Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:40:00 đến ngày 2022-06-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,901,465,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các ngành xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng Trường mầm non Cẩm Lĩnh A 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG , SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,656 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,656 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 842,16 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,656 | 100m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,096 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,864 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,573 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,468 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,096 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,32 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m |
| 17 | Gia công hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,876 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,218 | m2 |
| 20 | Tấm Alumium màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,757 | m2 |
| 21 | Gia công cổng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 23 | Tấm bịt Inox dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,07 | m2 |
| 24 | Bản lề cối xoay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Chốt Inox D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Bu lông M16x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 28 | Chữ ''TRƯỜNG MẦM NON CẨM LĨNH A KHU TRUNG TÂM'' inox màu vàng gương cao 150 fone chữ VNARIALH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | chữ |
| 29 | Chữ ''ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ, PHÒNG GD & ĐT, ĐC: XÃ CẨM LĨNH - HUYỆN BA VÌ - HÀ NỘI'' inox màu vàng gương cao 60 fone chữ VNARIALH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | chữ |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,165 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,506 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,602 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,973 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,632 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,954 | m3 |
| 38 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.263,7 | m2 |
| 39 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,185 | 10m |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.033,8 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,034 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,056 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,138 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cấu kiện |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,494 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,737 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,725 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-175A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Ampe kế 0-300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Cầu chì 2A+đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 19 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2P-16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 25 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 30 | Đai giữ ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,586 | 100m3 |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,085 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,399 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 38 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 41 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 47 | Gạch đặc không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720 | viên |
| 48 | Băng báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 49 | Modem mạng không phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Đầu bấm dây mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | SWITCH 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Bộ lưu điện 2KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Cáp mạng máy tính cat6e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 54 | Cáp mạng máy tính cat6e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 57 | Sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lọc cặn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa HPDE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 64 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,785 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 68 | Gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620 | viên |
| 69 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=15m3/h, H=35m, chạy bằng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Rọ hút bằng nhựa D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Cút nhựa HPDE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Cút nhựa HPDE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Cút nhựa HPDE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa HPDE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Tê nhựa HPDE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Tê nhựa HPDE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Tê thu nhựa HPDE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Van cổng kiểu vô lăng D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Van cổng kiểu vô lăng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Van khóa 1 chiều lắp ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Khớp nối mềm D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Khớp nối mềm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Y lọc D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Ống HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 89 | Ống HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 90 | Ống HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 91 | Ống HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 92 | Măng sông HPDE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Măng sông HPDE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Côn thu nhựa HPDE D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Ống HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 96 | Cút nhựa HPDE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 97 | Tê nhựa HPDE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Van phao D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Nút bịt PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Măng sông HPDE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.396,4 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,964 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | mối nối |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,631 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,276 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,03 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,518 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,697 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,494 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,748 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,739 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,843 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,027 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,284 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,556 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,351 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,579 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,133 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,145 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,669 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,812 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,936 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,79 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,79 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,09 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,123 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,583 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,574 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,792 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,478 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,128 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,538 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.880 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,959 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,344 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,592 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,282 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,054 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,286 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,541 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,737 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,889 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,661 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,827 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,577 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,352 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,748 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,071 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,748 | m2 |
| 70 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,447 | tấn |
| 71 | Qủa cầu inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Thép đặc liên kết tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 702 | cái |
| 73 | Long đen inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 586 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,051 | m2 |
| 75 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,378 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,843 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,584 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,594 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,589 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,177 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,714 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,249 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,249 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,061 | 100m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,625 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,549 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,549 | tấn |
| 89 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,948 | tấn |
| 90 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,948 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,944 | m2 |
| 92 | Bu lông D22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 93 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 94 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,878 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 404,37 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,023 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,603 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,269 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.310,097 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.578,657 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.164,954 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.677,071 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 451,564 | m2 |
| 104 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.042,866 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,619 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,54 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.477,716 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.191,786 | m2 |
| 109 | Khơi chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 556,63 | m |
| 111 | Gia công thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,286 | tấn |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,286 | tấn |
| 113 | Lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,8 | m |
| 114 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.286 | kg |
| 115 | Vít nở liên kết thép vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 704 | cái |
| 116 | Nắp bịt đầu bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 117 | Chữ "TRƯỜNG MẦM NON CẨM LĨNH A" inox màu đồng FONT VNAVANTH cao 650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | chữ |
| 118 | Hình trang trí bằng mica dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hình |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,571 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,579 | m2 |
| 121 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,219 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,206 | m2 |
| 123 | Nắp chụp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 124 | Thép râu chờ liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,304 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,516 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,448 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,136 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,108 | m2 |
| 131 | Cửa xếp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 132 | Nắp chịu nhiệt, có giới hạn chịu lửa >30 phút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,081 | m2 |
| 133 | Cửa tôn thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 134 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 136 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 137 | Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 138 | SX vách chống cháy, kính EI-30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m2 |
| 139 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,44 | m2 |
| 140 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,32 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,32 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,59 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,76 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,489 | m2 |
| 145 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,201 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 396,879 | m2 |
| 147 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,851 | m2 |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,132 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,08 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,08 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.175,83 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.238,014 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,831 | m2 |
| 154 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,126 | m2 |
| 155 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,465 | m2 |
| 156 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,064 | m2 |
| 157 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 158 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 159 | Mô tơ thang tời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 160 | Cabin thang tời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 161 | Bộ điều khiển thang tời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,381 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-150A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện phòng chứa 14 modul đế thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | bộ |
| 25 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | bộ |
| 26 | Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18w 1,2m ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Đèn vệ sinh 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 30 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 31 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 32 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 33 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt sáng (có đế âm chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 38 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 39 | Chụp inox thông hơi D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 880 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.980 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.490 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.490 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.600 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.100 | m |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 61 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 63 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 64 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 65 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 67 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 68 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 72 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 73 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 74 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 75 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 76 | Xi phông thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 79 | Ốp che xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 80 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 81 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 82 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 84 | Bình nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 86 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Ống nhựa PPR xả cặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 88 | Cút nhựa xả cặn PPR D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Y U.PVC xả cặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 93 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 94 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 97 | Ống PPR D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 98 | Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 99 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 100 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 101 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 102 | Ống PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 103 | Tê nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 107 | Tê thu nhựa PPR D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 120 | Van khóa nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348 | cái |
| 125 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 131 | Van góc D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 132 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 133 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 134 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | 100m |
| 135 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 136 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 137 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 138 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Y nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 140 | Y thu nhựa D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 141 | Y thu nhựa D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 142 | Y thu nhựa D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 143 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 145 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 146 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 147 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 148 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 149 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 150 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 151 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | cái |
| 152 | Côn thu D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Côn thu D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Côn thu D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Côn thu D90/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 157 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 158 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 159 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 160 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 161 | Măng sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 162 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 163 | Măng sông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 164 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 165 | Thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 166 | Xi phông nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 167 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258 | cái |
| 168 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 169 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 171 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 172 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 173 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 174 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 175 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP KẾT HỢP HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,8 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,158 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | mối nối |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,738 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,137 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,079 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,174 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,361 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,889 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,357 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,701 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,497 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,501 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,674 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,37 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,052 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,489 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,611 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,766 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,663 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,452 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,452 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,067 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,26m3, xi măng 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,519 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,544 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,318 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,909 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,507 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,321 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.312 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,809 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,743 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,266 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,119 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,326 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,862 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,223 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,854 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,33 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,916 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,755 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,892 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,274 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,892 | m2 |
| 70 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | tấn |
| 71 | Thép đặc liên kết tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 366 | cái |
| 72 | Long đen inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 366 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,981 | m2 |
| 74 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,707 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,046 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,764 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,628 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,739 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,739 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,371 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,144 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,955 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,048 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,204 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,88 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817,736 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.185,161 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 484,278 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 816,97 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,675 | m2 |
| 97 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 364,919 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,998 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,238 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 901,734 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.766,322 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,86 | m |
| 103 | Đắp vữa trang trí các chi tiết mặt đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,274 | m2 |
| 105 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,793 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,964 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 804,787 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,839 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,663 | m2 |
| 110 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 111 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,75 | m2 |
| 112 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,75 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,789 | m2 |
| 114 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,995 | m2 |
| 116 | Nắp chụp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 117 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | tấn |
| 119 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378 | kg |
| 120 | Lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,68 | m |
| 121 | Vít nở liên kết thép vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.024 | cái |
| 122 | Nắp bịt đầu bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | cái |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,148 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,993 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,993 | m2 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,097 | m3 |
| 133 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,18 | m2 |
| 134 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 135 | Nắp chụp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 136 | Râu thép liên kết D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 137 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,294 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,621 | m2 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,784 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 144 | Cửa sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | m2 |
| 145 | Cửa thông hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 146 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 147 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 149 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,35 | m2 |
| 150 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,52 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,71 | m2 |
| 155 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,81 | m2 |
| 156 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,81 | m2 |
| 157 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,52 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,52 | m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,691 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP KẾT HỢP HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 21 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 29 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 30 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 31 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 34 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 35 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió bếp 600x600 CS 370W - 220W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 43 | Chụp inox thông hơi D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt sáng có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.062 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.100 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.250 | m |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | 100m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 67 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 71 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 72 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 74 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 78 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 79 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 80 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Xi phông thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 85 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 86 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 87 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 89 | Bình nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 91 | Vòi rửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Vòi rửa chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Xi phông chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Ống nhựa PPR xả cặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 98 | Cút nhựa xả cặn PPR D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 99 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 107 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 112 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 113 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 114 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 115 | Ống PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 116 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 125 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 128 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 130 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 134 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 138 | Van góc D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 139 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 140 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 141 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 142 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 143 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 144 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 145 | Y nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Y nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Y thu nhựa D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Y thu nhựa D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 149 | Y thu nhựa D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Y thu nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 154 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 156 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 157 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 160 | Côn thu D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Côn thu D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 163 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 164 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 165 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 166 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Măng sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 168 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 169 | Măng sông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 170 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Xi phông nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 174 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 175 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 176 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 178 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 179 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 180 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 181 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 182 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,159 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,416 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,863 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,518 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,638 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,907 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,338 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,766 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,787 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,829 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,546 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,546 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,732 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,546 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,112 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 25 | Băng cản nước Waterstop V20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,12 | m |
| 26 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,585 | m3 |
| 27 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 28 | Nắp tôn dày 0,8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 29 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | m3 |
| 32 | Trải bạt nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,846 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,058 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,581 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,372 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,228 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,415 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,96 | m |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,486 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,786 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,706 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,264 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,225 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,706 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,069 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,88 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,88 | m |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,86 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,86 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 70 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Cút nối nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 76 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m |
| 78 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Ổ cắm đôi loại lắp chìm 220V/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Công tắc đèn 1 phím 220V/10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 87 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,286 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,081 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,932 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,224 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,797 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,728 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,018 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,746 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,672 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,048 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,096 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,49 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,588 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,55 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,529 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,682 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,682 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,682 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,224 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,464 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,094 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,979 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,979 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,979 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các ngành xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi