Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:43:00 đến ngày 2022-05-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,601,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.402478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Giao thông (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.921.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư giao thông phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD phù hợp với gói thầu.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải 130 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130 – 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường kết nối đường trục số 1 với đường trục số 2 và GPMB khu hạ tầng LK16-LK25, LK32-LK33, TM2 thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1, huyện Hải Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 38,4748 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2801 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 167,2529 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V | 12,6777 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 5,7766 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 5,6705 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Mô tả theo chương V | 477,0875 | 10m3/1km |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V | 0,7437 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 31,1095 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V | 31,1095 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo chương V | 293,6285 | m2 |
| 14 | Biển báo báo hiệu giao thông | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHAI THÁC ĐẤT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 203,4218 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả theo chương V | 2.461,4039 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đắp đá mạt lót móng | Mô tả theo chương V | 0,4403 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 139,6565 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng rãnh dọc, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 34,3232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng thu nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 2,2504 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 35,3232 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông tường rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 35,2896 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 24,5052 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 63,2779 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông. Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,0755 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 8,6688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo chương V | 1,1422 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả theo chương V | 4,809 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo chương V | 2,9792 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 3,042 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả theo chương V | 0,4139 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả theo chương V | 0,5201 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép tường rãnh, ĐK | Mô tả theo chương V | 5,2705 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tường rãnh, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 6,8915 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bo viền miệng hố ga | Mô tả theo chương V | 0,7828 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả theo chương V | 1,0197 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả theo chương V | 1,8059 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép hố thu nước | Mô tả theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 680,1154 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 585,154 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả theo chương V | 744 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 9,0155 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả theo chương V | 0,6935 | 100m2 |
| 3 | SXLD viên bó vỉa BTXM loại KT-(100x26x23)cm | Mô tả theo chương V | 481 | cấu kiện |
| 4 | SXLD Viên bó vỉa BTXM loại KT-(40x26x23)cm | Mô tả theo chương V | 401 | cấu kiện |
| 5 | SXLD Viên bó vỉa BTXM hạ thấp | Mô tả theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 6 | Tấm chắn rác gang cầu 30x100cm (VB số 1431/SXD-KT&VLXD) | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Bộ khóa xích ( VB số 1431/SXD-KT&VLXD) | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả theo chương V | 894 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường đối với đào xúc đất đắp | Mô tả theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đắp | Mô tả theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.402478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Giao thông (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.921.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư giao thông phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD phù hợp với gói thầu.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Phải là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 5 | 5 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc 1,25m3 | Máy xúc 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy san tự hành | Máy san tự hành | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 3 |
| 4 | Máy rải 130 – 140CV | Máy rải 130 – 140CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Máy lu bánh thép tự hành | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 3 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | Máy lu bánh hơi tự hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi