Gói thầu: XL-01: Cải tạo, nâng cấp trạm bảo quản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522777-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 229/Bộ Tư lệnh Công binh
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo, nâng cấp trạm bảo quản
Số hiệu KHLCNT 20220521566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 18:51:00 đến ngày 2022-05-19 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.082E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.371.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực đội trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành dân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực cán bộ kỹ thuật:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Năng lực cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 ÷ 120 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 4,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 10KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối đa 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 229/Bộ Tư lệnh Công binh
E-CDNT 1.2 XL-01: Cải tạo, nâng cấp trạm bảo quản
Công trình: Củng cố, nâng cấp nhà kho vật tư, khí tài, xe máy Lữ đoàn 229
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 229/Bộ Tư lệnh Công binh; số 26, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT 069842800
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD và Thương mại Đất Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng MT.Tản Viên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD và Thương mại Đất Việt; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD và Thương mại Đất Việt;


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 229/Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: Số 26 đường Ngô Gia Tự, Phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 229/Bộ Tư lệnh Công binh; số 26, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT 069842800


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 229/Bộ Tư lệnh Công binh; số 26, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT 069842800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 229/Bộ Tư lệnh Công binh; số 26, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT 069842800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 229/Bộ Tư lệnh Công binh; số 26, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT 069842800
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 229/Bộ Tư lệnh Công binh; số 26, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT 069842800
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1t bộ
2Tháo dỡ mái tônnt4,3111100m2
3Tháo dỡ trần tônnt362,4488m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt4,0853tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt18,48m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépnt36,96m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmnt36,0339m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépnt1,7119m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépnt2,4894m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt7,7571m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt701,273n2
B Phần cải tạo
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmnt1,2037m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cmnt6cây
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IInt0,576100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt14,4004m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IInt10,6224m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100nt5,644m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250nt15,4949m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,3405100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,7953100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmnt0,2778tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmnt0,6622tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt1,189tấn
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan 22mm, chiều sâu khoan <=20cmnt30lỗ khoan
14Bơm keo Ramset cấy thép vào kết cấu móng hiện trạngnt30lỗ khoan
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,8072100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IInt0,019100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IInt0,019100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVnt0,492100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVnt0,492100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,2525100m3
21Lớp bạt dứa chống mất nướcnt168,3078m2
22Vệ sinh, tạo nhám bề mặt bê tông trước khi đổnt327,2904m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt70,1441m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluynt0,1128100m2
25Cắt khe biến dạngnt14,410m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250nt3,2876m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,5821100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mnt0,0885tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mnt0,6771tấn
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan 18mm, chiều sâu khoan <=20cmnt84lỗ khoan
31Bơm keo Ramset cấy thép vào kết cấu hiện trạngnt84lỗ khoan
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250nt18,2998m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,1153100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mnt0,3745tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mnt2,0015tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,9856m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tônt0,1019100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mmnt0,0306tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmnt0,0781tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt141C.kiện
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 mnt8,3801tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mnt8,3801tấn
43Gia công xà gồ thépnt2,5199tấn
44Lắp dựng xà gồ thépnt2,5199tấn
45Bu lông neo M20-8.8nt48bộ
46Bu lông M20-8.8nt24bộ
47Bu lông M12-6.8nt760bộ
48Tiện ren + ecu (giằng xà gồ) - D12nt34bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt492,1383m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75nt68,3867m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt260,3471m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt468,5196m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt944,8352m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt485,3045m2
55Lợp mái tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmnt6,3213100m2
56Thi công trần tônnt537,3368m2
57Gia công cửa chớp tôn (thép hộp)nt0,0716tấn
58Gia công cửa chớp tôn (thép tấm)nt0,0731tấn
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt23,52m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt50,617m2
61Vệ sinh quạt giónt11cái
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75nt0,0616m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,736m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mnt4,0425100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt1,4983100m2
66Tập kết, vận chuyển các phế thải khác đến nơi quy định (Tôn, vì kèo, xà gồ thép)nt1t bộ
67Tủ điện loại 6 modulent1hộp
68Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2nt180m
69Dây điện Cu/PVC 2x10mm2nt30m
70Đèn tuýp Led đôi 1,2mnt12bộ
71Máng ghen luồn dây 24x14mmnt180m
72Công tắc đơnnt4cái
73MCB 2P-20A, 10KAnt1cái
74MCB 1P-10A, 6KAnt4cái
75MCB 1P-16A, 6KAnt1cái
76Đào rãnh tiếp địant5,1m3
77Kim thu sét D16 dài 1,5mnt5cái
78Dây dẫn sét D10nt180m
79Dây thép dẹt 40x4nt15m
80Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mnt9cọc
81Kẹp kiểm tra điện trởnt3cái
82Lấp đất rãnh tiếp địant5,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.082E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.371.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp52
2 Đội trưởng thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực đội trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp41
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành dân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực cán bộ kỹ thuật:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp31
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Năng lực cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn Tải trọng 5-7 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít Dung tích 80 ÷ 120 lít1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Công suất 1,5KW1
5 Máy đầm bàn 1KW Công suất 1 KW1
6 Máy hàn điện 23KW Công suất 23 KW3
7 Máy cắt uốn thép 5KW Công suất 5 KW2
8 Máy khoan bê tông 4,5 kw Công suất 4,5 KW2
9 Máy bơm nước 1,5 kw Công suất 1,5 KW1
10 Máy phát điện 10KW Công suất 10 KW1
11 Cần cẩu 10T Sức nâng tối đa 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->