Gói thầu: Gói thầu số 01: Thicông xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528615-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thicông xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220528501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sữ dụng đât trước khi phân chia tỷ lệ tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND huyện Nga Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:53:00 đến ngày 2022-05-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,471,267,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4206900575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.629.886.935 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.259.773.870 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Giao thông- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thicông xây dựng công trình
Hạ tầng điểm dân cư phía đông QL10 xã Nga Trung, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Tuyến 1 từ Km0+345 - Km0+641.2; Tuyến 2 từ Km0+00 - Km0+115.
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sữ dụng đât trước khi phân chia tỷ lệ tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND huyện Nga Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nga Trung. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Tấn Lộc. Địa chỉ: Số nhà 2/11 đường Tô Vĩnh Diện, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Mã số thuế: 0102316436; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Mã số thuế: 0102316436; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nga Trung. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nga Trung. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nga Trung. Địa chỉ: xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 TỪ KM0+345 - KM0+641,2; TUYẾN 2 TỪ KM0+00 - KM0+115
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
C Nền đường:
1Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT652,6661m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT8,9241m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT58,7399100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,8032100m3
D Vận chuyển đổ thải 3Km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT65,2666100m3
2Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT65,2666100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,8924100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,8924100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT66,159100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT9,1754100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT82,5784100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT13,8502100m3
E Mua đất tại mỏ đất
1Mua đất tại mỏTheo yêu cầu của E-HSMT11.974,8026m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT119,748100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT119,748100m3/1km
4Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT119,748100m3/1km
F Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT9,9721100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT3,9031100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT25,9685100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT25,9685100m2
G VỈA HÈ, CÂY XANH:
H Lát vỉa hè gạch Terrazzo:
1Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2.287,22m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT155,91m3
I Bồn cây (62 cây):
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,5233100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT5,36m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,49m3
4Trát tường hố trồng cây 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT53,64m2
5Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu của E-HSMT46,25m3
6Mua cây Giáng Hương DK gốc 15cm-20cm, Htb=4,5m; trồng cây, chăm sóc và bảo dưỡng câyTheo yêu cầu của E-HSMT62cây
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT46,25m3
8Đào xúc đất hố trồng câyTheo yêu cầu của E-HSMT50,221m3
J Khóa hè (709,60m):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT34,911m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT1,4192100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT14,55m3
4Xây khóa hè gạch không nung vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,9m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT173,85m2
6Đắp đất hoàn thiện bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT12,91m3
K Tấm bó vỉa:
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT8351cấu kiện
2Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT32,12m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT7,328100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT18,99m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT1,4608100m2
L Đan rãnh:
1Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT10,95m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT21,91m3
M THOÁT NƯỚC
N Rãnh thoát nước vỉa hè B=60cm (619m):
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT152,8931m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT13,7604100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT6,19100m3
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT46,05m3
5Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT5,4472100m2
6Thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,0212tấn
7Xây tường rãnh XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT231,51m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1.052,3m2
9Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT96,56m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT64,38m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT1,857100m2
O Tấm đan Đ1 (619 tấm):
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT59,42m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT2,6741100m2
3Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,2975tấn
4Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,8467tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT6191 cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT6191cấu kiện
P Rãnh vỉa hè B=80cm (68m):
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT21,1481m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,9033100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,8024100m3
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,06m3
5Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,5984100m2
6Thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,222tấn
7Xây tường rãnh XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT29,92m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT136m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,65m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT8,43m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,204100m2
Q Tấm đan Đ3 (68 tấm):
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT8,16m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,3264100m2
3Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2524tấn
4Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5407tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT681 cấu kiện
6Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT681cấu kiện
R Rãnh thoát nước ngang đường B=80cm (37m) thiết kế mới:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT6,9111m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,622100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,1165100m3
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,24m3
5Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,4144100m2
6Thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1208tấn
7Xây tường rãnh XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT13,84m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT62,9m2
9Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,88m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT4,59m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,111100m2
S Tấm đan Đ4 (37 tấm):
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT6,66m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,2664100m2
3Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5785tấn
4Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,338tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT371 cấu kiện
6Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT371cấu kiện
7Bê tông phủ bản M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,75m3
T HỐ GA:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT26,9531m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,4258100m3
U Tấm đáy hố ga:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT10,8m3
2Ván khuôn tấm đáyTheo yêu cầu của E-HSMT1,0982100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,5533tấn
4Bê tông tấm đáy M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT17,17m3
5Lắp đặt tấm đáy bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT321cấu kiện
V Thân giếng:
1Xây tường hố ga gạch không nung vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT33,6m3
2Gia công thang sắtTheo yêu cầu của E-HSMT0,3789tấn
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT266,3m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT45,76m2
W Tấm sàn (đáy cửa thu):
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT32cái
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của E-HSMT0,9846100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4314tấn
4Bê tông tấm sàn M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT9,53m3
X Giằng BTCT:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2929100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1251tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1635tấn
4Bê tông xà giằng M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT3,24m3
Y Tấm đan:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT321 cấu kiện
2Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT321cấu kiện
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của E-HSMT0,4454100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,7958tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,8282tấn
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT7,79m3
7Vận chuyển Khung , nắp hố ga, song chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT2ca
8Mua khung nắp ga composite, nắp tròn khung vuông nổi 900x900, tải trọng 250KN, tiêu chuẩn BSEN 124:1994Theo yêu cầu của E-HSMT32bộ
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT321cấu kiện
10Mua song chắn rác composite, KT 960x530, tải trọng 400KNTheo yêu cầu của E-HSMT32bộ
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của E-HSMT321 cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,0998100m3
Z Rãnh thu nước thải sau nhà dân B=60cm (568m):
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT39,761m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT3,5784100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT9,656100m3
AA Vận chuyển đổ thải 3Km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT3,976100m3
2Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT3,976100m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT3,976100m3
4Mua đất tại mỏTheo yêu cầu của E-HSMT1.091,128m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT10,9113100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT10,9113100m3/1km
7Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT10,9113100m3/1km
8Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT39,76m3
9Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT4,544100m2
10Thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,8546tấn
11Xây tường rãnh XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT174,94m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT795,2m2
13Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT88,61m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT59,07m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT1,704100m2
AB Tấm đan Đ5 (568 tấm):
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT45,44m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT2,0448100m2
3Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,1082tấn
4Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,6122tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT5681 cấu kiện
6Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT5681cấu kiện
AC Ống chờ thu nước thải:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,24100m
2Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT108cái
AD BÃI ĐÚC CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT5100m3
2Lu lèn bãi đúc bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của E-HSMT5100m3
3Đắp nền bãi đúc bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT5100m3
4Mua đất đắp từ mỏTheo yêu cầu của E-HSMT565m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,65100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,65100m3/1km
7Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,65100m3/1km
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT500m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4206900575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.629.886.935 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.259.773.870 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư Giao thông- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10T2
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy hàn điện ≥ 5 kW1
6 Máy phun nhựa đường Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Ô tô tải ≥ 7 T3
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->