Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Hiệp Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:35:00 đến ngày 2022-05-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,453,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Công trình giao thông, có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng. Trong đó có hạng mục mặt đường BTXM và có cầu bản BTCT Lnhịp ≥ 09m, giá trị xây lắp cầu BTCT ≥ 1,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình giao thông, có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng. Trong đó có hạng mục mặt đường BTXM và có cầu bản BTCT Lnhịp ≥ 09m, giá trị xây lắp cầu BTCT ≥ 1,2 tỷ đồng).Kèm theo các hồ sơ liên quan như: tài liệu chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (cầu bản BTCT Lnhịp ≥ 09m, giá trị xây lắp cầu BTCT ≥ 1,2 tỷ đồng).Kèm theo các hồ sơ liên quan như: tài liệu chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần đường giao thông (có mặt đường BTXM, giá trị xây lắp phần đường giao thông ≥ 3,7 tỷ đồng).Kèm theo các hồ sơ liên quan như: tài liệu chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách công tác thanh, quyết toán khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình giao thông, có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng. Trong đó có hạng mục mặt đường BTXM và có cầu bản BTCT Lnhịp ≥ 09m, giá trị xây lắp cầu BTCT ≥ 1,2 tỷ đồng).Kèm theo các hồ sơ liên quan như: tài liệu chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộKèm theo các hồ sơ liên quan như: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm, bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và vận hành máy tối thiểu 15 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, điện, vận hành máy...) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | đã qua đào tạo sơ cấp nghề; công nhân yêu cầu phải hoàn thành khóa học huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 09T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường giao thông Bắc An Sơn đi An Cường xã Quế Thọ (GĐ II) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Hiệp Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông hạng III trở lên; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3883 249 Fax: 0235 3883 117. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Điện thoại: 0235 3603025. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Cầu bản L=1x9m | |||
| B | * Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,815 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,38 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,641 | Tấn |
| C | * Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,266 | m2 |
| 3 | Quét vôi lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,946 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | Tấn |
| 6 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | Tấn |
| 8 | Bu lông neo D22, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| D | * Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | Tấn |
| 6 | Ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,199 | m |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | Lít |
| 8 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | Lít |
| 9 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| E | * Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | Tấn |
| F | * Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | Tấn |
| 3 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | Lít |
| G | * Thân tường cánh mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,109 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,036 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,213 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | Tấn |
| H | * Bệ tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,151 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,672 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,473 | Lít |
| I | * Bản dẫn đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | Tấn |
| J | * Thi công mố cầu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,4 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,091 | m3 |
| 3 | Đào móng đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m3 |
| 4 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,99 | m3 |
| 6 | Bê tông 20MPa đá 2x4 bù hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,34 | m3 |
| 8 | Sản xuất đào giáo thi công (SX 1 bộ LC 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,777 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,553 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,553 | Tấn |
| 11 | Gia công thép tấm chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | Tấn |
| 13 | Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| K | B. Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất sau mố K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,148 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,433 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ mỏ bằng ô tô tự đổ, Cự ly 3,9km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,433 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 10 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,42 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,151 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất từ mỏ bằng ô tô tự đổ, Cự ly 3,9km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,151 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | m2 |
| L | C* Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,728 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,04 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,89 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m3 |
| M | D* Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tên cầu KT(60x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông D10; L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bu lông D10; L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 5 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| N | E* Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắt đặt cọc tiêu, G≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cọc |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 7 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| O | F* Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m3 |
| 3 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,95 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,83 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,098 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ bằng ô tô tự đổ, Cự ly 3,9km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,098 | m3 |
| 7 | Thanh thải đất đắp đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,83 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,83 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | m3 |
| 10 | Thanh thải CPĐD bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | m3 |
| P | H* Cống tạm D100cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Ống |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Ống |
| 3 | Đá dăm móng cống dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Rọ |
| 5 | Tháo dỡ đá hộc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| Q | I* Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông thân tường cánh mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,166 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông móng tường cánh mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m3 |
| 8 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,336 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,486 | m3 |
| R | J*Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.519,648 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,541 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.603,884 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ mỏ bằng ô tô tự đổ, Cự ly 3,9km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.603,884 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,541 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,437 | m3 |
| 7 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,514 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,154 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.743,647 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,109 | m3 |
| 11 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,109 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,109 | m3 |
| 13 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,405 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,405 | m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,766 | m2 |
| 16 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.226,432 | m2 |
| S | K* Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,669 | m3 |
| 2 | Cốt thép mái taluy d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,688 | m2 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,688 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D60; L=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m |
| 6 | Sỏi tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,674 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,37 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,167 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,823 | m3 |
| T | L* Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656,683 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.902,848 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,513 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,435 | m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,472 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | Tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 9 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,16 | m |
| 10 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573 | m |
| U | M*Nút giao thông dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,834 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,24 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,388 | m3 |
| 6 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,388 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,388 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,803 | m3 |
| 9 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,18 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,748 | m2 |
| 12 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 13 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | Tấn |
| 14 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,33 | m |
| 15 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| V | O*Hoàn trả đường vào nhà dân | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m3 |
| W | P*Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ống |
| 2 | Nối ống cống bê tông D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m.nối |
| 3 | Dăm sạn đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 17 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 19 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m2 |
| 21 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 25 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 27 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,09 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,09 | m3 |
| X | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,929 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,27 | m2 |
| 11 | Cốt thép xà mũ d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 21 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 23 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 25 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 26 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 28 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 30 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 32 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 33 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,31 | m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| Y | Mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| Z | * Điều phối đất đắp cống | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất từ mỏ bằng ô tô tự đổ, Cự ly 3,9km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | m3 |
| AA | * Tấm BTXM trên cống | |||
| 1 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Tấn |
| 2 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 3 | Cắt khe tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| AB | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắt đặt cọc tiêu, G≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Cọc |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | Tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,81 | m2 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 9 | Lắp cột đỡ L=3.3m và biển báo KT(140x70)cm (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp cột đỡ L=3m và biển báo tam giác A90cm (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 14 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 15 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 16 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 17 | Thảm Carboncor Asphalt dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 18 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 19 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 20 | Bê tông M200 đá 2x4 gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 đá 2x4 móng gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 22 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Công trình giao thông, có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng. Trong đó có hạng mục mặt đường BTXM và có cầu bản BTCT Lnhịp ≥ 09m, giá trị xây lắp cầu BTCT ≥ 1,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình giao thông, có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng. Trong đó có hạng mục mặt đường BTXM và có cầu bản BTCT Lnhịp ≥ 09m, giá trị xây lắp cầu BTCT ≥ 1,2 tỷ đồng).Kèm theo các hồ sơ liên quan như: tài liệu chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Cầu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (cầu bản BTCT Lnhịp ≥ 09m, giá trị xây lắp cầu BTCT ≥ 1,2 tỷ đồng).Kèm theo các hồ sơ liên quan như: tài liệu chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Đường giao thông | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần đường giao thông (có mặt đường BTXM, giá trị xây lắp phần đường giao thông ≥ 3,7 tỷ đồng).Kèm theo các hồ sơ liên quan như: tài liệu chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách công tác thanh, quyết toán khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình giao thông, có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng. Trong đó có hạng mục mặt đường BTXM và có cầu bản BTCT Lnhịp ≥ 09m, giá trị xây lắp cầu BTCT ≥ 1,2 tỷ đồng).Kèm theo các hồ sơ liên quan như: tài liệu chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộKèm theo các hồ sơ liên quan như: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm, bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật và vận hành máy tối thiểu 15 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, điện, vận hành máy...) | 15 | đã qua đào tạo sơ cấp nghề; công nhân yêu cầu phải hoàn thành khóa học huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥1,25m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 5 |
| 4 | Máy ủi 110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60m3/h | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi 16T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 09T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy san công suất ≥ 108CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | (Sử dụng tốt) | 4 |
| 12 | Máy hàn 23KW | (Sử dụng tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi