Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528489-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Phúc Thọ, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220500784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:19:00 đến ngày 2022-05-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,219,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Số lượng 05 người trong đó:04 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.01 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà khách, kho đạn và hạng mục phụ trợ Tiểu đoàn TG47
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa Địa chỉ: Số 28-LK11B Khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Phát Địa chỉ: 21-10, ngõ 3 Hà Trì 4, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa Địa chỉ: Số 28-LK11B Khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH QUÂN NHÂN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ thiết bị điện, dây diện, đường ống nước, thu hồi dây chống sét mái....Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Công
4Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,3192m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8061tấn
6Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,936m2
7Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,996m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,4997m3
9Phá dỡ nền lát gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật399,6675m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,776m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,852m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật648,7636m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật587,7123m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,442m2
15Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0133100m3
16Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0133100m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,7284m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,8211m3
19Cung cấp trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Cung cấp lan can cầu thang inox tay vịn D60 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7525m2
21Lắp dựng lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7525m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9984m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7147m2
24Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255tấn
25Lắp dựng thang thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255tấn
26Nắp tôn thăm mái có khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9069m2
28Gia công lan can bằng thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1536tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,9816m2
30Lắp dựng lan can hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,096m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,88m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,72m
33Đắp trang trí cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,1715m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,1715m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,1715m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,44m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,0464m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,7436m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,7436m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4944m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật307,6098m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật729,2016m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 phần không cần sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,26m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,0224m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,8456m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,5224m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,152m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,3159m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,984m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật501,5914m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.232,8762m2
53Cung cấp lắp dựng phào trần bằng thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,04md
54Bả bằng bột bả phào thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,894m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,894m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,442m2
57Chống thấm bề mặt sê nô, mái có bo góc dán lưới thủy tinh gia cường bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,318m2
58Chống thấm WC bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,1558m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0573100m2
60Cung cấp lắp dựng ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật856,4364chiếc
61Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,88m2
62Cung cấp, lắp dựng sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,88m2
63Cung cấp, lắp dựng sổ mở hất nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
64Gia công hoa cửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1442tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
66Cắt nền bê tông dày 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9621m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4761m3
68Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0698m3
69Vận chuyển đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0698m3
70Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4761m3
71Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0455100m3
72Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0455100m3
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5964m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1644100m2
75Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4533m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1542tấn
78Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414m3
79Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5095m3
80Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3694m3
81Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2484100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1341tấn
83Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7413tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7413tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,496m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3962100m2
87Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1577m3
88Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
89Ván khuôn bê tông lót móng móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
90Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0028m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0995tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0722tấn
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8599m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,104m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,809m2
96Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0268100m2
98Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0253tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0627100m3
101Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0489100m3
102Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,895m3
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,93m3
104Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3884m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1084100m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3795m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,368m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0184m2
109Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3884m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0816100m2
111Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cấu kiện
113Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0745100m3
114Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1044100m3
115Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
116Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
117Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
118Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
119Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,93100m
120Lắp đặt ống nước nóng PPR D25 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m
121Lắp đặt côn thu PPR D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt côn thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
124Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
125Lắp đặt chếch PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt chếch PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Lắp đặt chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt tê thu PPR D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt tê thu PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt tê thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
131Lắp đặt tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
132Lắp đặt tê thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
133Lắp đặt tê PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
135Lắp đặt tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
136Lắp đặt cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Lắp đặt cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
138Lắp đặt cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
139Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
140Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Lắp đặt rắc co PPR D 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
145Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt van khóa đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt rắc co PPR D 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
150Lắp đặt rắc co PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
151Lắp đặt van khóa, đường kính van 20 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Lắp đặt rắc co PPR D 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
153Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 20x1/2 " mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
154Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 25x3/4 " mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Van phao điện két mái DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
158Lắp đặt LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
159Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
160Lắp đặt vòi tắm hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
161Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
164Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
165Lắp đặt giá treo quần áoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
166Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
167Chống thấm cổ ống xí bệt, thoát sàn tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cổ ống
168Khoan rút lõi bê tông để lắp đặt thiết bị xí bệt và thoát sàn (bao gồm cả hao mòn vật tư, máy và nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ
169Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
170Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
175Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
176Chếch uPVCD75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
177Chếch uPVCD60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
178Chếch uPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
179Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
180Y uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
181Y uPVC D 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
182Y thu uPVC D75/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
183Lắp đặt côn PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
184Lắp đặt côn PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Lắp đặt côn PVC D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
186Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
187Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
188Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
189Lắp đặt Sipông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
190Thoát sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
191Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
192Chóp thông hơi D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
193Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 1.5mm-15 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
194Lắp đặt tủ điện bằng tôn 1.5mm - 10 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
195Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-36kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
196Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-18kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
198Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 200x200mm-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
200Lắp đặt công tắc 2 chiều (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
203Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
204Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
207Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156m
208Lắp đặt tủ điện bằng nhựa chống cháy - 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
209Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
210Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
211Lắp đặt aptomat MCB-1P16A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
212Lắp đặt aptomat MCB-1P10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
213Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
214Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300mm-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
215Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
216Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
217Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
218Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m
219Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m
220Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật780m
221Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
222Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
223Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
224Thép dẹt L40x4mm mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
225Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
226Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
227Đóng cọc tiếp địa đồng D16 L= 2.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
228Cáp đồng trần 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
229Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
230Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
231Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m3
232Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
233Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4202100m3
234Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95241000v
235Gạch không nung 6.0x10.0x21cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật952,381viên
236Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m2
237Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
238Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
239Cáp điện CU/XLPE/PVC-0,6kV 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102m
240Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -d65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
241Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1298100m3
242Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
243Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
244Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
245Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
246Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
247Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
B NHÀ KÝ TÚC XÁ CŨ THÀNH NHÀ HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT VÀ HUẤN LUYỆN DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật501,7526m2
2Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật501,7526m2
3Chống thấm WC bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,6532m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.056,3845m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,4631m2
6Cung cấp lắp dựng vách ngăn composit dày 12mm đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,5841m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.437,1492m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.437,1492m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 mm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,951m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,5114m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,5114m2
12Lát đá mặt bồn hoa, tường chắn tam cấp vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3031m2
13Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ CQ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
14Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ CQ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,18m2
15Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ CQ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
16Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ CQ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m2
17Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ CQ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
18Cung cấp cửa đi tôn phẳng khung thép hộp 40x80 mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0125m2
19Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0125m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật711,1939m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.834,9457m2
22Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (600x1000x300) mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
23Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 cực 415V/300A-36 kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 cực 415V/160A-22 kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 cực 415V/100A-22 kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt máy biến dòng 300/5A (cấp chính xác 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn thang đo 0-300A (cấp chính xác 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500 V (cấp chính xác 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 mày xanh, đỏ, vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
33Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (600x1000x300) mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
34Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 cực 415V/100A-22 kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/50A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
37Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/25A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt máy biến dòng 100/5A (cấp chính xác 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
40Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn thang đo 0-100A (cấp chính xác 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500 V (cấp chính xác 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 mày xanh, đỏ, vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
45Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (800x1300x250) mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Tủ
46Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
47Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (700x1200x300) mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
48Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 cực 415V/160A-22 kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
50Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt máy biến dòng 160/5A (cấp chính xác 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn thang đo 0-160A (cấp chính xác 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500 V (cấp chính xác 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 mày xanh, đỏ, vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
58Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 6 modul 220x220x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Tủ
59Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực 250V/32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
60Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
61Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
62Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/10A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
63Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 6 modul 220x220x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
64Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực 250V/20A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/10A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 6 modul 220x220x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
68Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực 250V/32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 8 modul 300x220x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
72Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực 250V/50A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 6 modul 220x220x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
76Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 cực 250V/25A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 cực 250V/20A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 3x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1 bóng compact 220V/25W có chụp thủy tinh mờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
85Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
86Lắp đặt đèn chỉ hướng loại 2 mặt có bộ ắc quyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
87Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy lưu điện trong 2 giờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25 đèn
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
91Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 220V/16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật365cái
94Lắp đặt cáp bọc Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
95Lắp đặt dây tiếp địa E1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
96Lắp đặt cáp bọc Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
97Lắp đặt dây tiếp địa E1x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
98Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.000m
99Lắp đặt dây đơn E1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
100Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.400m
101Lắp đặt dây đơn E2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.000m
102Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.000m
103Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x100 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
104Máng rẽ 3 (350x150)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
105Máng rẽ 4 (350x350)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.500m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
108Đào móng rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m3
109Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,86m3
110Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5043100m3
111Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14291000v
112Gạch không nung 6.0x10.0x21cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.142,8571viên
113Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m2
114Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
115Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp ≤ 18kg/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
116Đào rãnh cáp cũ để thu hồi cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m3
117Thu hồi cáp điện hiện trạng để tận dụng lắp lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
118Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1557100m3
119Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
120Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
121Hồ lô sứ chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
122Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cọc
123Thép dẹt L40x4mm mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
125Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
126Đào móng dải dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m3
127Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m3
128Lắp đặt ống nước lạnh PPR D63 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
129Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52100m
130Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
131Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
132Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5100m
133Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
134Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
135Lắp đặt côn thu PPR D63/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
136Lắp đặt côn thu PPR D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Lắp đặt côn thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt côn thu PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
140Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
141Lắp đặt chếch PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Lắp đặt tê thu PPR D63/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Lắp đặt tê thu PPR D63/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
144Lắp đặt tê thu PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Lắp đặt tê thu PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
146Lắp đặt tê thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
147Lắp đặt tê thu PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
148Lắp đặt tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
149Lắp đặt tê thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264cái
150Lắp đặt tê PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Lắp đặt tê PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
152Lắp đặt tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
153Lắp đặt tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
154Lắp đặt tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162cái
155Lắp đặt cút PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
156Lắp đặt cút PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
157Lắp đặt cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
158Lắp đặt cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264cái
159Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật775cái
160Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
163Lắp đặt van khóa đường kính van 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Lắp đặt rắc co PPR D 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
166Lắp đặt rắc co PPR D 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
167Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
168Lắp đặt rắc co PPR D 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
169Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
170Lắp đặt rắc co PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
171Lắp đặt van khóa, đường kính van 20 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
172Lắp đặt rắc co PPR D 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
173Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 20x1/2 " mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật560cái
174Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 25x3/4 " mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
175Van phao điện két mái DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
178Lắp đặt LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
179Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
180Lắp đặt vòi tắm hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
181Lắp đặt gương soi 1000x1030Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
182Lắp đặt kệ kính dài 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
183Lắp đặt gương soi 1000x1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Lắp đặt gương soi 1000x1090Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Lắp đặt gương soi 1000x1185Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
187Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
188Lắp đặt giá treo quần áoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
189Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
190Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
191Lắp đặt van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
192Lắp đặt vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
193Chống thấm cổ ống xí bệt, thoát sàn tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cổ ống
194Khoan rút lõi bê tông để lắp đặt thiết bị xí bệt và thoát sàn (bao gồm cả hao mòn vật tư, máy và nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88lỗ
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bể
196Cung cấp lắp đặt bình điều áp 250 LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
197Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp 10m3/h H=15m, công suất điện 1.5kW hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
198Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
199Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,16100m
200Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,06100m
201Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
202Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
203Chếch uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
204Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật364cái
205Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
206Chếch uPVCD60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
207Chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật396cái
208Y uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
209Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật238cái
210Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật304cái
211Y uPVC D 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
212Y thu uPVC D125/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
213Y thu uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
214Y thu uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
215Y thu uPVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
216Lắp đặt côn PVC D125/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
217Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
218Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
219Lắp đặt Sipông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
220Lắp đặt phễu thoát sàn D90 ngăn mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
221Lắp đặt phễu thoát sàn D60 ngăn mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
222Chóp thông hơi D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
223Lắp đặt cầu chắn rác D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
224Lắp đặt tê thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
225Lắp đặt tê thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
226Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
227Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
C CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,16m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,4073m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,9007m3
4Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống nước...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
5Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9131100m3
6Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9131100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,6819m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2863m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1541100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8411m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9781100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2199tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1237tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3259tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6055100m3
16Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2413100m3
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5802m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5802m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7046m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8654100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0896tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9862tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6799m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4009100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3839tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,045tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,107tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8398m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6684100m2
30Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8876100m2
31Mua ván khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6628m3
32Gỗ chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3717m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,486tấn
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7087m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0272tấn
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0788100m2
37Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m2
39Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2739m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2641m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,5742m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8626m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4532m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,6038m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,6564m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,8398m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,1758m2
50Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,1225m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,513m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,88m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7398m
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1756m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6216m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7212m2
57Chống thấm bề mặt sê nô, mái có bo góc dán lưới thủy tinh gia cường bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,4128m2
58Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,3636m2
59Cung cấp lắp dựng ngói úpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,43viên
60Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,57m2
61Cung cấp, lắp dựng sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2854m2
62Cung cấp cửa thép khung thép hộp 100x100x2mm, panô tôn huỳnh dày 3mm và sơn hoàn thiện theo đúng bản vẽ thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,735m2
63Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,735m2
64Cung cấp lắp dựng bản lề cửa biChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
65Cung cấp lắp dựng bản lề cối cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
66Cung cấp lắp dựng chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
67Cung cấp lắp dựng khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
68Cung cấp lắp dựng bánh xe cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
69Cung cấp lắp đặt ray cửa theo đúng hồ sơ thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7md
70Cung cấp lắp dựng quốc huy bằng đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
71Cung cấp lắp dựng chữ kim loại mạ đồng H=250 mm dày 50mm (tính dấu bằng 1/2 chữ) " DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" và " TOÀN QUÂN HÀNH ĐỘNG THEO ĐIỀU LỆNH "Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,5chữ
72Cung cấp lắp dựng biển hiệu bằng inox vàng và chữ theo hồ sơ thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Biển
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,107100m2
74Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7474m3
75Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9752m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0947100m2
77Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,309m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2353100m2
79Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0933100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0921tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8212m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9251m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1272100m3
85Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1703100m3
86Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0454m3
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1901100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2921tấn
90Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6291m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2974m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8712m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,432m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1352m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,846m2
99Đắp đỉnh trang trí đỉnh trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,8198m2
D NHÀ KHO VŨ KHÍ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,0001m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6378m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1111100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,9806m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4422100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7833tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7014tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3794m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8964m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4327m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1303100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1081tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0143tấn
14Đổ bê tông cổ cột, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1155m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3516tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1562100m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5886100m3
19Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4814100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3938100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,3176m3
22Phụ gia căng cứng bề mặt bê tông màu ghi (đã bao gồm vật liệu, nhân công, máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,747m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,263m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7315m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,433100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0797tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4628tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7554m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4752100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1107tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5684tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3794m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5353100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1795tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,499m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8448m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0709tấn
41Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3091tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3091tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,7222m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9477100m2
45Cung cấp lắp dựng ke chống bão (tạm tính 4,5 chiếc /m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật427chiếc
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,7569m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,57m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7458m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3042m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,4479m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,5679m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,0089m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,2568m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,1053m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,6719m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,554m2
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,4774m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,16m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,27m
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,2432m2
61Chống thấm bề mặt sê nô, mái có bo góc dán lưới thủy tinh gia cường bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,0752m2
62Cung cấp cửa đi tôn huỳnh khung thép hộp 50x100 mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
63Cung cấp cửa sổ tôn huỳnh khung thép hộp 50x100 mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
64Cung cấp lưới chống côn trùng khung thép hộp 14x14x1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0377tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5146m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2097100m2
70Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4881m3
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7581m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6824m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m2
74Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8109m3
75Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1988m3
76Ván khuôn bê tông lót móng móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m2
77Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3246m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,762m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,762m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9801m2
83Quét dung dịch chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7421m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,904m2
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0073100m3
86Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0357100m3
87Lắp đặt aptomat MCB-1P16A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC-0.6kV (3x2.5) mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chống nổ 1*20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
94Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
95Thép dẹt D14mm mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
96Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
97Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
98Chật bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
99Đào móng dải dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,8m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m3
101Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7885m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1237100m3
103Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0642100m3
104Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578m3
105Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8426m3
106Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0904100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
109Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1298tấn
111Bulong M14x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1298tấn
113Cột BTLT 16B L=20 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤ 2,5 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,168m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
9Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,328m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,43m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
19Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,388m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
23Lắp đặt tủ điện bằng nhựa chống cháy - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
24Lắp đặt aptomat MCB-2P-30A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
F CẦU RỬA XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,316m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,942m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,717m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,472m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,501m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
11Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,147m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
14Xẻ rãnh chống trơn 15x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
G CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7219m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6734m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0542100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5328m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0399tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0601tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0552100m3
9Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,513m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0075tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0333tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,539m3
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
17Vét lõm trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
18Cung cấp cửa thép khung thép hộp 100x100x2mm, panô tôn huỳnh dày 3mm... đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và sơn hoàn thiện theo đúng bản vẽ thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
19Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
20Cun cấp lắp đặt bản lề biChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Cung cấp lắp dựng chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Cung cấp lắp dựng khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Cung cấp lắp dựng bánh xe cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
24Cung cấp lắp đặt ray cửa theo đúng hồ sơ thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6md
25Cung cấp lắp đặt trụ trang trí bằng khung thép hộp 50x50 và thép đặc 16x15 rộng 500 cao 500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
H CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3Cung cấp lắp đặt máy bơm Q=1,5kW, 1PHA/220V/50hZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Cung cấp lắp đặt bơm rửa xe cao áp (Q= 14L/P) công suất 4 kW, đinệ áp 380 V (kèm cuôn vòi xịt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,736m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,776m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,087m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
11Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,462m3
12Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
21Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
23Xây gạch bể gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,729m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,326m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,326m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,498m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,006m2
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
29Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299100m3
30Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,887m3
31Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m2
37Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
39Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
42Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
43Khoan giếng, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
44Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần
45Kết cấu giếng - Nối ống, đường kính ống 140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
46Kết cấu giếng - Nối ống, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
47Lắp đặt côn thu D140/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
49Lắp đặt máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
51Lắp đặt măng sông tráng kẽm D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Lắp đặt tê thép kẽm D50/15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Kép thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
54Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt rắc co D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Thép D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5kg
59Dây inox D4 treo bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20md
60Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
61Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
62Lắp đặt ván khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp đặt cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Lắp đặt chếch PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt trõ hút PPR-D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt Zacco PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
77Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt tê thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Lắp đặt tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
83Lắp đặt chếch PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt cút ren PPR đường kính cút 20x1/2 " mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
85Lắp đặt vòi rửa đơn DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt chậu rửa 3 hốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
89Lắp đặt chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt măng xông ren ngoài PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Cung cấp lắp đặt bể tách mỡ inox 400 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Cắt nền bê tông mặt đường hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật921m
95Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,42m3
96Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
97Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
98Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật422,316m3
99Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,991m3
100Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,42m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m2
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m2
103Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,468m3
104Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,971100m3
105Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,252100m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,962m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,864m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,292m2
109Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,867m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,134100m2
111Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,717tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật661cấu kiện
113Cung cấp đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
114Cung cấp đế cống D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46Cái
115Lắp đặt ống bê tông , đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5đoạn ống
116Lắp đặt ống bê tông , đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23đoạn ống
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật561 cấu kiện
118Nối ống bê tông , đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
119Nối ống bê tông , đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22mối nối
120Lắp đặt ống nhựa PVC D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
121Đắp cát đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
122Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,42m3
123Rải nilong lót tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,828100m2
124Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật900cấu kiện
125Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m3
126Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật900cấu kiện
128Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,744m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219100m2
130Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351tấn
I ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.785,439m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,439100m2
3Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,854100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,971100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật591,593m3
6Rải nilong lót tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,439100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m2
8Cắt khe ngang và khe dọc đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,27610m
9Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,781m3
10Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,177m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,42m2
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 5 Số lượng 05 người trong đó:04 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.01 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có kiểm định còn hiệu lực3
2 Ô tô tự đổ có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Máy lu rung Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy bơm bê tông 50m3/h Có kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy san Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Vận thăng lồng Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt, uốn thép còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít còn sử dụng tốt2
12 Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW còn sử dụng tốt2
13 Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít còn sử dụng tốt2
15 Máy phát điện dự phòng còn sử dụng tốt1
16 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->