Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Phúc Thọ, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:19:00 đến ngày 2022-05-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,219,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 05 người trong đó:04 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.01 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà khách, kho đạn và hạng mục phụ trợ Tiểu đoàn TG47 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH QUÂN NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây diện, đường ống nước, thu hồi dây chống sét mái.... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,3192 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8061 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,936 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,996 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4997 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399,6675 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,776 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,852 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 648,7636 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 587,7123 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,442 | m2 |
| 15 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0133 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0133 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7284 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8211 | m3 |
| 19 | Cung cấp trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp lan can cầu thang inox tay vịn D60 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7525 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7525 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9984 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7147 | m2 |
| 24 | Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thang thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 26 | Nắp tôn thăm mái có khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9069 | m2 |
| 28 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9816 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,096 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,88 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m |
| 33 | Đắp trang trí cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1715 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1715 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1715 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,44 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0464 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,7436 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,7436 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4944 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,6098 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 729,2016 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 phần không cần sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,26 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,0224 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8456 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,5224 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,152 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3159 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,984 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 501,5914 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.232,8762 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng phào trần bằng thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,04 | md |
| 54 | Bả bằng bột bả phào thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,894 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,894 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,442 | m2 |
| 57 | Chống thấm bề mặt sê nô, mái có bo góc dán lưới thủy tinh gia cường bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,318 | m2 |
| 58 | Chống thấm WC bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1558 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0573 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 856,4364 | chiếc |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng sổ mở hất nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 64 | Gia công hoa cửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 66 | Cắt nền bê tông dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,962 | 1m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4761 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0698 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0698 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4761 | m3 |
| 71 | Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5964 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1644 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4533 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1542 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5095 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3694 | m3 |
| 81 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2484 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7413 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7413 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,496 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3962 | 100m2 |
| 87 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1577 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 89 | Ván khuôn bê tông lót móng móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0028 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8599 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,104 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,809 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | 100m3 |
| 102 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,895 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3884 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3795 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,368 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0184 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3884 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D25 PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê thu PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co PPR D 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khóa đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co PPR D 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co PPR D 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 20x1/2 " mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 25x3/4 " mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Van phao điện két mái DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt giá treo quần áo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 167 | Chống thấm cổ ống xí bệt, thoát sàn tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cổ ống |
| 168 | Khoan rút lõi bê tông để lắp đặt thiết bị xí bệt và thoát sàn (bao gồm cả hao mòn vật tư, máy và nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 175 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 176 | Chếch uPVCD75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 177 | Chếch uPVCD60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 178 | Chếch uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 179 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 180 | Y uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 181 | Y uPVC D 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 182 | Y thu uPVC D75/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn PVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt Sipông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Thoát sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Chóp thông hơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 1.5mm-15 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 1.5mm - 10 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-36ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-18ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 200x200mm-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 208 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa chống cháy - 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 209 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 214 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300mm-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 221 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 223 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 224 | Thép dẹt L40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 225 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 226 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 227 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 L= 2.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 228 | Cáp đồng trần 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 229 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 230 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 231 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m3 |
| 232 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 233 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4202 | 100m3 |
| 234 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9524 | 1000v |
| 235 | Gạch không nung 6.0x10.0x21cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 952,381 | viên |
| 236 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 237 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 238 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 239 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0,6kV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -d65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 241 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | 100m3 |
| 242 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 244 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 245 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 247 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| B | NHÀ KÝ TÚC XÁ CŨ THÀNH NHÀ HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT VÀ HUẤN LUYỆN DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 501,7526 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 501,7526 | m2 |
| 3 | Chống thấm WC bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,6532 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.056,3845 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,4631 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn composit dày 12mm đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,5841 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.437,1492 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.437,1492 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,951 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5114 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5114 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bồn hoa, tường chắn tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3031 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ CQ (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ CQ (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,18 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ CQ (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ CQ (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ CQ (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa đi tôn phẳng khung thép hộp 40x80 mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0125 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0125 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 711,1939 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.834,9457 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (600x1000x300) mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 cực 415V/300A-36 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 cực 415V/160A-22 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 cực 415V/100A-22 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy biến dòng 300/5A (cấp chính xác 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn thang đo 0-300A (cấp chính xác 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500 V (cấp chính xác 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 mày xanh, đỏ, vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (600x1000x300) mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 cực 415V/100A-22 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/50A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/25A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A (cấp chính xác 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn thang đo 0-100A (cấp chính xác 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500 V (cấp chính xác 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 mày xanh, đỏ, vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (800x1300x250) mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (700x1200x300) mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 cực 415V/160A-22 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy biến dòng 160/5A (cấp chính xác 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn thang đo 0-160A (cấp chính xác 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500 V (cấp chính xác 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 mày xanh, đỏ, vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 6 modul 220x220x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Tủ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực 250V/32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/10A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 6 modul 220x220x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực 250V/20A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/10A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 6 modul 220x220x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực 250V/32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 8 modul 300x220x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực 250V/50A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 6 modul 220x220x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực 250V/25A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 3x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1 bóng compact 220V/25W có chụp thủy tinh mờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn chỉ hướng loại 2 mặt có bộ ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy lưu điện trong 2 giờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 220V/16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | cái |
| 94 | Lắp đặt cáp bọc Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt dây tiếp địa E1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp bọc Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt dây tiếp địa E1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn E1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.400 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn E2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000 | m |
| 103 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x100 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 104 | Máng rẽ 3 (350x150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Máng rẽ 4 (350x350) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.500 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 108 | Đào móng rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m3 |
| 109 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5043 | 100m3 |
| 111 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1429 | 1000v |
| 112 | Gạch không nung 6.0x10.0x21cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.142,8571 | viên |
| 113 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 114 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 115 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp ≤ 18kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 116 | Đào rãnh cáp cũ để thu hồi cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m3 |
| 117 | Thu hồi cáp điện hiện trạng để tận dụng lắp lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 118 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1557 | 100m3 |
| 119 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 121 | Hồ lô sứ chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 122 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 123 | Thép dẹt L40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 125 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 126 | Đào móng dải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D63 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê thu PPR D63/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê thu PPR D63/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 775 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa đường kính van 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắc co PPR D 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co PPR D 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt rắc co PPR D 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co PPR D 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 20x1/2 " mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 25x3/4 " mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 175 | Van phao điện két mái DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 178 | Lắp đặt Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi 1000x1030 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 182 | Lắp đặt kệ kính dài 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 183 | Lắp đặt gương soi 1000x1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi 1000x1090 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt gương soi 1000x1185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 188 | Lắp đặt giá treo quần áo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 189 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 191 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 193 | Chống thấm cổ ống xí bệt, thoát sàn tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cổ ống |
| 194 | Khoan rút lõi bê tông để lắp đặt thiết bị xí bệt và thoát sàn (bao gồm cả hao mòn vật tư, máy và nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | lỗ |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 196 | Cung cấp lắp đặt bình điều áp 250 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 197 | Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp 10m3/h H=15m, công suất điện 1.5kW hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 203 | Chếch uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 204 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | cái |
| 205 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 206 | Chếch uPVCD60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 207 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | cái |
| 208 | Y uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | cái |
| 210 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cái |
| 211 | Y uPVC D 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 212 | Y thu uPVC D125/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 213 | Y thu uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 214 | Y thu uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 215 | Y thu uPVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn PVC D125/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 219 | Lắp đặt Sipông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 ngăn mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thoát sàn D60 ngăn mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 222 | Chóp thông hơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 223 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4073 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9007 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống nước... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 5 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9131 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9131 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6819 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2863 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8411 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9781 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2199 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1237 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3259 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6055 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2413 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5802 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5802 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7046 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8654 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9862 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6799 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4009 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3839 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8398 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6684 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8876 | 100m2 |
| 31 | Mua ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6628 | m3 |
| 32 | Gỗ chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3717 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,486 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7087 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2739 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2641 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,5742 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8626 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4532 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,6038 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6564 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,8398 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1758 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1225 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,513 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,88 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7398 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1756 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6216 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7212 | m2 |
| 57 | Chống thấm bề mặt sê nô, mái có bo góc dán lưới thủy tinh gia cường bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,4128 | m2 |
| 58 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3636 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng ngói úp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,43 | viên |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2854 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa thép khung thép hộp 100x100x2mm, panô tôn huỳnh dày 3mm và sơn hoàn thiện theo đúng bản vẽ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,735 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,735 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng bản lề cửa bi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Cung cấp lắp dựng bản lề cối cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Cung cấp lắp dựng chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp dựng khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp dựng bánh xe cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 69 | Cung cấp lắp đặt ray cửa theo đúng hồ sơ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | md |
| 70 | Cung cấp lắp dựng quốc huy bằng đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 71 | Cung cấp lắp dựng chữ kim loại mạ đồng H=250 mm dày 50mm (tính dấu bằng 1/2 chữ) " DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" và " TOÀN QUÂN HÀNH ĐỘNG THEO ĐIỀU LỆNH " | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5 | chữ |
| 72 | Cung cấp lắp dựng biển hiệu bằng inox vàng và chữ theo hồ sơ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Biển |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,107 | 100m2 |
| 74 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7474 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9752 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0947 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,309 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2353 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8212 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9251 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1703 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0454 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1901 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2921 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6291 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2974 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8712 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,432 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1352 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,846 | m2 |
| 99 | Đắp đỉnh trang trí đỉnh trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,8198 | m2 |
| D | NHÀ KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,0001 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9806 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4422 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7833 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7014 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3794 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8964 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4327 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1303 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cổ cột, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1155 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3516 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1562 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5886 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4814 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3938 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3176 | m3 |
| 22 | Phụ gia căng cứng bề mặt bê tông màu ghi (đã bao gồm vật liệu, nhân công, máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,747 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,263 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7315 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0797 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4628 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7554 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5684 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3794 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5353 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1795 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3091 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3091 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7222 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9477 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng ke chống bão (tạm tính 4,5 chiếc /m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427 | chiếc |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7569 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7458 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3042 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4479 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,5679 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,0089 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2568 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,1053 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,6719 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,554 | m2 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,4774 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,16 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,27 | m |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2432 | m2 |
| 61 | Chống thấm bề mặt sê nô, mái có bo góc dán lưới thủy tinh gia cường bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0752 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi tôn huỳnh khung thép hộp 50x100 mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa sổ tôn huỳnh khung thép hộp 50x100 mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 64 | Cung cấp lưới chống côn trùng khung thép hộp 14x14x1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5146 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2097 | 100m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4881 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7581 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6824 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8109 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1988 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông lót móng móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3246 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,762 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,762 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9801 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7421 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m2 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV (3x2.5) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chống nổ 1*20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 94 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 95 | Thép dẹt D14mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 97 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 98 | Chật bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 99 | Đào móng dải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m3 |
| 101 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7885 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1237 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8426 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 111 | Bulong M14x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 113 | Cột BTLT 16B L=20 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤ 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,388 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa chống cháy - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-30A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| F | CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,316 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,942 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,717 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,501 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,147 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 14 | Xẻ rãnh chống trơn 15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| G | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7219 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6734 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5328 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 17 | Vét lõm trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 18 | Cung cấp cửa thép khung thép hộp 100x100x2mm, panô tôn huỳnh dày 3mm... đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và sơn hoàn thiện theo đúng bản vẽ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 20 | Cun cấp lắp đặt bản lề bi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp dựng chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp dựng khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp dựng bánh xe cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ray cửa theo đúng hồ sơ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | md |
| 25 | Cung cấp lắp đặt trụ trang trí bằng khung thép hộp 50x50 và thép đặc 16x15 rộng 500 cao 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt máy bơm Q=1,5kW, 1PHA/220V/50hZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bơm rửa xe cao áp (Q= 14L/P) công suất 4 kW, đinệ áp 380 V (kèm cuôn vòi xịt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,736 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,087 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,462 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch bể gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,729 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,326 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,326 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,498 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,006 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,887 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 43 | Khoan giếng, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 45 | Kết cấu giếng - Nối ống, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 46 | Kết cấu giếng - Nối ống, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt côn thu D140/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép kẽm D50/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Thép D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 59 | Dây inox D4 treo bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 60 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ván khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt trõ hút PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Zacco PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 20x1/2 " mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa đơn DN15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 3 hố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp lắp đặt bể tách mỡ inox 400 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Cắt nền bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | 1m |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 96 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 98 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422,316 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,991 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,42 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 103 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,468 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,971 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,252 | 100m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,962 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,864 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,292 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,867 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,717 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 661 | cấu kiện |
| 113 | Cung cấp đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 114 | Cung cấp đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông , đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông , đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 cấu kiện |
| 118 | Nối ống bê tông , đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 119 | Nối ống bê tông , đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 121 | Đắp cát đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 123 | Rải nilong lót tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | 100m2 |
| 124 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | cấu kiện |
| 125 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | cấu kiện |
| 128 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| I | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.785,439 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,439 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,854 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 591,593 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,439 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe ngang và khe dọc đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,276 | 10m |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,781 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,177 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,42 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 5 | Số lượng 05 người trong đó:04 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.01 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy lu rung | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy san | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi