Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528349-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220528260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:13:00 đến ngày 2022-05-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,720,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: mặt đường, thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,3 tỷ VNĐ.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 8,3 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ quản lý giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.- Đã từng tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 7T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 5T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước
Ngân sách Phường
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Phù Khê, địa chỉ: UBND phường Phù Khê – thành phố Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Vân Việt. Địa chỉ: Số 35, tổ 8 Bắc Biên, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội; Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T. Địa chỉ: Số 18, đường Lý Tự Trọng, Phường Tân Hồng, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH R&D Phú Thăng; Địa chỉ: số nhà 17 phố Nguyễn Đăng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thành phố Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thành phố Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê, địa chỉ: UBND phường Phù Khê – thành phố Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê, địa chỉ: UBND phường Phù Khê – thành phố Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phù Khê - thành phố Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, thành phố Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 3 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3740.738
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, thành phố Từ Sơn – tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 3 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3740.738. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,802100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,643100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,63100m2
10Lưới địa cốt sợi thủy tinh cường lực 100KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V30,63100m2
11Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V30,63100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V30,63100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,209100m2
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,975m3
15Mua bó vỉa bằng bê tông vân đá cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V38,987m3
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V895,5m
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
18Lát đan rãnh bằng tấm BTXM cường độ cao vân đá KT 30x50x5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,18m2
19Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.054,94m2
20Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V164,395m3
21Lát gạch bê tông cường độ cao KT 40x40x4cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.054,94m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m2
23Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
24Mua bó vỉa bằng bê tông vân đá cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông KT 15x10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V588m
26Mua và trồng cây hoa ban D=0.15-0.3m, H>=3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V28cây
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m2
28Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,729m3
29Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,595m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V95,181m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V494,446m2
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,24m2
33Vải địa kỹ thuật khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
34Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC D50, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
37Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
38Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,704m2
40Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,056m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,033m2
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,985m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
44Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,423m3
45Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,713m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,924m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
48Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,807m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
50Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
51Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
54Bộ nắp ga thăm Composite 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
55Lắp đặt nắp ga Composite 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
57Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,698m3
58Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,653m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,596m2
60Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
61Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
62Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
63Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
64Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
65Bộ ghi thu nước Composite KT 96x53Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
66Lắp Bộ ghi thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,628100m2
68Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V153,032m3
69Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,414m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V895,4m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V366,3m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m2
73Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,971m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,913100m2
75Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,44m3
76Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V7,298tấn
77Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,629tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4071 cấu kiện
79Lắp đặt cống D400, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V52,8đoạn ống
80Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V52mối nối
81Lắp đặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
83Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
84Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,333m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
88Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
90Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
91Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
92Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,626100m3
95Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,992100m3
96Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
97Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
98Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,66410m
99Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m3
100Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m3
101Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m3
102Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m3
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
104Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V147,6m2
105Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V159,8m3
106Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V333,54m3
107Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9334100m3
108Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9334100m3
109Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m3
110Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m3
111Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m3
112Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V193,44m2
113Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
114Mua cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
115Mua biển báo tam giác cạnh 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Mua biển báo hình vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
117Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B Tuyến 2
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,439100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,439100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,439100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,357100m3
5Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.588,8m2
6Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V714,316m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,341100m2
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,138m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.313m
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2227100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2227100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
16Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
20Đổ bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
22Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
24Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,325m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
26Vải địa kỹ thuật khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,086m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,198tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
35Bộ ghi thu nước Composite KT 96x53 TT 25TMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
36Lắp Bộ ghi thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m2
38Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V251,92m3
39Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,816m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.474m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V603m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,7100m2
43Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,092m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,738100m2
45Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V129,216m3
46Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V12,004tấn
47Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,244tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6701 cấu kiện
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
50Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V108,9m3
51Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,91m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.174,4m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
55Đổ bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,332m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,734100m2
57Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,496m3
58Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,439tấn
59Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,007tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6601 cấu kiện
61Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
63Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,73m2
65Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
66Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
67Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
68Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
69Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
70Bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
71Bộ nắp ga thăm Composite 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt nắp ga Composite 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
73Lắp đặt ống cống D600, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
75Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt cống tròn D800, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
78Móng cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,028100m3
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,448100m3
81Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m3
82Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m3
83Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V349,42m3
84Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V700,056m3
85Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,495100m3
86Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,714100m3
87Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V163,98m3
88Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m3
90Tháo dỡ ống cống D600, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: mặt đường, thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,3 tỷ VNĐ.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 8,3 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ quản lý giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.- Đã từng tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 7T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: ≥ 5T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy lu Trọng tải ≥ 10T. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy trộn vữa Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy rải bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy toàn đạc điện tử Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->