Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:56:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,730,526,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. (có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. (có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực . - Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp một số hạng mục tại trường chính trị Tỉnh năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Chính trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Địa chỉ: Số 13 Trường Chinh, phường Phước Trung, Tp Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang
Địa chỉ: Số 87, đường Lý Thái Tổ, phường Long Toàn, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu Trưởng Trường Chính Trị tỉnh Bà Rịa – Vũng tàu: Bà Ngô Thị Liên. Địa chỉ: Số 13 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa Điện thoại: 02543.852966 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Trường Chính Trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: Số 13 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.852966 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Trường Chính Trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: Số 13 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.852966 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG C | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2586 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,8584 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,528 | m2 |
| 4 | Thi công tấm trần thạch cao 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,528 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 7 | Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,57 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1764 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,882 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1764 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2348 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,71 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,985 | 100m2 |
| B | KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 7 | Thi công tấm trần prima 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m3 |
| C | CĂN TIN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5847 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái tôn sóng vuông dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,4745 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2 | 1m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt máng xối bằng tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | 100m2 |
| D | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,982 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Terazzo bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền vữa lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| E | NHÀ KHÁCH A và B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 2 | Xử lý thấm đường ống vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 3 | Ốp gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,82 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,72 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,72 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần sảnh ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đá ốp tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | 1m2 |
| 15 | Ốp đá tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nền sảnh ngoài trời lầu 1 khu A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | 1m2 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,067 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,335 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,067 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,469 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | LỚP HỌC A và B | |||
| 1 | Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m2 |
| 3 | Thi công tấm trần prima 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | 1m2 |
| G | HẠ TẦNG, SỬA CHỮA CHUNG CÁC KHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh + T khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 2 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Quét vôi gờ chặn 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch terazzo trước khối hiệu bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 8 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1m2 |
| 11 | Chặt rễ cây trồi lên mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 12 | Công tác đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt lại tấm đan sau khi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | cái |
| 17 | Đào bùn mương, vệ sinh mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ ống sắt tráng kẽm hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7728 | m3 |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 31 | Đánh bóng tam cấp, bơm keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,545 | m2 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. (có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. (có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực . - Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi