Gói thầu: Gói 07 Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói 07 Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:54:00 đến ngày 2022-05-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,122,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng công trình dân dụng 2 tầng có diện tích sàn xây dựng > 462m² công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép, 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L-500lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn, 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi, 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Mày hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 07 Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng Trường Tiểu học Sơn Hiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn, địa chỉ: Số 41 đường Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3869514;
- Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 4 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,545 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,0365 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,5065 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,4379 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9156 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0886 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8547 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,188 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2783 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0587 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,802 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8802 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1987 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,95 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,288 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2695 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9271 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8112 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,5748 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7655 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7075 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4457 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,1569 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9913 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2065 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,054 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8086 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2699 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0129 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2503 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,836 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5395 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4293 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2697 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2623 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,1168 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,3116 | m3 |
| 40 | Xây không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 103,835 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 42 | CCLD gạch kính lấy sáng KT 200X200X95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | viên |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 381,1 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,84 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,32 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,825 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 422,65 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.086,424 | m2 |
| 50 | Quét hồ dầu vào cấu kiện bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 880,59 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 280,86 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,55 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 224,05 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 199,13 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 230,4 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,92 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 58 | Cắt room lõm 20x10 A300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,388 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,388 | m2 |
| 61 | Gia công song sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,93 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,93 | m2 |
| 63 | CCLD lan can inox lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,9415 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.509,074 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.073,85 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.160,274 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 422,65 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần Prima chịu nước, chống cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 193,26 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,0447 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,0447 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6235 | 100m2 |
| 72 | SXLD cửa nhôm hệ Xingfa - kính cường lực dày 8mm (kể cả vật liệu phụ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 73 | Lắp đặt khoá solex hoặc tương đương (khoá dạng tay gạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | CCLD bảng tên mica 04 phòng chức năng (KT: 16X40) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,406 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 4 | SXLD Cùm ống thoát nước bằng Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | SXLD quả cầu chắn rác D100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| C | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led dạng huỳnh quang dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đèn led hắt 200W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 20 | Lắp nối cọc tiếp đất vào dây dẫn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D12 dài l=1,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 ( MT3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 25 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | CCLD Trụ điện bằng thép tròn D90x2.8 cao 6m (chôn sâu 0,5m bằng bê tông 0,3x0,3x0,5) đầu trụ có gắn khung đỡ 2 sứ + 2 rắc sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| D | CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Kim thu sét Ingesco PDC2.1, BK 57m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16-L = 2.3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 50 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 4 | Hộp đo điện trở + lá đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Trụ đỡ kim ống STK Ø 60 - L = 3m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 6 | Đế đỡ trụ kim ( gia công ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | đế |
| 7 | Ốc xiết cọc tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | con |
| 8 | Cáp neo , tăng đơ, vật tư phụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 9 | Ống nhựa luồn dây Ø20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 10 | Nhân công lắp đặt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,654 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0487 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,098 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,8 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,436 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 229,2 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,364 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,364 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,8 | m2 |
| 11 | CC đất trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,3 | m3 |
| 12 | Đệm lớp đá cấp phối đã lèn ép 10 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6694 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6694 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,94 | m2 |
| 15 | Cung cấp và trồng cây hoa ban | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 16 | Cung cấp và trồng cây bàn Đoài Loan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây trồng 90 ngày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4052 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4052 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4052 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4052 | 100m3 |
| 6 | Đệm lớp đá cấp phối đã lèn ép 10 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,062 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,372 | m3 |
| 8 | Cắt roon lõm 3mx3m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.206,2 | m2 |
| G | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| H | BẬC CẤP LỘ THIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,695 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,726 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,06 | m2 |
| I | HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,652 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,532 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9912 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2484 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2043 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9936 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 hàng rào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,6 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,582 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0714 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0813 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,5686 | m3 |
| 9 | Gia công chông sắt tường rào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 10 | Lắp dựng chông sắt tường rào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,75 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,6 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,75 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,35 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng công trình dân dụng 2 tầng có diện tích sàn xây dựng > 462m² công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Thi công dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ >=5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép, 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L-500lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn, 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi, 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc 70 kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Mày hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi