Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521652-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220521631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:48:00 đến ngày 2022-05-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,475,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.271355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54271E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 5.932.990.000 VNĐNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.932.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.865.980.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc công nghiệp cấp IV) hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc công nghiệp cấp III) trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh - Km3 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán phần điện: Công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh -Tổ 38, khu 4, Phường Cao Thắng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,22100m3
2Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,22100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,22100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V34100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V69,27100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21100m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79100m3
8San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m3
9San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m3
2Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V21,57100m2
3Bê tông nền mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V215,7m3
4GCLD ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m2
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V208m
6Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V200m
C BÓ VỈA HÈ
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
3Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
5Rải ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,85100m2
6Bê tông nền mác M150, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V118,5m3
7Lát vỉa hè gạch TERRAZZO 400 x 400 x 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.185,3m2
8Bê tông lót móng mác M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3m3
9Bê tông nền mác 200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V336,4m
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V336,41 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2,3510 tấn/1km
D BIỂN BÁO VẠCH KẺ SƠN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
2Bê tông móng mác 250, đá 1x21,25m3
3GCLD ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70X70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V135,27m2
E KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác (chi phí trực tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.730,5m3
2Vận chuyển đất đắp đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.173,0510m³/1km
F KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP SAN NỀN
1Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác ( chi phí trực tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.634,1484m3
2Vận chuyển đất đắp đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.163,414810m³/1km
G SAN NỀN
1Đào xúc đất Hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V6,3944100m3
2Vận chuyển đất đến điểm đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,5262100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1872100m3
H KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m3
2Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m - cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V212,6100m
4Bê tông lót móng kè M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V32,07m3
5GCLD ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
6Bê tông tường kè - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V140,5m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8tấn
10Xếp đá 4x6 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
11Xếp đá 2x4 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
12Xếp đá 1x2 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
15SX lan can trên kè hình tráng kẽm D89x 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,126tấn
16Lắp dựng lan can ,thép hình tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V79,8m2
17Bulông M16 liên két trụMô tả kỹ thuật theo chương V110,4cái
18San đất sau lưng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,0391100m3
19Đắp đất sau lưng kè, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0391100m3
20Lưới địa kỹ thuật 5 lớp TS50 loại không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V17,74100m2
21Vải địa kỹ thuật ART15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
I KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP LƯNG KÈ
1Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác ( chi phí trực tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,8163m3
2Vận chuyển đất đắp đến công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6810m³/1km
J HỐ VAN PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào móng hố van - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
2Bê tông móng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
3Bê tông móng hố van mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4GCLD ván khuôn móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
5Đắp đất chân móng hố van, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m2
8Láng hố van không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
9Bê tông giằng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
10GCLD Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
15Nhựa đánh đầu mốc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng đường ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9001100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
3Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100 m
6Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Nút bịt đầu HDPE D50 ( hố xả cặn cuối tuyến D50 HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L TRỤ CỨU HỎA 3 CỬA
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tê thép BBB, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Van 2 chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4BU HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
6Cút thép BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Chụp lắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ống đứng HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
10Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
11Bê tông móng mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
M VAN KHÓA NHÁNH DN40
1Van khóa 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MSNN gang DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kép TK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
N THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
3Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
O CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,332100m3
2Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,255100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
4Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,907m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,344m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,312m3
12Bê tông giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,669tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ốnggiằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,621100m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,144m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,608tấn
17GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
18Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,44m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V457,77m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1681 cấu kiện
23SX+LD thép thang xuống hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
24Sơn thép chống rỉ bậc lên xuống 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0681m2
25Nắp + khung hố thăm Composite tải trọng nhóm C (250KN) KT800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,21 đoạn ống
27Ông cống BTCT ly tâm D300mm Loại CMô tả kỹ thuật theo chương V48md
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2mối nối
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V8,24410 tấn/1km
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V86,41 cấu kiện
P CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m3
2Bê tông lót móng mác M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
4Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
6Bê tông giằng mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
13GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,41 đoạn ống
16Ông cống BTCT ly tâm D300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V66md
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
19Bịt đầu ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
20Đế cống BT đỡ ống, ĐK ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,8cái
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4mối nối
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 tấn/1km
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V118,81 cấu kiện
Q CÂY XANH
1Đào móng - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
3Xúc đất màu vào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
4Vận chuyển đất (Tận dụng san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910m³/1km
5Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
6Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4m2
8Đổ đất màu trồng cây (tận dụng vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
9Trồng cây Sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V301cây/90 ngày
R ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
2Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC(3 x 70)mm - 35KV(40,5)KVMô tả kỹ thuật theo chương V157m
3Làm và lắp đặt Đầu cáp khô Tplug ngoài trời 3 pha - 35kV - 3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21đầu cáp (1 pha)
4Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 35kv 630A ( cho cáp loại 70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
5Làm và lắp đặt Đầu cáp khô Elbow ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 3x 70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầu cáp (1 pha)
6Đầu cáp khô Elbow ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 3x 70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
7Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
9Ống thép luồn cáp qua đường D168Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Viên sứ báo cáp trung áp 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
S ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 0,4KV
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V81m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V101đầu cáp (3 pha)
10Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
11Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
12Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
13Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
14Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
16Bê tông móng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196m3
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
18Bu lông khung móng M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
20Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m
T Tiếp địa lặp lại R6C
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,0m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,210m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1510m
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Viên sứ báo cáp trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V26viên
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
11Đầu cốt đúc đồng đỏ ECO M120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
13Đầu cốt đúc đồng đỏ ECO M 95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
15Đầu cốt đúc đồng đỏ ECO M 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
17Đầu cốt đúc đồng đỏ ECO M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
19Đầu cốt đúc đỏ ECO M 35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
21Đầu cốt đúc đỏ ECO M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
23Đầu cốt đúc đỏ ECO M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Biển tên tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
U Thí nghiệm đường dây điện hạ thế
1Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
4Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50- 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
5Thí nghiệm Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
V TRẠM BIẾN ÁP HỢP BỘ KIỂU 1 TRỤ
1Đào móng - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m3
3Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
8Bu lông khung móng M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
10Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 35kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
12Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
13Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
14Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
16Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
19Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
22Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,910m
24Đào móng - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
25Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
26Bình chưa cháy TM CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
27Ung cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
28Gang tay cách điện 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
29Khóa bị việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
W THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM
1Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
2Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
4Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 0,4kV - 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 220KvMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
X HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Cột đèn thép tròn côn H=7m D78 -3mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
2Lắp cần đèn CD-B02 H=1,5M , vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
3Bộ đèn led đường phố P=100W DIMMING 5 CấpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Cầu đấu dây 60A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Bảng điện Baketit dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
7Đánh số cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cột
8Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cáp
Y Móng M1 KT700x700x1000 (8 móng )
1Bê tông móng mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
2Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m3
Z Móng tủ điện chiếu sáng KT1000x600x400 (1 bộ)
1Bê tông móng mác M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694m2
3Bu lông khung móng M16x450x250x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
AA Tiếp địa an toàn tủ CS R2C-L63x63x6 dài 2m (1 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,0m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V310m
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
7Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V215m
8Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21,910m
10Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V219m
AB Tiếp địa an toàn cột đèn R1C-L63x63x6 dài 2m (8 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
AC Tiếp địa lặp lại R3C-L63x63x6 dài 2m (1 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7510m
4Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m
5Vận chuyển cột đèn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cột/km
6Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V161đầu cáp (3 pha)
7Viên sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
AD Thí nghiệm chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V51 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V101 vị trí
AE RÃNH CÁP
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,576100m2
5Lưới báo cáo B500Mô tả kỹ thuật theo chương V394M
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,5481000 viên
7Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.548,54viên
8Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m2
10SX Cốt thép đan hố ga ( 178 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1781 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa Upvc bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Ống nhựa xoắn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36100m
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
19Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
24Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8143tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
AF MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ thép đỡ máy biến áp Vỏ trạm tủ RMUk KT 2300 x 3600D x 2350W kèm tủ hạ thế 0,4kv-300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ RMU-35kV NE-IQI,02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AG MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 0,4KV
1Tủ hạ áp bằng Composite lắp 9 công tơ ( KT: 1200x700x450S) dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
AH MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AI LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện RMU-35kV,3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
AJ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ ÁP 0,4KV
1Lắp đặt tủ hạ áp bằng Composite, 9 công tơ ( KT: 1200x700x450S) dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AK LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AL THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
AM CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí bảo vệ môi trường đô thịMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Thuế tài nguyên đối với đất đắp, san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Chi phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.271355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54271E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 5.932.990.000 VNĐNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.932.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.865.980.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc công nghiệp cấp IV) hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc công nghiệp cấp III) trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự53
3 Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
3 Máy dầm dùi Hoạt động tốt3
4 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
7 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt3
10 Ô tô tự đổ ≥7T Hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh)4
11 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
12 Máy lu 16T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->