Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528256-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220527755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:47:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,017,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.212.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: giao thông, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 – 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị
Khu dân cư thôn Phú Thượng, xã Hoằng Phú (Mặt bằng KQ1)
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT83,9145100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT1,9092100m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT21,5129100m3
4Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Sơn Trang, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc. Cự ly vân chuyển TB là 6,2km.Theo hồ sơ BCKTKT10.397,9846m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT1.039,798510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.039,798510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.039,798510m³/1km
8Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Phú Nham, huyện Hà Trung. Cự ly vân chuyển TB là 15km.Theo hồ sơ BCKTKT267,9753m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT26,797510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT26,797510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT26,797510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT26,797510m³/1km
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT0,9386100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT1,1455100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT6,0447100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT6,0447100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,8608100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT0,8608100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT0,8608100tấn
C HỐ GA THOÁT NƯỚC MẶT
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT4,55m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,11m3
3Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,5855100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,75m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT28,48m2
6Ống nhựa PVC D160Theo hồ sơ BCKTKT0,168100m
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,41m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,2688100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1071tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT1,37m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0907100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,171tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT281cấu kiện
14Tấm gang chắn rác gang đúc 25T (có khung)Theo hồ sơ BCKTKT14tấm
15Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT23,871m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0955100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT39,08m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT58,78m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,002100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT83,83m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT380,76m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT24,38m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT2,9392100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,0551tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT28,72m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT1,3794100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,5568tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT3341cấu kiện
E HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông móng bó vỉa hè, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,49m3
2Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,73100m2
3Mua bó vỉa 230x260x1000Theo hồ sơ BCKTKT365Viên
4Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT3651cấu kiện
5Bê tông móng bó vỉa hè, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,89m3
6Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,145100m2
7Mua bó vỉa 230x260x500Theo hồ sơ BCKTKT145Viên
8Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT1451cấu kiện
9Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,01m3
10Bê tông đan rãnh, đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,01m3
11Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2668100m2
12Lát vỉa hè, đá Marble Thanh HóaTheo hồ sơ BCKTKT2.862,91m2
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT1,5155100m3
14Đá Marble lát vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT2.862,91m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,88m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,73m3
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,0716100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,99m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT51,8m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,81m3
21Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,361100m2
22Trồng cây vỉa hè (cây sao đen đường kính cách gốc 70cm D12-15cm, cao ngọn 3-4m)Theo hồ sơ BCKTKT51cây
F HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT53,97m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT80,95m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,0291100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT146,07m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT774,55m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT2,5m3
7Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ BCKTKT0,288100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,176tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ BCKTKT641 cấu kiện
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,5895100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT1,9815100m3
G VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN(XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-35-1TTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-35-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
8Râu tiếp địa ĐDK-35kV dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
9Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
10Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT21chuỗi
11Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
12Sứ đứng VHD-35kV + ty mạTheo hồ sơ BCKTKT4quả
13Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95/16mm2-5,5Theo hồ sơ BCKTKT780,3m
14Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
15Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT16m
16Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT16,32m
17Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
18Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
19Xà lắp cầu dao phụ tải 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
24Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT36,72m
25Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
26Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
27Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
28Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT15cái
30Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
31Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
32Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kVTheo hồ sơ BCKTKT3mốc
H VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 250KVA-35(22)/0,4KV)
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/35kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
3Đầu cáp 1 pha 35kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
5Đầu cáp hạ thế 1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
6Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
8Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4cái
I VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT289m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT28m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT53,53m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT234,64m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT703,21m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT32m
7Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ BCKTKT4cái
8Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
9Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
11Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
12Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT63,24m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT132,6m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT125,46m
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT41,82m
17Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
20Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
21Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT30cái
J VẬT LIỆU CHÍNH (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG)
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
2Công tơ hữu công 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT1Cái
3Cột đèn chiếu sáng bát giác cần đơn cao 9m-3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT13cột
4Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT13bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT6,02m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT460,76m
K XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-35-1TTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-35-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
8Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
9Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
10Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT21chuỗi
11Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
12Sứ đứng VHD-35kV + ty mạTheo hồ sơ BCKTKT2quả
13Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95/16mm2-5,5Theo hồ sơ BCKTKT780,3m
14Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT16m
15Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT16,32m
16Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
17Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
18Xà lắp cầu dao phụ tải 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
19Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Lắp đặt chống sét van 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
24Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT36,72m
26Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
27Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
28Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
29Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT15cái
30Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
31Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
32Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kVTheo hồ sơ BCKTKT3cái
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MTK-8 nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT2móng
2Móng cột MT-8 nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT2móng
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT16m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT3mốc
M XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 250KVA-35(22)/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/35kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
3Đầu cáp 1 pha 35kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
5Đầu cáp hạ thế 1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
6Lắp đặt trạm biến áp kiotTheo hồ sơ BCKTKT1trạm
7Lắp đặt tủ cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Lắp đặt tủ hạ thế 3x400A-600V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
9Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
10Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
12Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1cái
N XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 250KVA-35(22)/0,4KV
1Bệ móng trạm KiotTheo hồ sơ BCKTKT1móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
O XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT289m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT28m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT53,53m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT234,64m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT703,21m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT32m
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT67,32m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT132,6m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT125,46m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT41,82m
16Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
P XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT289m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT28m
3Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
4Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT30mốc
Q HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT303,96m
2Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT32m
3Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ BCKTKT4cái
4Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
7Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
8Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT13móng
9Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT13bộ
10Cột đèn chiếu sáng bát giác cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT13cột
11Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT13bộ
12Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT6,02m
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT460,76m
14Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT460,76m
15Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT130m
16Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT13bộ
17Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
18Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT26đầu
19Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT13cuộn
R CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Chống sét van 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
3Tủ cầu dao liền chì 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
4Máy biến áp phân phối 250kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
5Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 400A - 3 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
S CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 5% tổng chi phí xây dựng không bao gồm chi phí thiết bị)Theo hồ sơ BCKTKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.212.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS): 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: giao thông, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển 12T Hoạt động tốt3
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 Tấn Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Hoạt động tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 – 60m3/h Hoạt động tốt1
11 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt1
13 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h Hoạt động tốt1
14 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt1
15 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Hoạt động tốt1
16 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
18 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->