Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522011-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220501887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:01:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.216.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.216.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.216.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định/đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
18-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
19-Xà lan chở cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học A Vĩnh An điểm phụ 1 (Vĩnh Quới - TL941)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xâu dựng Hưng Triết, địa chỉ: Số 214B10 đường Hàm Nghi, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0943130404. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165 đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 859591. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61-63, Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3934141.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 01 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7935100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0246m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5104tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9779100m2
6Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,92100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5702m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0587m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1547100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,28m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4222m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,192m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,076m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4468m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3448m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4988tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3968tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0964tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9232tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2269tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7996tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0134tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0421tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0308tấn
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5047100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8131100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0493100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0904100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0964100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0184100m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1395m3
33Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,95m3
34Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3954m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2445m3
37Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,501m3
38Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2623m3
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,09m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,09m2
41Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,2275m2
42Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,105m2
43Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,01m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,58m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,76m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,105m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,2275m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,34m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,445m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,2275m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3m2
52Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,4m2
53Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5155tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5155tấn
55Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3906m2
56Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m2
57Lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
58Lắp dựng khung cửa [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,52m2
59Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,608m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,21m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2389100m2
62Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,33m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5m
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,77100m2
65Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m, bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
66Lắp đặt đèn led ốp trần, 1x11w, chụp tròn fi 270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
67Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
68Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
69Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại 3 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
71Lắp đặt các automat 2P - 32A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt các automat 2P - 16A, dòng cắt Icu = 6KA + hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp đặt các automat 2P - 10A, dòng cắt Icu = 6KA + hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
74Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
75Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 3.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
77Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
78Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95m
79Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
80Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,9913m3
81Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,749m3
82Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,8931tấn
83Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,8931tấn
84Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1159tấn
85Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1159tấn
86Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,54791000v
87Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,54791000v
B NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1817100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1211100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6893m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0779tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1129tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0765100m2
7Ép trước cọc BTCT dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,748100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,088m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,972m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4872m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5065m3
14Rải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5507100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0381tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0178tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0417tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0186tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0625tấn
20Lắp dựng cốt thép nền ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2308tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0352100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0666100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0214100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,016m3
26Gia công cột bằng thép tròn STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1856tấn
27Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1452tấn
28Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3308tấn
29Gia công vì kèo thép tròn STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1704tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1704tấn
31Sản xuất xà gồ thép bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2218tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2218tấn
33Bulông Fi 12 L=70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
34Bulông Fi 18 L=800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32bộ
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,065m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m2
39Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6642100m2
40Lắp phần tole phẳng mạ màu D=0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1082100m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,8031m2
42Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
43Lắp đặt automat MCB-2P-20A, DòNG CắT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Lắp công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Kéo rải cáp đồng bọc cv 4mm², 450 - 750/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
46Kéo rải cáp đồng bọc cv 1.5mm², 450 - 750/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
47Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18M
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9693100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6462100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0483100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,051m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3421tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2087tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6273100m2
8Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,07100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,365m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4094m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,826m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0024100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0024100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6538m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0983m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4244m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8856m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3528m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,249m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4224tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3906tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3226tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3697tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3095tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0925tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1885tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1406tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1118tấn
30Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3821100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1864100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8802100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5783100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5882100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1125100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3045100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0656100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,077m3
39Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,168m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,86m2
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,13m2
42Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,13m2
43Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,02m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,388m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,31m3
46Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,658m3
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm , XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V142,56m2
48Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,77m2
49Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,29m2
50Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,52m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,81m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,51m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,25m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,81m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,81m2
56Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,8m2
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,5m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,7m
59Kẻ ron tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1công
60Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,52m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,77m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,57m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V228,09m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,77m2
65Lắp dựng vách ngăn nhôm lambri hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 420 sơn tĩnh điện + kính và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,04m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,76m2
68Lắp đặt lưới thép mắt cáo chống nứtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,52m2
69Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2042tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2042tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5457100m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa B250 + khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,8m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5566100m2
74Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
75Lắp đặt chậu xí xổm+ vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
76Lắp đặt chậu lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
77Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
78Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
79Lắp đặt phễu thu InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
80Lắp đặt van khóa đồng thau đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
81Lắp đặt CO đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
82Lắp đặt CO đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
83Lắp đặt CO đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
84Lắp đặt CO đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
85Lắp đặt TÊ đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
86Lắp đặt TÊ đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
87Lắp đặt TÊ đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
88Lắp đặt CO 135 đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
89Lắp đặt CO 135 đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
90Lắp đặt CO 135 đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
91Lắp đặt TÊ 135 đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
92Lắp đặt giảm đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
93Lắp đặt giảm đường kính 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
94Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
95Lắp đặt ống uPVC Fi 21 , D=1,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
96Lắp đặt ống uPVC Fi 27 , D=2,0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,47100m
97Lắp đặt ống uPVC Fi 42 , D=2,1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
98Lắp đặt ống uPVC Fi 60 , D=2,0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,52100m
99Lắp đặt ống uPVC Fi 90 , D=2,3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,37100m
100Lắp đặt ống uPVC Fi 114 , D=3,8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
101Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
102Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
103Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
104Lắp đặt đèn downlight âm trần Þ160, bóng led 7wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
105Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
106Lắp đặt automat MCB-2P-20A, DòNG CắT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
107Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp+ mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
108Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc, hộp+ mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
109Kéo rải cáp đồng bọc cv 4mm², 450 - 750/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
110Kéo rải cáp đồng bọc cv 1.5mm², 450 - 750/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V190m
111Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
112Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,7244m3
113Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,9957m3
114Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,4077tấn
115Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,4077tấn
116Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4985tấn
117Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4985tấn
118Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,37221000v
119Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,37221000v
D CỔNG – HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,651100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1007100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,2704m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,3521tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5568100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,68100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7712m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0224m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,6321m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,227m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1652m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,248m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,744m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7336tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2019tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2211tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2282tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2679tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0175tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0817tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7083100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0503100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5024100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0907100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,129100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,712m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,026m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,646m3
29Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,1158m2
30Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,92m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6m
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,8m
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,04m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,566m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gằng gạch gốm 50x230mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,92m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,606m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,486m2
41Gia công cột bằng thép tròn STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2274tấn
42Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1176tấn
43Bulong Fi 14 L=300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V196bộ
44Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V491cấu kiện
46Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V395,691m2
47Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,81m2
48Lắp dựng chông sắt thép đặc đầu hàng rào hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4258m2
49Lắp dựng cửa cổng chínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,85m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,71m2
51Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V168,606m2
E CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V223m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V223m2
3Tháo dỡ trần + khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V223m2
4Vệ sinh công trình + điện công trình hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,16m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1605tấn
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V314,982m2
8Vệ sinh + chà nhám đá mài tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,31m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,86m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,26m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,3m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,32m2
13Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V223m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,26m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,86m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,3m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,26m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V434,16m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,321m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,161m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V223m2
22Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9505tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9505tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4164100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,262100m2
26Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
27Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x11w, chụp tròn Þ270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
28Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
29Lắp công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
30Lắp ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16aTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
31Lắp đặt automat MCB-2P- 50A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt automat MCB-2P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA + HỘPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
33Lắp đặt automat MCB-2P- 10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA + HỘPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
34Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 14mm², 0.6/1kv (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
35Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 10mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
36Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 3,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
37Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V385m
38Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V415m
39Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
40Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
41Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,079100m3
2Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.407,86m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,91100m
4Vải địa kỹ thuật lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,552100m2
5Làm tầng lọc đá miTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m3
6Làm tầng lọc đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m3
G SÂN ĐAN
1Trải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,44100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,4m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1111tấn
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,410m
H CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
2Lắp đặt co 90 - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
4Lắp đặt van khóa, đk21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
5Cung cấp và lắp đặt máy lọc nước R.O, 10 lõi, 02 vòi, uống trực tiếp, công suất 15 lít/hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC
1Lắp đặt đầu kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 3 - Rp = 51mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,21m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,2m3
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
5Lắp đặt trụ kim thu sét STK kết hợp D34 & D49mm - L = 5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần D = 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
9Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, ốc siết cáp vào cọc tiếp địa, kẹp đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
10Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 - Loại 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bình
11Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MZF8 - Loại 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bình
12Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
13Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
K - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.216.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.216.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.216.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đóng cọc BTCT Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 5 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định/đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L, Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
15 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
18 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt300
19 Xà lan chở cát Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->