Gói thầu: Xây dựng cầu Tam Sơn, xã Thường Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Tam Sơn, xã Thường Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:54:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng về công trình giao thông ( từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,060 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên- (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành giao thông+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành công trình giao thông .- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán hoặc ngành tài chính- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 12 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cọc nhồi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cầu Tam Sơn, xã Thường Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Xây dựng cầu Tam Sơn, xã Thường Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông IV trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm hộp, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 17,7 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo yêu cầu HSMT | 0,677 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,0168 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1257 | tấn |
| 6 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Theo yêu cầu HSMT | 5,94 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo yêu cầu HSMT | 92,34 | m2 |
| 8 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,27 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,661 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2359 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,81 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3121 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép chốt neo dầm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0125 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Theo yêu cầu HSMT | 0,0031 | tấn |
| 15 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu HSMT | 0,02 | m3 |
| 16 | Bitum | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | m3 |
| 17 | Vữa không co ngót Sikagrout | Theo yêu cầu HSMT | 0,05 | m3 |
| 18 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu HSMT | 0,8632 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu HSMT | 0,8632 | tấn |
| 20 | Bulong M22, L=650mm | Theo yêu cầu HSMT | 69,8 | kg |
| 21 | Mạ kẽm lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,8632 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | Tấm chắn rác | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 25 | Vữa không co ngót Sikagrout | Theo yêu cầu HSMT | 1,06 | m3 |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 27 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 38,4 | m3 |
| 29 | Vữa không co ngót Sikagrout | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,2114 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,578 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,6072 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu HSMT | 44,46 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu HSMT | 0,9744 | 100m2 |
| 35 | Đắp lòng mố (cấp phối đá dăm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,6072 | 100m3 |
| 36 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 49,73 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,8521 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,1972 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,284 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 43 | Cóc nối M16 | Theo yêu cầu HSMT | 192 | bộ |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,2725 | tấn |
| 45 | Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,4 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,18 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ; đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0171 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ; đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,2032 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ; đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0551 | tấn |
| 50 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu HSMT | 53,46 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 70mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,088 | 100m |
| 53 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 13,5 | m3 |
| 54 | Bê tông ốp mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,54 | m3 |
| 55 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,04 | m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3676 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 59 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 0,2918 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 0,2918 | 100m3 |
| 61 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3048 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 1,3297 | 100m3 |
| 63 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4789 | 100m3 |
| 64 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu HSMT | 1,8086 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,698 | m3 |
| 66 | Rải giấy dâu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSMT | 1,6349 | 100m2 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 0,1962 | 100m3 |
| 68 | Biển báo tên cầu | Theo yêu cầu HSMT | 0,96 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 108 | m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu HSMT | 32,4 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,98 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,32 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,35 | tấn |
| 74 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KHVL 2%) | Theo yêu cầu HSMT | 7,45 | tấn |
| 75 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu HSMT | 3,64 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 0,033 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 81 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5836 | 100m3 |
| 82 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,4122 | 100m3 |
| 83 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu HSMT | 1,09 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Theo yêu cầu HSMT | 14,8 | m |
| 85 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 0,148 | 100m |
| 86 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo yêu cầu HSMT | 59,9 | m |
| 87 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo yêu cầu HSMT | 5,22 | m |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 0,5114 | 100m3 |
| 89 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cọc |
| 90 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 91 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu HSMT | 3,14 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 93 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu HSMT | 52,08 | m3 |
| 94 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | Theo yêu cầu HSMT | 1,8216 | 100m |
| 95 | Cọc cừ tre nẹp ngang | Theo yêu cầu HSMT | 179,2 | m |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,2096 | 100m3 |
| 97 | Phên tre nứa | Theo yêu cầu HSMT | 241,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng về công trình giao thông ( từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,060 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên- (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành giao thông+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 6 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành công trình giao thông .- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán hoặc ngành tài chính- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Số lượng: ≥ 12 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy khoan cọc nhồi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 8 | Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Ô tô bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi