Gói thầu: Cải tạo nội thất và hệ thống chiếu sáng của phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| Tên gói thầu | Cải tạo nội thất và hệ thống chiếu sáng của phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 56 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:55:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,073,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,300,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo và lắp đặt nội thất, giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc…- Có đủ tiêu chuẩn làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT. Có tài liệu chứng minh đi kèm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 2 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp (≥ 2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc…- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách chất lượng: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc…- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán, kiểm soát khối lượng: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với gói thầu, có danh sách kèm theo, có hợp đồng lao động và bảo hiểm lao động theo quy định.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa bàn trượt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt panel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt panel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bào gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy soi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy soi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nội thất và hệ thống chiếu sáng của phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc Đầu tư phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc 56 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ/siêu nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Viettel – CHT
Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 02462728866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngọc Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Hoài Nam Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Hoài Nam Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nội thất | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 99,52 | m2 |
| 2 | Xây tường 100, VXM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 3 | Làm vách ngăn Vách tường thạch cao 9mm, 2 mặt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,58 | m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 77,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 77,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 200,28 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng vách trang trí lam nhựa 4 sóng giả gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Backdrop 1. Khung gỗ tự nhiên, cốt MDF chống ẩm, phủ melamin màu trắng, chân tường lam nhựa 4 sóng giả gỗ, đèn led dây và Logo mica cắt nguyên khối. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Backdrop 2. Khung gỗ tự nhiên, cốt MDF chống ẩm, phủ melamin màu trắng và Logo mica cắt nguyên khối. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,87 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cường lực 10mm kết hợp cửa đi 2 cánh và phụ kiện. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 11 | Dán decal vào kính cường lực | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công công trần chìm bằng tấm thạch cao tiêu chuần dày 9mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 63,56 | m2 |
| 13 | Cung cấp và thi công bả 1 lớp bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 63,56 | m2 |
| 14 | Cung cấp và thi công sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 63,56 | m2 |
| 15 | Cung cấp và thi công thảm trải sàn | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 63,56 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bàn gỗ MDF chống ẩm phòng họp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Ghế phòng họp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt máy chiếu | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng LED | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED dây | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,54 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt vách INOX (H: 3m) - Inox 201. - Khung tiêu chuẩn: LxH = 1200x1000 - Ô lưới tiêu chuẩn: LxH = 60x70 - Liên kết bằng bulon M6 có mũ chụp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 58 | m2 |
| 22 | Cột 40x40x4200mm làm bằng Inox 201 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cửa trượt Inox 1200x2200mm (P Netwwor+ P.MMR) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và thi công Vách thạch cao chống cháy dày 15.8mm (2 mặt) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 400 | m2 |
| 25 | Cung cấp và thi công bả bằng bột bả vào Vách thạch cao chống cháy | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 800 | m2 |
| 26 | Cung cấp và thi công sơn vách thạch cao chống cháy trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 800 | m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công Vách thạch cao chống cháy dày 15mm (1 mặt) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 673,44 | m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công bả bằng bột bả vào Vách thạch cao | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 673,44 | m2 |
| 29 | Cung cấp và thi công sơn vách thạch cao chống ẩm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 673,44 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Inox mở 1 cánh phẳng chống cháy, kích thước RxC= 900*2200mm, phụ kiện tay nắm 600 + cùi chỏ hơi (P.MMR+ cửa sau P.Server) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cửa Inox mở 2 cánh phẳng chống cháy 120 phút, kích thước RxC= 1400*2600mm, phụ kiện tay nắm 600 + tay đẩy hơi ( cửa sau P.nguồn) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cửa Inox mở 2 cánh phẳng chống cháy 120 phút, kích thước 1800*2550mm và 1800*2600mm, phụ kiện tay nắm 600 + tay đẩy hơi (Cửa chính P.Server + P. nguồn) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Công tác bảo vệ, che chắn, vệ sinh trong quá trình thi công, dọn chạc đi đổ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 126,9 | m2 |
| 34 | Vệ sinh công nghiệp bàn giao công trình | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 76,14 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ khung nổi 600x600mm | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ khung nổi 600x600mm | 1.136 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt máng inox 304, 400x500, dày 1.2 mm đỡ ống đồng | Cung cấp và lắp đặt máng inox 304, 400x500, dày 1.2 mm đỡ ống đồng | 81,5 | m |
| 37 | Thép hình V50x50, dày 3,1mm, L=0,6m đỡ máng | Thép hình V50x50, dày 3,1mm, L=0,6m đỡ máng | 43 | cái |
| 38 | Pát nối, bulong, ốc tán | Pát nối, bulong, ốc tán | 172 | bộ |
| B | Hạng mục: Chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit kèm acquy 3h (1 mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit kèm acquy 3h (2 mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố kèm acquy 3h | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn panel 36W-300x1200 gắn âm trần | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 249 | bộ |
| 5 | Cung cấp và kéo dải dây Cu/PVC 1C 1.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5.850 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước : 700H*500W*180D_1.2mm, 2 lớp cửa Sơn tĩnh điện, Ral 7035 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước : 700H*500W*180D_1.2mm, 2 lớp cửa Sơn tĩnh điện, Ral 7035 | 1 | tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 32A, Icu=10KA | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 32A, Icu=10KA | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 16A, Icu=6KA | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 16A, Icu=6KA | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 20A, Icu=6KA | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 20A, Icu=6KA | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Multimeter | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Multimeter | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha(R, B, Y) | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha(R, B, Y) | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5A + đế | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5A + đế | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Mặt Công tắc 1 lỗ + Hạt | Cung cấp và lắp đặt Mặt Công tắc 1 lỗ + Hạt | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Mặt Công tắc 2 lỗ + Hạt | Cung cấp và lắp đặt Mặt Công tắc 2 lỗ + Hạt | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cảm biến chuyển động | Cung cấp và lắp đặt Cảm biến chuyển động | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 cứng và phụ kiện kẹp ống | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 cứng và phụ kiện kẹp ống | 3.510 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Box chia | Cung cấp và lắp đặt Box chia | 286 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo và lắp đặt nội thất, giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc…- Có đủ tiêu chuẩn làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT. Có tài liệu chứng minh đi kèm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 2 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp (≥ 2 người) | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc…- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách chất lượng: ≥ 01 người. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc…- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán, kiểm soát khối lượng: ≥ 01 người. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT: ≥ 01 người. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 công nhân kỹ thuật | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với gói thầu, có danh sách kèm theo, có hợp đồng lao động và bảo hiểm lao động theo quy định.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 4 | Máy dán cạnh | Máy dán cạnh | 1 |
| 5 | Máy cưa bàn trượt | Máy cưa bàn trượt | 1 |
| 6 | Máy cắt panel | Máy cắt panel | 1 |
| 7 | Máy bào gỗ | Máy bào gỗ | 1 |
| 8 | Máy soi | Máy soi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi