Gói thầu: Gói thầu số 01: Thicông xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thicông xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sữ dụng đât trước khi phân chia tỷ lệ tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND huyện Nga Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:53:00 đến ngày 2022-05-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,471,267,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4206900575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.629.886.935 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.259.773.870 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Giao thông- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thicông xây dựng công trình Hạ tầng điểm dân cư phía đông QL10 xã Nga Trung, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Tuyến 1 từ Km0+345 - Km0+641.2; Tuyến 2 từ Km0+00 - Km0+115. 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sữ dụng đât trước khi phân chia tỷ lệ tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Nga Trung.
- Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nga Trung. Địa chỉ: xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 TỪ KM0+345 - KM0+641,2; TUYẾN 2 TỪ KM0+00 - KM0+115 | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| C | Nền đường: | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 652,666 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,924 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,7399 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8032 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đổ thải 3Km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,2666 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,2666 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8924 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8924 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,159 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,1754 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 82,5784 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,8502 | 100m3 |
| E | Mua đất tại mỏ đất | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11.974,8026 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119,748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119,748 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119,748 | 100m3/1km |
| F | Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,9721 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,9031 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,9685 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,9685 | 100m2 |
| G | VỈA HÈ, CÂY XANH: | |||
| H | Lát vỉa hè gạch Terrazzo: | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.287,22 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 155,91 | m3 |
| I | Bồn cây (62 cây): | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5233 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 4 | Trát tường hố trồng cây 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,25 | m3 |
| 6 | Mua cây Giáng Hương DK gốc 15cm-20cm, Htb=4,5m; trồng cây, chăm sóc và bảo dưỡng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62 | cây |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,25 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất hố trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,22 | 1m3 |
| J | Khóa hè (709,60m): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,91 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,55 | m3 |
| 4 | Xây khóa hè gạch không nung vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 173,85 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,91 | m3 |
| K | Tấm bó vỉa: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 835 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,328 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4608 | 100m2 |
| L | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,91 | m3 |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| N | Rãnh thoát nước vỉa hè B=60cm (619m): | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 152,893 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,7604 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,19 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4472 | 100m2 |
| 6 | Thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0212 | tấn |
| 7 | Xây tường rãnh XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 231,51 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.052,3 | m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96,56 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,857 | 100m2 |
| O | Tấm đan Đ1 (619 tấm): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6741 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2975 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8467 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 619 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 619 | 1cấu kiện |
| P | Rãnh vỉa hè B=80cm (68m): | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,148 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8024 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5984 | 100m2 |
| 6 | Thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 7 | Xây tường rãnh XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,92 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 136 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,65 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| Q | Tấm đan Đ3 (68 tấm): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3264 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2524 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5407 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68 | 1cấu kiện |
| R | Rãnh thoát nước ngang đường B=80cm (37m) thiết kế mới: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,911 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4144 | 100m2 |
| 6 | Thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 7 | Xây tường rãnh XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,9 | m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| S | Tấm đan Đ4 (37 tấm): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2664 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5785 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông phủ bản M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| T | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,953 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4258 | 100m3 |
| U | Tấm đáy hố ga: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đáy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0982 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5533 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đáy M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,17 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đáy bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| V | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây tường hố ga gạch không nung vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 2 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3789 | tấn |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 266,3 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,76 | m2 |
| W | Tấm sàn (đáy cửa thu): | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9846 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4314 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm sàn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,53 | m3 |
| X | Giằng BTCT: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2929 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1635 | tấn |
| 4 | Bê tông xà giằng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| Y | Tấm đan: | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4454 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7958 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8282 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Khung , nắp hố ga, song chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Mua khung nắp ga composite, nắp tròn khung vuông nổi 900x900, tải trọng 250KN, tiêu chuẩn BSEN 124:1994 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 10 | Mua song chắn rác composite, KT 960x530, tải trọng 400KN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0998 | 100m3 |
| Z | Rãnh thu nước thải sau nhà dân B=60cm (568m): | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,76 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,656 | 100m3 |
| AA | Vận chuyển đổ thải 3Km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,976 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,976 | 100m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,976 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.091,128 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,9113 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,9113 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,9113 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,544 | 100m2 |
| 10 | Thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8546 | tấn |
| 11 | Xây tường rãnh XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 174,94 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 795,2 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,61 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,704 | 100m2 |
| AB | Tấm đan Đ5 (568 tấm): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0448 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1082 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6122 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 568 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 568 | 1cấu kiện |
| AC | Ống chờ thu nước thải: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108 | cái |
| AD | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn bãi đúc bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bãi đúc bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp từ mỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 565 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,65 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,65 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,65 | 100m3/1km |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4206900575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.629.886.935 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.259.773.870 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư Giao thông- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 10T | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tải | ≥ 7 T | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi