Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364334-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220363332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho UBND huyện Núi Thành tại Quyết định số1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 17:31:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,112,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 17.580.000.000 VND.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IIItrở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước sinh hoạt, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 17.580.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý chất lượng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước sinh hoạt, cấp điện và điện chiếu sáng(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã từng QLCL và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền mặt đường bê tông nhựa- 01 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng (Cấp, thoát nước):+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III+ Đã từng giam gia công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống thoát nước; cấp nước sinh hoạt.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây trung áp 22KV và trạm biến áp.- 01 cán bộ phụ trách phần PCCC:+ Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã tham gia và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên,(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã tham gia và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tựGhi chú: Đối với tất cả vị trí nhân sự: Trường hợp nhà thầu liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí cho từng vị trí phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT về năng lực, kinh nghiệm tương đương với phần công việc mà nhân sự đó đảm nhận, trường hợp các nhà thầu liên danh bố trí riêng bộ máy nhân sự thì số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự phải đáp ứng như yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải 130-140cv
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hoàn thiện hạ tầng gói thầu số 1 Khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho UBND huyện Núi Thành tại Quyết định số1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập thiết kế Bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Long và Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng H.L.D; Địa chỉ: Phường Điện An, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đại Tấn Phát và Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển Công nghiệp Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Trần Thuyết, khối 6, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu điều kiện năng lực hoạt động theo quy định hiện hành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp + thiết bị
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15.554,963m3
2Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.224,149m3
3Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21.444,072m3
4Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.732,416m3
5Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.194,77m3
6Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 3km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.194,77m3
7Đào khuôn đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế230,887m3
8Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế230,887m3
9Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.912,144m2
10Bù vênh BTNC12.5 dày TB 2,1cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.591,002m2
11Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.912,144m2
12Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.662,089m2
13Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.321,142m2
14Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7.983,231m2
15Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.553,951m3
16Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế184,224m3
17Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.191,575Tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.191,575Tấn
19Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế237,6m2
20Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,7m2
21Lắp đặt bó vỉa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.109,11m
22Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,91m3
23Ván khuôn dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế767,504m2
24Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế132,539m3
25Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế443,644m2
26Cấp phối đá dăm Dmax25 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,092m3
27Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7.363,624m2
28Bê tông M100 đá 2x4 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế589,09m3
29Bê tông M200 đá 1x2 bó viền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,572m3
30Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế931,44m2
31Cấp phối đá dăm Dmax25 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,572m3
32Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế184m2
33Bê tông M100 đá 2x4 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,72m3
34Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,4m3
35Đào vỉa vè hư hỏng đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,32m3
36Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,32m3
37Lắp đặt thanh bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế612CK
38Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,688m3
39Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế318,24m2
40Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,464m3
41Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,96m3
42Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,92m3
43Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,12m2
44Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế99,836m3
45Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế613,254m2
46Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,734m3
47Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,632m2
48Thép góc niềng hố ga mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,645Tấn
49Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96CK
50Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,03m3
51Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,533Tấn
52Thép góc niềng tấm đan mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,658Tấn
53Lắp đặt cửa thu, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48CK
54Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,422m3
55Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế147,168m2
56Bê tông M100 đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,256m3
57Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,13Tấn
58Ống nhựa HDPE D200 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,77m
59Lắp đặt tấm chắn rác bê tông TNCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48CK
60Lắp đặt van ngăn mùi HDPE DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96Cái
61Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế381,165m
62Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,3m
63Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,43m
64Lắp đặt ống BTLT D120cm; L=3m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Ống
65Làm mối nối ống BTLT D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70m.nối
66Làm mối nối ống BTLT D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14m.nối
67Làm mối nối ống cống D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9m.nối
68Làm mối nối ống BTLT D120cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1m.nối
69Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế122,871m3
70Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,959m3
71Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,315m3
72Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,085m3
73Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,959m3
74Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,592m3
75Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,183m3
76Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế108,037m2
77Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế207,69m3
78Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.384,598m2
79Bê tông M200 đá 1x2 mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,273m3
80Ván khuôn mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế87,153m2
81Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,326m3
82Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế284,118m2
83Cốt thép đan mương dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,408Tấn
84Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,758m3
85Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,9m2
86Cốt thép đan mương d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,225Tấn
87Cốt thép đan mương d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,249Tấn
88Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,292Tấn
89Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,263Tấn
90Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084Tấn
91Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018Tấn
92Bê tông M200 đá 1x2 mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,494m3
93Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,949m3
94Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế145,922m2
95Cốt thép xà mũ mương d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,113Tấn
96Cốt thép xà mũ mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252Tấn
97Cốt thép xà mũ mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092Tấn
98Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,735Tấn
99Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,401Tấn
100Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,188m3
101Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,64m2
102Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,396m3
103Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế133,603m3
104Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế87,006m3
105Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,87m3
106Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,56m2
107Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046Tấn
108Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,441Tấn
109Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,894Tấn
110Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,736m3
111Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,472m3
112Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,659m2
113Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,015m3
114Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,712m2
115Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,784m3
116Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,624m3
117Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,239m3
118Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,784m3
119Lu tăng cường đáy mương K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế232,68m2
120Lắp đặt tấm đan mương, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế159,2CK
121Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,731m3
122Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,306m2
123Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001Tấn
124Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56m3
125Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
126Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05m2
127Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,793m3
128Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,378m2
129Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7CK
130Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154m3
131Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01m2
132Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44.542,552m3
133Cung cấp và vận chuyển đất đắp K85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57.850,794m3
134Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 225mm, chiều dày 16,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76100m
136Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,607100m
137Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,81100m
138Lắp đặt van mặt bích đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
140Lắp đặt van ren đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
141Lắp đặt van ren đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
142Lắp đặt van xả khí đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
143Lắp đặt hộp bảo vệ ty van bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
144Lắp đặt tê giảm HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
145Lắp đặt tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
146Lắp đặt tê HDPE, bằng phương pháp đầu nối, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
147Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
148Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
149Lắp đặt co HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
150Lắp đặt lơi HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
151Lắp đặt khớp nối mềm kiểu EE đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
152Lắp đặt khớp nối mềm kiểu EB đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
153Lắp đặt khớp nối mềm kiểu EB đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
154Lắp đặt nối HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
155Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
156Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
157Lắp đặt kép kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
158Lắp đặt BU đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
159Lắp đặt BU đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
160Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
161Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
162Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
163Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7100m
164Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,61100m
165Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76100m
166Khử trùng ống nước, đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76100m
167Khử trùng ống nước, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,42100m
168Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
169Đào đất đặt đường ống có mái ta luy bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3919100m³
170Đào đất đặt đường ống có mái ta luy bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế188,223
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2741100m³
172Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2741100m³/km
173Bê tông khối đỡ trụ cứu hỏa M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,0955
174Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101cái
175Cầu chì tự rơi 35kV-100A+ nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
176Cáp bọc trung thế XLPE-22kV-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90Mét
177Sứ đỡ 22Kv kèm ty sứ PinpostMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Quả
178Dây buộc cổ sứ M30/10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9sợi
179Đầu cốt ngoài trời cho cáp M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54Cái
180Kẹp đấu rẽ cho dây bọc cở 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
181Tủ điện hạ thế ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Tủ
182Cáp đồng bọc lộ tổng MXV240-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế168Mét
183Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90Mét
184Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48Cái
185Đầu cốt tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30Cái
186Kẹp răng nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
187Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72Mét
188Ống thép luồn tiếp địa fi27 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Mét
189Đai buộc thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39Mét
190Khóa đai buộcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39Cái
191Bảng tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
192Biển cấm vào + Cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
193Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
194Xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
195Xà sứ đỡ + thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
196Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
197Tăng đơ giữ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
198Thanh lắp thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
199Tiếp địa trạm Rg6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3HT
200Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.148Mét
201Cầu chì tự rơi 100A-35kV+ Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11Cái
202Sứ dứng 22kV pinpost + tyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57Quả
203Giáp níu buột cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế114Dây
204Chuỗi néo sứ 22kV -thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42Chuỗi
205Khóa néo kiểu ép dây bọc 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42Bộ
206Cầu đấu rẽ cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
207Kẹp đấu lèo cho dây bọc 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36Cái
208Cột bê tông ly tâm 14m NPCI 14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11Cột
209Cột bê tông ly tâm 14m NPCI 14-190-6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11Cột
210Xà cầu chì tự rơi cột LT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
211Xà rẽ lắp cầu chì tự rơi cột LT đôi ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
212Xà néo cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
213Xà néo cột LT đôi dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
214Xà đỡ thẳng cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
215Xà đỡ kép cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
216Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19HT
217Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Móng
218Móng cột MTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Móng
219Tiếp địa cột Rg4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Dàn
220Tiếp địa cột Rg2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Dàn
221Cáp vặn xoắn ABC(4x120)0.6/(1.2)KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.708Mét
222Cáp vặn xoắn ABC(4x70)0.6/(1.2)KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế133Mét
223Cáp vặn xoắn ABC(4x35)0.6/(1.2)KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110Mét
224Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
225Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47Cái
226Khoá đỡ cáp vặn xoắn ABC(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
227Khoá đỡ cáp vặn xoắnABC(4x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29Cái
228Kẹp răng 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50Cái
229Kẹp răng 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế220Cái
230Hộp chia dây compôsit 6 áptômátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55Hộp
231Đầu cos nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28Cái
232Chụp đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52Cái
233Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25Cột
234Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41Cột
235Bulon móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31Cái
236Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56Cái
237Đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế230Bộ
238Bộ tiếp địa di động hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68Bộ
239Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28HT
240Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25Móng
241Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Móng
242Móng cột MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Móng
243Tiếp địa cột Rg2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27HT
244Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Tủ
245Cáp vặn xoắn ABC(5x16)XLPE/PVC-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.617Mét
246Cáp lộ tổng CXV(3x25+1x16)-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Mét
247Đèn LED tiết kiệm điện 60W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53Bộ
248Đèn LED tiết kiệm điện 90W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
249Đèn LED tiết kiệm điện 150W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24Bộ
250Dây bọc lên đèn M(3x1,5)/PVC/PVC-400VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế439Mét
251Ghíp nối nhôm hạ thế 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50Cái
252Ghíp nối nhôm hạ thế 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế252Cái
253Cầu chì cáMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84Cái
254Đầu cos đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
255Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
256Đầu đồng nhôm A/M25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
257Chụp đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
258Khoá đỡ cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
259Khoá néo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
260Bulon móc cột BTLT-8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55Bộ
261Giá móc cáp (dùng ở vị trí trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61Bộ
262Đai thép+ khoáMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế132Bộ
263Chụp cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52Cần
264Chụp cần đèn 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24Cần
265Cần đèn LMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cần
266Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cột
267Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cột
268Móng cột đơn MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Móng
269Móng cột đôi MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Móng
270Chi tiết tiếp đất chiếu sáng cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47VT
271Xà kẹp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
272Xà gá tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
273Cầu chì tự rơi 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
274Sứ đứng 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9quả
275Áp to mát 3P-600A-600V 50kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
276Cáp xuống MBA CXV35-12,7KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
277Cáp đồng bọc lộ tổng MXV240-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
278Cáp tiếp địa CV35-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
279Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
280Cầu chì tự rơi 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
281Sứ đứng 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57quả
282Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
283Tiếp địa đường dây RG-4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
284Tiếp địa đường dây RG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
285Cáp vặn xoắn ABC(4x120)0.6/(1.2)KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
286Cáp vặn xoắn ABC(4x70)0.6/(1.2)KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
287Tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
288Áp to mát, khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
289Cáp vặn xoắn ABC(5x16)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
290Máy biến áp 3 pha 400kVA+ Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Máy
291LBS 3 pha kiểu kín + xà (bao gồm cả biến áp nguồn + tủ đk)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
292Dao cách ly 3 pha + xàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
293Chống sét van 21kV + bách treo+ Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
294Vận chuyển thiết bị bằng xe tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ca
295Bốc dỡ bằng cần trục ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
296Máy biến áp 3 pha 400kVA+ Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
297Chống sét van 21kV + bách treo+ Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
298Chi phí đấu nối HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ht
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 17.580.000.000 VND.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IIItrở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước sinh hoạt, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 17.580.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư )75
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý chất lượng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước sinh hoạt, cấp điện và điện chiếu sáng(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã từng QLCL và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư )75
3 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền mặt đường bê tông nhựa- 01 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng (Cấp, thoát nước):+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III+ Đã từng giam gia công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống thoát nước; cấp nước sinh hoạt.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây trung áp 22KV và trạm biến áp.- 01 cán bộ phụ trách phần PCCC:+ Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã tham gia và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai)53
4 Cán bộ Quản lý hồ sơ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên,(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã tham gia và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai)32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tựGhi chú: Đối với tất cả vị trí nhân sự: Trường hợp nhà thầu liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí cho từng vị trí phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT về năng lực, kinh nghiệm tương đương với phần công việc mà nhân sự đó đảm nhận, trường hợp các nhà thầu liên danh bố trí riêng bộ máy nhân sự thì số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự phải đáp ứng như yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy lu bánh thép≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu rung ≥ 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy đào ≥1.25m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy đào ≥0,8 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Ô tô tự đổ ≥10 T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)5
9 Máy phun nhựa đường Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy san Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy rải 130-140cv Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
12 Cần trục ô tô sức nâng 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Ô tô tưới nước 5 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->