Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố cống Nam Điền tiêu thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526738-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố cống Nam Điền tiêu thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220501801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ Quỹ phòng, chống thiên tai của Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:44:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9386E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Là công trình NN&PTNT cấp III trở lên, có hạng mục kè xây đá hộc hoặc thi công cánh cống.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.557.020.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥ 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Sà lan hoặc tàu ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố cống Nam Điền tiêu thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
Xử lý khẩn cấp sự cố cống Nam Điền tiêu thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ Quỹ phòng, chống thiên tai của Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA xây dựng công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố cống Nam Điền tiêu - Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; Địa chỉ: Số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA xây dựng công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố cống Nam Điền tiêu - Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều), Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA xây dựng công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố cống Nam Điền tiêu - Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố cống Nam Điền tiêu - Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283871098
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè mái kênh
1Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
3Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V3bụi
4Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,714100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V214,3m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,421100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp I (phần ngập đất 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,76100m
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp I (phần không ngập đất 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,88100m
9Thả đá hộc vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V727,49m3
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V280rọ
11Đá lót (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,924m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V341,67m3
13Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V143,875m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,701m2
15Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,728m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
17Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,255m2
18Trát bậc rửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,54m2
19Đường tạm đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,112100m3
B Thay thế cánh cống, sửa chữa hèm phai
1Tháo dỡ 2 cánh cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V11,017tấn
3Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V11,017tấn
4Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mớiMô tả kỹ thuật theo chương V218m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218m2
6Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
7Cao su củ tỏi D30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m
8Cao su củ tỏi D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
9Cao su lá dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m
10Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
11Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
12Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Puly D250Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Bánh xe D250Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Thép fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6kg
16Thép góc đều cạnh L50Mô tả kỹ thuật theo chương V111,3kg
17Thép góc đều cạnh L70Mô tả kỹ thuật theo chương V491,5kg
18Thép U 300Mô tả kỹ thuật theo chương V361,8kg
19Thép U 250Mô tả kỹ thuật theo chương V701kg
20Thép I 250Mô tả kỹ thuật theo chương V745,9kg
21Thép I 350Mô tả kỹ thuật theo chương V2.338,7kg
22Thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.224kg
23Thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,7kg
24Vận chuyển cánh van tới vị trí lắp đặt, vận chuyển thu hồi cánh cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
26Sản xuất, đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
28Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo chương V136lỗ khoan
29Gia công, lắp dựng hèm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,854tấn
30Đục, tháo dỡ thép hình hèm phai cũ, vệ sinh bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9386E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Là công trình NN&PTNT cấp III trở lên, có hạng mục kè xây đá hộc hoặc thi công cánh cống.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.557.020.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.42
3 Cán bộ quản lý chất lượng, An toàn, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
3 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
4 Máy đào ≥ 0,50 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
6 Máy hàn ≥23 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
8 Máy mài ≥ 2,7KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
9 Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
13 Sà lan hoặc tàu ≥ 200T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->