Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thanh Trù |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:56:00 đến ngày 2022-05-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,521,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2960036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130416E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.965.167.000 VNĐ. và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.930.334.000 đồngHợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.965.167.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.930.334.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Công nghệ tự động. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách lĩnh vực điện) ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang các tuyến đường giao thông trục chính xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên. Hạng mục: Điện trang trí 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Thanh Trù |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Trù - Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3846 171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Trù – Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3846 171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Trù - Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3846 171 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thanh Trù - Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3846 171 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khung cong (từ khung K1 đến khung K2-2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32,052 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,1392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6972 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6559 | tấn |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0966 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IV | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2239 | 100m3 |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình cong | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,8317 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,8317 | tấn |
| 10 | Sơn thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4.831,7 | kg |
| 11 | Bulong móng M20-L400 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 160 | cái |
| 12 | Bulong M16-L40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 160 | cái |
| 13 | Gia công, cắt CNC, hoàn thiện bộ khung Aluminum composite | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 508,17 | m2 |
| 14 | Led full F8d12 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.500 | bóng |
| 15 | Bóng led f5d8 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 146.335 | bóng |
| 16 | Led thanh 3 mắt siêu sáng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13.300 | bóng |
| 17 | Lắp đặt đèn led | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 161.135 | bộ |
| 18 | Hộp nguồn siêu mỏng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 80 | chiếc |
| 19 | Hộp nguồn 12V ngoài trời | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 69 | chiếc |
| 20 | Bộ điều khiển tín hiệu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt hộp nguồn, bộ điều khiển | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 152 | hộp |
| 22 | Tủ điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13 | 1 tủ |
| 24 | Gia công Phên lưới sắt Fi 2 đan 50x50 sơn trắng (đã bao gồm khung) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 187 | m2 |
| 25 | Lắp dựng Phên lưới sắt Fi 2 đan 50x50 sơn trắng (đã bao gồm khung) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 187 | m2 |
| 26 | Lạt nhựa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | kg |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3.000 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.470 | m |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le hẹn giờ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Khung sắt mạ kẽm 25x50x1,4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 32 | Sơn thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 155,1 | kg |
| 33 | Modul led ma trận full màu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 34 | Card nhận tín hiệu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | chiếc |
| 35 | Dây mạng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45 | m |
| 36 | Card link tín hiệu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | chiếc |
| 37 | Gia công sắt mạ kẽm treo trang trí | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2333 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2333 | tấn |
| 39 | Sơn thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.233,3 | kg |
| 40 | Khoan lỗ cắm đèn led bằng máy CNC | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7.105,5 | 10 lỗ |
| 41 | Đề can PP in, cán lên tấm Aluminum bóng ngoài trời | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 160,32 | m2 |
| 42 | mạch điều khiển nháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14 | chiếc |
| 43 | Bộ Mê ca biểu tượng thành phố (in cán bóng hoàn thiện) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| B | Khung thẳng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 57,124 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7938 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,7041 | tấn |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3503 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IV | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4449 | 100m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,853 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,853 | tấn |
| 11 | Sơn thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12.853 | kg |
| 12 | Bulong móng M20-L400 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 336 | cái |
| 13 | Bulong M16-L40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 224 | cái |
| 14 | Led bóng 3 mắt chạy xung quanh cột đứng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25.200 | bóng |
| 15 | Bóng led f5d8 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 264.700 | bóng |
| 16 | Lắp đặt đèn led | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 289.900 | bộ |
| 17 | Hộp nguồn 12v ngoài trời | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 201 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt hộp nguồn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 201 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3.700 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2.300 | m |
| 21 | Tủ điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56 | 1 tủ |
| 23 | Gia công Phên lưới sắt Fi 2 đan 50x50 sơn trắng (đã bao gồm khung) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 224 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Phên lưới sắt Fi 2 đan 50x50 sơn trắng (đã bao gồm khung) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 224 | m2 |
| 25 | Lạt nhựa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56 | kg |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le hẹn giờ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 28 | cái |
| 27 | Gia công, cắt CNC, hoàn thiện bộ khung Aluminum composite | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 429 | m2 |
| 28 | Khoan lỗ cắm đèn led bằng máy CNC | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17.510 | 10 lỗ |
| 29 | Mạch điều khiển nháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 84 | chiếc |
| 30 | Đề can PP in, cán lên tấm Aluminum bóng ngoài trời | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 188 | m2 |
| C | Điện cấp cho khung trang trí | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 850 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | m |
| 4 | ống nhựa ruột gà PVC D40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.170 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ công tơ điện 1P-80A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Tủ điện C270xR190xS100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 90 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2960036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130416E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.965.167.000 VNĐ. và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.930.334.000 đồngHợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.965.167.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.930.334.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Công nghệ tự động. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách lĩnh vực điện) ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi hoặc xe nâng | Cần trục bánh hơi hoặc xe nâng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 10 | Máy đào | Máy đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi