Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521652-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:48:00 đến ngày 2022-05-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,475,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.271355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54271E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 5.932.990.000 VNĐNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.932.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.865.980.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc công nghiệp cấp IV) hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc công nghiệp cấp III) trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,27 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,57 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| C | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền mác M150, đá 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè gạch TERRAZZO 400 x 400 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,3 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng mác M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m3 |
| 9 | Bê tông nền mác 200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,4 | m |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 10 tấn/1km |
| D | BIỂN BÁO VẠCH KẺ SƠN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 250, đá 1x2 | 1,25 | m3 | |
| 3 | GCLD ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70X70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,27 | m2 |
| E | KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác (chi phí trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.730,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,05 | 10m³/1km |
| F | KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP SAN NỀN | |||
| 1 | Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác ( chi phí trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.634,1484 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,4148 | 10m³/1km |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất Hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3944 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến điểm đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5262 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1872 | 100m3 |
| H | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m - cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,6 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng kè M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường kè - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | tấn |
| 10 | Xếp đá 4x6 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 11 | Xếp đá 2x4 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 12 | Xếp đá 1x2 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 15 | SX lan can trên kè hình tráng kẽm D89x 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can ,thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 17 | Bulông M16 liên két trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | cái |
| 18 | San đất sau lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0391 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất sau lưng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0391 | 100m3 |
| 20 | Lưới địa kỹ thuật 5 lớp TS50 loại không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | 100m2 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| I | KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP LƯNG KÈ | |||
| 1 | Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác ( chi phí trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8163 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp đến công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 10m³/1km |
| J | HỐ VAN PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố van mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất chân móng hố van, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 8 | Láng hố van không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 10 | GCLD Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Nhựa đánh đầu mốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9001 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt đầu HDPE D50 ( hố xả cặn cuối tuyến D50 HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | TRỤ CỨU HỎA 3 CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tê thép BBB, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Van 2 chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | BU HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 6 | Cút thép BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Chụp lắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống đứng HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 10 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 11 | Bê tông móng mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| M | VAN KHÓA NHÁNH DN40 | |||
| 1 | Van khóa 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MSNN gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kép TK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| N | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,907 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,344 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,312 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ốnggiằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,144 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 17 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,44 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,77 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| 23 | SX+LD thép thang xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 24 | Sơn thép chống rỉ bậc lên xuống 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 1m2 |
| 25 | Nắp + khung hố thăm Composite tải trọng nhóm C (250KN) KT800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 đoạn ống |
| 27 | Ông cống BTCT ly tâm D300mm Loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,244 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | 1 cấu kiện |
| P | CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 13 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1 đoạn ống |
| 16 | Ông cống BTCT ly tâm D300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | md |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Bịt đầu ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 20 | Đế cống BT đỡ ống, ĐK ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | mối nối |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | 1 cấu kiện |
| Q | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 3 | Xúc đất màu vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất (Tận dụng san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 6 | Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây (tận dụng vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 9 | Trồng cây Sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cây/90 ngày |
| R | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 2 | Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC(3 x 70)mm - 35KV(40,5)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 3 | Làm và lắp đặt Đầu cáp khô Tplug ngoài trời 3 pha - 35kV - 3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 4 | Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 35kv 630A ( cho cáp loại 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | Làm và lắp đặt Đầu cáp khô Elbow ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 3x 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 6 | Đầu cáp khô Elbow ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 3x 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Ống thép luồn cáp qua đường D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Viên sứ báo cáp trung áp 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| S | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 18 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| T | Tiếp địa lặp lại R6C | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,0m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Viên sứ báo cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | viên |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đúc đồng đỏ ECO M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đúc đồng đỏ ECO M 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đúc đồng đỏ ECO M 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đúc đồng đỏ ECO M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đúc đỏ ECO M 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đúc đỏ ECO M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đúc đỏ ECO M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Biển tên tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| U | Thí nghiệm đường dây điện hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50- 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| V | TRẠM BIẾN ÁP HỢP BỘ KIỂU 1 TRỤ | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 35kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10m |
| 24 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 26 | Bình chưa cháy TM CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 27 | Ung cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 28 | Gang tay cách điện 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 29 | Khóa bị việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 0,4kV - 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 220Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| X | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn thép tròn côn H=7m D78 -3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn CD-B02 H=1,5M , vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 3 | Bộ đèn led đường phố P=100W DIMMING 5 Cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bảng điện Baketit dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 7 | Đánh số cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| Y | Móng M1 KT700x700x1000 (8 móng ) | |||
| 1 | Bê tông móng mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m3 |
| Z | Móng tủ điện chiếu sáng KT1000x600x400 (1 bộ) | |||
| 1 | Bê tông móng mác M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m2 |
| 3 | Bu lông khung móng M16x450x250x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| AA | Tiếp địa an toàn tủ CS R2C-L63x63x6 dài 2m (1 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,0m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 8 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | 10m |
| 10 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m |
| AB | Tiếp địa an toàn cột đèn R1C-L63x63x6 dài 2m (8 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| AC | Tiếp địa lặp lại R3C-L63x63x6 dài 2m (1 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 10m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m |
| 5 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cột/km |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Viên sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| AD | Thí nghiệm chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 vị trí |
| AE | RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | 100m2 |
| 5 | Lưới báo cáo B500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | M |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 1000 viên |
| 7 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,54 | viên |
| 8 | Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 10 | SX Cốt thép đan hố ga ( 178 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Upvc bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8143 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| AF | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp Vỏ trạm tủ RMUk KT 2300 x 3600D x 2350W kèm tủ hạ thế 0,4kv-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ RMU-35kV NE-IQI,02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Tủ hạ áp bằng Composite lắp 9 công tơ ( KT: 1200x700x450S) dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| AH | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AI | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện RMU-35kV,3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| AJ | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ ÁP 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ áp bằng Composite, 9 công tơ ( KT: 1200x700x450S) dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AK | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AL | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| AM | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên đối với đất đắp, san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.271355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54271E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 5.932.990.000 VNĐNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.932.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.865.980.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc công nghiệp cấp IV) hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc công nghiệp cấp III) trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh) | 4 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu 16T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi