Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Nhà hiệu bộ trường trung học cơ sở Hưng Đồng, xã Thạch Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526492-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL. Nhà hiệu bộ trường trung học cơ sở Hưng Đồng, xã Thạch Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220521829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:15:00 đến ngày 2022-05-23 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,137,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cử nhân kế toán- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời/thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL. Nhà hiệu bộ trường trung học cơ sở Hưng Đồng, xã Thạch Hưng
Nhà hiệu bộ Trường trung học cơ sở Hưng Đồng, xã Thạch Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T, Công ty TNHH Sáng Lập. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm những tài liệu sau lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019– 2021). 5. Bản scan xác nhận thuế đã nộp đến hết năm 2021 6. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm gần nhất (2019 - 2021) 7. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 8. Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình có quy mô tính chất tương tự hoặc Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác) 9. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh chức danh trong công việc tương tự có xác nhận của chủ đầu tư) 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị, Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có gồm hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD của đơn vị cung cấp, hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) 11. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1692100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7231100m3
3Đắp nền nhà, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8802100m3
4Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 6 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5659100m3
5Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,122m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7516100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7973100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8923tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7087tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9357m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2635m3
13Xây móng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4891m3
14Đổ bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2257m3
15Xây bậc cấp gạch không nung 10,5x6,0x22cm vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7339m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5092100m2
2Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675tấn
3Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0529tấn
4Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4703m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0983100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2931tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8428tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,413tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4125m3
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0242100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0329tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4369m3
14Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3118100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5815tấn
16Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5356m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9015100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1465tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5678tấn
20Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0352m3
21Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7581m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7977m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V105,3595m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3057m3
25Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1543m3
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9002tấn
27Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9002tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6067100m2
29Tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m
30Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.040cái
C HOÀN THIỆN
1Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,818m2
2Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,021m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V451,3254m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V664,7007m2
5Trát tường móng ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4683m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V669,7034m2
7Trát tường thu hồi mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,0224m2
8Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.322,75m2
9Trát hèm mạ cửa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6824m2
10Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V443,62m2
11Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3666m2
12Chống thấm sê nô bằng lớp nhựa khò nóngMô tả kỹ thuật theo chương V47,3666m2
13Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
14Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V33,095m2
15Lát đá granit tường chắn máiMô tả kỹ thuật theo chương V21,8112m2
16Sản xuất khung i nox + mặt bàn đá chậu rửa:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,9475m2
18Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,4405m2
19Ốp chân tường gạch 60x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,5104m2
20Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V703,6432m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.563,35m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V760,1717m2
23Sản xuất lan cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V13md
24Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng Inox201Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9246m2
25Bản mã+ nở sắt liên kết lam với tường trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
26Lan can bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,7076m2
27Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,4mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V46,41m2
28Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,6mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,242m2
29Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,6mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,11m2
30Sản xuất cửa cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,6mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,292m2
31Sản xuất cửa sổ mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,6mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
32Sản xuất vách kính - vách nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,6mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,574m2
33Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL+ phụ kiện+ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V18,0072m2
34SXLD khung nhôm U66x1,5mm, U75x1,5mm vách ngăn và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,21m
35Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V37,7235m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6851100m2
D BỂ NƯỚC
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
3Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0054m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2735tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
7Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8217m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8885m3
9Ván khuôn gỗ mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108100m2
10Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3359m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
12Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
16Trát tường bể trong và ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,316m2
17Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,058m2
18Thang i nox lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m3
3Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0394m3
4Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m2
5Lắp dựng cốt thép móng bể , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
7Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9266m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,702m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
10Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1702m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Láng bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2577m2
14Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5608m2
15Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
F CHỐNG SÉT
1Đào hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
2Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
4Kéo rải dây thu sét bằng đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Kéo rải dây thu sét bằng đồng tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V33m
7Đóng cọc chống sét D16 dày 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
8Lắp đặt kim thu sét ESE bán kính bảo vệ cấp I-Rp=19mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hộp kiểm tra tiếp địa (kèm phụ kiện kết nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115 g/1 mốiMô tả kỹ thuật theo chương V11Mối
11Bu lông+ ecu INOX M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Bộ ghép nối INOX 3MXD42X3 MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đai cố định cáp vào cột thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Kẹp định vị thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
16Gây neo tăng đơ,siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR , PN10 đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20x1/2" mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt Van nhựa PPR Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Van nhựa PPR Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
19Rọ hút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Van cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 76Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
13Lắp đặt bịt thông tắc uPVC - Đường kính 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt bịt thông tắc uPVC - Đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt măng xông nhựa uPVC - Đường kính 110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
16Lắp đặt măng xông nhựa uPVC - Đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt măng xông nhựa uPVC - Đường kính 76Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
18Lắp đặt măng xông nhựa uPVC - Đường kính 60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=25 mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Phểu thu sàn INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Rọ thu mưa D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
2Lắp đặt đèn let ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt đèn Downlight bóng đèn led D90,9wMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt đèn hộp panen dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5Lắp đặt quạt đảo chiều + bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
10Lắp đặt hộp tủ điện tổng 700x300x170mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt hộp tủ tầng 20 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Lắp đặt hộp tủ tầng 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Lắp đặt hộp tủ tầng 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt hộp at tô mát 6-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
15Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.314m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây Hộp chia ngả 3 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V75hộp
26Lắp đặt hộp nối, phân dây Hộp chia ngả 3 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V438hộp
27Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
28Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (4X16)+(1X16)EMô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (4X10)+(1X10)EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x6)+(1x6)EMô tả kỹ thuật theo chương V420m
31Lắp đặt dây dẫn Cu.PVC 2(1x2,5)+(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
32Lắp đặt dây dẫn Cu.PVC 2(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
2Bình chữa cháy co2 TQMT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
4Bộ nội quy chữa cháy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Đèn sự cố HW-188AC LedMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đèn Exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
L MẠNG LAN
1Thiết bị Modem ADSL+ Swich 32 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ổ cắm mạng - RJ45 loại âm tường (Đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu
4Đầu bịt RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
8Lắp đặt hộp nối, phân dây Hộp chia ngả 3 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V53hộp
9Dây HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
M NHÀ CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3708m3
2Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
3Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 6 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,627m3
10Bu lông neo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Gia công cột bằng thép hình I200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6134tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6134tấn
14Gia công dầm mái thép I200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1899tấn
15Lắp dựng dầm thép I200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1899tấn
16Gia công giằng mái thép I150x75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4898tấn
17Lắp dựng giằng thép I150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4898tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061m3
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,717m2
22Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,61m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,717m2
24Lan can bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20,61m2
25Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V147,2m2
26Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2519100m2
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0148100m3
2Bê tông lót mương, hố ga M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4799m3
3Xây mương, hố ga vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1439m3
4Trát tường mương 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,177m2
5Láng đáy mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,838m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4049tấn
8Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6992m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3539100m3
11Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 6 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7078100m3
O SÂN LÁT GẠCH TEZZARRO + ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Rải bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,21100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1m3
3Lát gạch Tezzarro 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V621m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 02 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động.53
4 Thanh quyết toán 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cử nhân kế toán- Có hợp đồng lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II1
2 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II2
3 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II2
4 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II2
5 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II2
6 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II1
7 Tời/thang nâng Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->