Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521665-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220521538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo kế hoạch hàng năm (bao gồm ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu); Phần còn lại Ngân sách xã, Nhân dân đóng góp, lồng ghép Nguồn CTMTQG theo kế hoạch hằng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:51:00 đến ngày 2022-05-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,553,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành ký thuật điện;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp phụ trách thiết bị vật tư ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nhà học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Tân An, xã Tân An, huyện Tân Kỳ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo kế hoạch hàng năm (bao gồm ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu); Phần còn lại Ngân sách xã, Nhân dân đóng góp, lồng ghép Nguồn CTMTQG theo kế hoạch hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Tân An Địa chỉ: Xã Tân An, huyện Tân Kỳ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật Phòng Kinh tế hạ tang huyện Tân Kỳ


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Tân An Địa chỉ: Xã Tân An, huyện Tân Kỳ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chấtlượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 4 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Tân An Địa chỉ: Xã Tân An, huyện Tân Kỳ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của chủ đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Tân An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ kết cấu gỗChi tiết tại Chương V1,8m3
2Tháo dỡ máiChi tiết tại Chương V142,88m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChi tiết tại Chương V53,856m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết tại Chương V7,524m3
5Đào móngChi tiết tại Chương V0,6753100m3
6Vận chuyển phế thảiChi tiết tại Chương V1,332100m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V14,4m2
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móngChi tiết tại Chương V3,5272100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,90Chi tiết tại Chương V1,1758100m3
3Đắp đất độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V1,6118100m3
4Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,7398100m3
5Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V22,9639m3
6Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V1,179100m2
7Lắp dựng cốt thép Φ≤10Chi tiết tại Chương V0,1125tấn
8Lắp dựng cốt thép Φ≤18Chi tiết tại Chương V1,4373tấn
9Lắp dựng cốt thép Φ>18Chi tiết tại Chương V0,8878tấn
10Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V47,1547m3
11Ván khuônChi tiết tại Chương V1,1483100m2
12Lắp dựng cốt thép Φ≤10Chi tiết tại Chương V0,1963tấn
13Lắp dựng cốt thép Φ≤18Chi tiết tại Chương V1,2356tấn
14Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V12,6311m3
15Xây đá hộc dày >60cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V92,5005m3
16Xây đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V52,407m3
17Xây gạch dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V3,654m3
18Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V27,6378m3
19Ván khuônChi tiết tại Chương V2,2579100m2
20Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V13,6858m3
21Lắp dựng cốt thép Φ≤10Chi tiết tại Chương V0,2804tấn
22Lắp dựng cốt thép Φ≤18Chi tiết tại Chương V1,3807tấn
23Lắp dựng cốt thép Φ>18Chi tiết tại Chương V1,9887tấn
24Ván khuônChi tiết tại Chương V3,9399100m2
25Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V40,2968m3
26Lắp dựng cốt thép Φ≤10Chi tiết tại Chương V1,2158tấn
27Lắp dựng cốt thép Φ≤18Chi tiết tại Chương V4,8631tấn
28Lắp dựng cốt thép Φ>18Chi tiết tại Chương V3,2842tấn
29Ván khuônChi tiết tại Chương V6,1935100m2
30Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V61,935m3
31Lắp dựng cốt thép Φ≤10Chi tiết tại Chương V8,6593tấn
32Xây gạch dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V52,175m3
33Xây gạch dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V86,6326m3
34Xây gạch dày ≤11cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V1,4203m3
35Xây gạch dày ≤11cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V3,4593m3
36Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,8894m3
37Lát gạch Ceramic 600x600Chi tiết tại Chương V25,2656m2
38Xây gạch VXM M75Chi tiết tại Chương V31,787m3
39Ván khuônChi tiết tại Chương V0,4592100m2
40Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V2,6848m3
41Lắp dựng cốt thép Φ≤10Chi tiết tại Chương V0,4798tấn
42Ván khuônChi tiết tại Chương V0,9657100m2
43Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V5,4964m3
44Lắp dựng cốt thép Φ≤10Chi tiết tại Chương V0,2423tấn
45Lắp dựng cốt thép Φ>10Chi tiết tại Chương V0,3737tấn
46Bê tông đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V4,112m3
47Đắp nền thủ côngChi tiết tại Chương V8,224m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần VXM M75Chi tiết tại Chương V619,35m2
2Trát dầm VXM M75Chi tiết tại Chương V393,99m2
3Trát dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V425,348m2
4Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V822,5244m2
5Trát trong dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V751,12m2
6Trát gờ chỉ, VXM M75Chi tiết tại Chương V488,32m
7Bả tườngChi tiết tại Chương V1.299,5193m2
8Bả cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V1.487,52m2
9Sơn trong đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại Chương V2.189,808m2
10Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại Chương V871,3564m2
11Láng dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V136,2234m2
12Quét chống thấm máiChi tiết tại Chương V131,2194m2
13Lát gạch Ceramic 600x600Chi tiết tại Chương V551,5672m2
14Lát đá bậc cầu thangChi tiết tại Chương V44,5526m2
15Lát đá bậc tam cấpChi tiết tại Chương V27,0657m2
16Đắp trang tríChi tiết tại Chương V36cái
17Đắp chi tiết trang tríChi tiết tại Chương V18cái
18Đắp biểu tượngChi tiết tại Chương V1cái
19Ốp gạch KT 100x200Chi tiết tại Chương V65,277m2
20Ốp gạch chân tường, viền tường viền trụ, cộtChi tiết tại Chương V34,6248m2
21Trát gờ chỉ, VXM M75Chi tiết tại Chương V72m
22Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChi tiết tại Chương V1,9339tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChi tiết tại Chương V1,9339tấn
24Lợp tôn sóng vuông dày 0,5Chi tiết tại Chương V3,9211100m2
25Tôn dày 0,42 khổ rộng 600Chi tiết tại Chương V64,6md
26Ke chống bãoChi tiết tại Chương V1.568,44cái
27SXLD cửa đi 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 2 lớp dày 6,38Chi tiết tại Chương V25,44m2
28SXLD cửa sổ 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 2 lớp dày 6,38Chi tiết tại Chương V93,84m2
29SXLD song bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V93,84m2
30Vách kính khung thanh nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 2 lớp dày 6,38Chi tiết tại Chương V10,8216m2
31SXLD lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm tay vịn gỗ, thép lan can)Chi tiết tại Chương V10,44m
32SXLD ống thép tay vịn inox 304 D60,5 dày 1,5 (cả phụ kiện, lắp đặt)Chi tiết tại Chương V53,24m
33Lắp đặt ống nhựa PVC Φ90Chi tiết tại Chương V0,96100m
34Cút nhựa PVC Φ90Chi tiết tại Chương V30cái
35Cút nhựa PVC Φ110Chi tiết tại Chương V24cái
36Lắp đặt cầu chắn rácChi tiết tại Chương V12Cái
37Phễu thu nướcChi tiết tại Chương V12Cái
38Bật giữ ốngChi tiết tại Chương V72Cái
39Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,52Chi tiết tại Chương V280m
40Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,52Chi tiết tại Chương V90m
41Cáp Cu/CVV-2x62Chi tiết tại Chương V100m
42Bộ đèn Nêon 2x40W-220VChi tiết tại Chương V32bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpChi tiết tại Chương V11bộ
44Lắp đặt quạt trầnChi tiết tại Chương V16cái
45Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChi tiết tại Chương V8bảng
46Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết tại Chương V8cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết tại Chương V10cái
48Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChi tiết tại Chương V2cái
49Lắp đặt hộp nối dây 100x100Chi tiết tại Chương V10hộp
50Đế nhựa chôn tườngChi tiết tại Chương V38cái
51Lắp đặt hộp tủ điện 300x400Chi tiết tại Chương V2hộp
52Hộp áptomát lắp ở mỗi phòngChi tiết tại Chương V8cái
53Lắp đặt Aptomat 1P-15AChi tiết tại Chương V8cái
54Lắp đặt Aptomat 1P-30AChi tiết tại Chương V3cái
55Lắp đặt Aptomat 1P-60AChi tiết tại Chương V1cái
56LĐ ống nhựa luồn dây điện Φ16Chi tiết tại Chương V280m
57LĐ ống nhựa luồn dây điện Φ20Chi tiết tại Chương V90m
58LĐ ống nhựa luồn dây điện Φ25Chi tiết tại Chương V100m
59Gia công, đóng cọc chống sétChi tiết tại Chương V5cọc
60Gia công kim thu sét dài 1mChi tiết tại Chương V5cái
61Lắp đặt kim thu sét dài 1mChi tiết tại Chương V5cái
62Giá đỡ kim thu sét bằng sứChi tiết tại Chương V5Cái
63Kéo rải dây thép Φ10Chi tiết tại Chương V60m
64Kéo rải dây thép Φ12Chi tiết tại Chương V50m
65Đào đấtChi tiết tại Chương V201m3
66Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V3,2m3
67Thép chân bật Φ12Chi tiết tại Chương V20Cái
68Tiêu lệnh + nội qui PCCCChi tiết tại Chương V2Bộ
69Bình chữa cháy CO2 Model MT5Chi tiết tại Chương V6Cái
70Hộp đặt bình chữa cháy TD- HD1 60x50x18Chi tiết tại Chương V2cái
71Trụ chính cầu thang bằng gỗ 200x200 Chi tiết tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);33
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành ký thuật điện;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).33
4 Cán bộ phụ trách thiết bị vật tư 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp phụ trách thiết bị vật tư ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chúng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
2 Máy đầm bàn 1kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Máy đào 0,8m3 Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
5 Máy hàn điện 23kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
8 Ô tô tự đổ 5T Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
9 Máy vận thăng 0.8T Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->