Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528159-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220526855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:56:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,730,526,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. (có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. (có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực . - Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp một số hạng mục tại trường chính trị Tỉnh năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Chính trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 13 Trường Chinh, phường Phước Trung, Tp Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang Địa chỉ: Số 87, đường Lý Thái Tổ, phường Long Toàn, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BCKTKT: Công ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng An Thuận Phát BRT + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ kỹ thuật và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang + Đơn vị thẩm định BCKTKT : Sở Xây Dựng Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật và Xây lắp công trình PVD79.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Phúc Khang , địa chỉ: 87 Lý Thái Tổ, Phường Long Toàn, Thành Phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Chính trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 13 Trường Chinh, phường Phước Trung, Tp Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang Địa chỉ: Số 87, đường Lý Thái Tổ, phường Long Toàn, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Chính trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 13 Trường Chinh, phường Phước Trung, Tp Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang Địa chỉ: Số 87, đường Lý Thái Tổ, phường Long Toàn, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Hiệu Trưởng Trường Chính Trị tỉnh Bà Rịa – Vũng tàu: Bà Ngô Thị Liên.  Địa chỉ: Số 13 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa  Điện thoại: 02543.852966
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Tên: Trường Chính Trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu  Địa chỉ: Số 13 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.852966
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Tên: Trường Chính Trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu  Địa chỉ: Số 13 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.852966
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG C
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,2586100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông 5demMô tả kỹ thuật theo chương V625,85841m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V453,528m2
4Thi công tấm trần thạch cao 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V453,5281m2
5Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
7Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V121,57m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,1764m3
9Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120,882m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V24,1764m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V169,2348m3
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V58,71100m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,985100m2
B KÝ TÚC XÁ
1Phá dỡ nền gạch phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
4Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V54,721m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,721m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
7Thi công tấm trần prima 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,721m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
9Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V19,152m3
C CĂN TIN
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V8,5847100m2
2Lợp thay thế mái tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V858,47451m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
4Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V188,2m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V188,2m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V188,21m2
11Cung cấp lắp đặt máng xối bằng toleMô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744100m2
D KHỐI HIỆU BỘ
1Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V336,982m2
2Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V451m2
6Phá dỡ nền gạch Terazzo bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
7Phá dỡ nền vữa lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,51m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
11Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
E NHÀ KHÁCH A và B
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
2Xử lý thấm đường ống vòi hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V14vị trí
3Ốp gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V421m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,82m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.473,721m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.473,721m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần sảnh ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,05m2
11Tháo dỡ đá ốp tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V22,76m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,76m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,051m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,051m2
15Ốp đá tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,761m2
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nền sảnh ngoài trời lầu 1 khu AMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,05m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,051m2
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,067m3
20Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,335m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,067m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V63,469m3
23Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
27Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F LỚP HỌC A và B
1Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V544,112m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
3Thi công tấm trần prima 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,041m2
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
7Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V80,041m2
8Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,041m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
10Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,81m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,81m2
G HẠ TẦNG, SỬA CHỮA CHUNG CÁC KHỐI
1Lắp đặt vòi xịt vệ sinh + T khóaMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
3Quét vôi gờ chặn 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.0401m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m2
5Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,241m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,241m2
7Phá dỡ nền gạch terazzo trước khối hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
8Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V140m2
10Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1401m2
11Chặt rễ cây trồi lên mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
12Công tác đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
13Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100kg
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
15Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V855cấu kiện
16Lắp đặt lại tấm đan sau khi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V855cái
17Đào bùn mương, vệ sinh mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V102,6m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
19Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m3
25Tháo dỡ ống sắt tráng kẽm hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42,7728m3
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29cung cấp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
30Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
31Đánh bóng tam cấp, bơm keo chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V73,545m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. (có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Giám sát kỹ thuật 2 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. (có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực . - Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW2
3 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23kW1
4 Ô tô tải Tải trọng ≥ 2,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->