bu lông neo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | tấn |
| 14 | Gia công dầm mái thép I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm thép I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1899 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép I150x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép I150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,717 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,717 | m2 |
| 24 | Lan can bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | m2 |
| 25 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | 100m2 |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0148 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót mương, hố ga M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4799 | m3 |
| 3 | Xây mương, hố ga vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1439 | m3 |
| 4 | Trát tường mương 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,177 | m2 |
| 5 | Láng đáy mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,838 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4049 | tấn |
| 8 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6992 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 6 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7078 | 100m3 |
| O | SÂN LÁT GẠCH TEZZARRO + ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tezzarro 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Thanh quyết toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cử nhân kế toán- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
| 7 | Tời/thang nâng | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi