Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Quang húc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Quang húc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:35:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,794,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu về năng lực kinh nghiệm, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Quang húc Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Quang Húc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quang Húc, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Húc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,383 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1528 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4491 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 6 | Đệm cát đen đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6253 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,795 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5753 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9852 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1734 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2151 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2072 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4113 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6889 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7594 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3931 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7817 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7019 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1437 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0091 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5236 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,918 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7506 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,794 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3749 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5792 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1843 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5764 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2495 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9347 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3619 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1232 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,335 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5667 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2615 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,0668 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5917 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8805 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8944 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7904 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7904 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,7448 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8755 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,39 | md |
| 37 | Máng xối inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | md |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3907 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3907 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2745 | m2 |
| 4 | Lát nền đá Granite xẻ mạch nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2856 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,9871 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5632 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,336 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6393 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,8611 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,848 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,857 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,3375 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,618 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,156 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,015 | m |
| 16 | Trát tay vịn lan can hành lang , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6832 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.289,8035 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,4013 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0832 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5101 | 100m2 |
| 21 | Vách ngăn vệ sinh compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,06 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,261 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4375 | m2 |
| 24 | Gia công thang mái bằng thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thang mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 26 | Cửa đi 2 mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 31 | Gia công hoa cửa sổ bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,9728 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,36 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,817 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0892 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4114 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8621 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,7124 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7666 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3405 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1209 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3498 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0928 | m3 |
| 13 | Cát lót nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,488 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (450x350x150) (12MODUNLE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (450x350x150) (12MODUNLE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x(2C x 25) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 46 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x(2C x 16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 47 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x(2C x 6.0) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 48 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x(2C x 4.0) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 49 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x(2C x 2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x(1C x 4.0) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x(1C x 2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x(1C x 1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 53 | Ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 54 | Ống luồn dây điện PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 55 | Ty treo, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 56 | Đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 61 | Công tắc đôi 10A/220V (bao gồm mặt, hạt công tắc , đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Công tắc quạt trần (bao gồm mặt, hạt công tắc, đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| F | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Bản đồng tiếp địa EB - A - G1 : (150 x 50 x50 )mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 3 | Cáp Đồng bện M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặt chủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bao |
| 7 | Hộp kiểm tra đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Dây cáp Cu/PVC 1x70mm2 từ cọc lên hộp kiểm tra điển trở cu/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 9 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| G | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ổ cắm mạng Cat 5 WEG2488 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 4 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Modern Internet 8 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Dây Internet UTP CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Ống nhựa PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Măng sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 6 | Măng sông PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Măng sông PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Măng sông PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Khoá van 2 chiều PP - R D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Khoá van 2 chiều PP - R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR fi 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR fi 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Cút góc PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Cút góc PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | Cút góc nhựa PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC fi 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Y PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Chếch nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Côn Thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Côn Thu PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Côn Thu PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Xifông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Thoát sàn INOX D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1975 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3931 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7862 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2131 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5568 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,152 | m2 |
| 9 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,152 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2584 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2816 | m3 |
| J | TỦ ĐẶT BƠM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7442 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4981 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0836 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0836 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1m2 |
| 14 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bảng điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Cút góc nhựa PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Hộ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | CẢI TẠO NHÀ SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,2176 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,8427 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3843 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9553 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,9258 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 677,9563 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,6845 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,554 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,099 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,092 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2748 | m2 |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0612 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6646 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7258 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7258 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4936 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,821 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6748 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | md |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9553 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,9258 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4076 | m2 |
| 25 | Vệ sinh đánh bóng mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6974 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.398,0513 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,2429 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0615 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7612 | 100m2 |
| M | CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,1632 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,608 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3751 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8745 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,884 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,8748 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (20% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,793 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (80% diện tích tường), lan can, chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,475 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong tầng 1 (20% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,107 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong tầng 2 (20% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,416 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (80% diện tích tường trong ), lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,8116 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,114 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,0958 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,6846 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,89 | m2 |
| 18 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7507 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1138 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8645 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2 km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8645 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4247 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2955 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0448 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,88 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2722 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,64 | md |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,884 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,3646 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2242 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,523 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,201 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.623,9092 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190,8858 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7856 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1356 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,46 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,46 | m2 |
| 40 | Sơn lại cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,46 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,46 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 43 | Đèn lốp 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 45 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 48 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 50 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cầu dao 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Automat 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Automat 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống ghen nhựa 30x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 61 | Dây HDMI 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sợi |
| 62 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 63 | Hộ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4658 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1924 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7182 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0427 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3021 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,704 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4339 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,984 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,256 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,444 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,004 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,256 | m2 |
| 28 | Kẻ tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,76 | md |
| 29 | Thi công trần bằng tấm tôn xốp chống nóng khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 32 | Gia công hoa cửa sổ bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,228 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đèn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Automat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| O | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | 1m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | 1m3 |
| 3 | Cát lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6237 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5029 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,968 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,968 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,1474 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,1474 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6685 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4305 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4305 | m3 |
| 20 | Cát lót nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | m3 |
| 22 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | m2 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2667 | 10m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3377 | 1m3 |
| 25 | Cát lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7644 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | m3 |
| 28 | Gạch thẻ ốp bồn cây, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2256 | m2 |
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,2858 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1944 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,0284 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7313 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5686 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7239 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7239 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4038 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8184 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,119 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4612 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6141 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6141 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu về năng lực kinh nghiệm, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký, hóa đơn mua máy | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Máy khoan đục bê tông | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Máy mài | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi