Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công lắp đặt cáp ngầm 110kV và mua bảo hiểm công trình (bao gồm cung cấp cáp ngầm 110kV, phụ kiện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523544-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công lắp đặt cáp ngầm 110kV và mua bảo hiểm công trình (bao gồm cung cấp cáp ngầm 110kV, phụ kiện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 18:38:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,270,859,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 545,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.090628986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.181257972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất một (01) hợp đồng có hạng mục cung cấp và lắp đặt cáp ngầm ≥ 110 kV, trong đó khối lượng cáp ngầm ≥ 110 kV tối thiểu là 3.300m. Tổng giá trị hợp đồng ≥ 19.089.601.934 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.089.601.934 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn thi công (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (theo quy định tại điểm 2, mục 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính Phủ). Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng nhận này trước khi thi công.b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về lắp đặt đầu cáp (còn hiệu lực nếu chứng nhận/chứng chỉ có thời hạn) do nhà sản xuất cấp phù hợp với đầu cáp chào thầu (có điện áp định mức ≥ điện áp định mức chào thầu). Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng chỉ/chứng nhận này trước khi thi công.b) Đã tham gia lắp đặt thiết bị điện trong đó có lắp đặt đầu cáp cho 01 công trình có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở công nhân | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: mày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: mày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: mày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: mày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đẩy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: mày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: mày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công lắp đặt cáp ngầm 110kV và mua bảo hiểm công trình (bao gồm cung cấp cáp ngầm 110kV, phụ kiện) Cải tạo Nhánh rẽ 110 kV trạm Intel 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực TP.HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (I) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2 (c) và mục 3 chương III của E-HSMT: theo Phụ lục 1 “Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT” đính kèm E-HSMT này. (ii) Ngoài ra, khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu quy định tại Phụ lục 2 “Tài liệu cung cấp để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng” đính kèm E-HSMT này để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai/nộp trong E-HSDT. Lưu ý: + Đối với các nội dung nhà thầu kê khai về năng lực và kinh nghiệm và nhân sự thực hiện gói thầu trong HSDT phải trung thực và nhà thầu phải cung cấp được tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực, hoặc có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP . + Trong trường hợp có nghi ngờ về tính xác thực của các hồ sơ, tài liệu của nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để kiểm tra hoặc tiến hành xác minh với các Chủ đầu tư, các chủ thể có liên quan trong hồ sơ nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 545.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155.
Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện Lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.205.399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (I) Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177; Fax: (028) 22.201.155. (ii) Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. (iii) Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CÁP NGẦM 110 kV | |||
| 1 | Cung cấp Đầu cáp ngầm 1 pha, 110 kV, sử dụng cho cáp tiết diện 1.200 mm2, loại ngoài trời, không có sợi quang. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha, 110 kV, sử dụng cho cáp tiết diện 1.200 mm2, loại ngoài trời, không có sợi quang. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp Cáp ngầm 1 pha, lõi đồng, 110 kV, tiết diện 1.200 mm2, loại không có sợi quang kiểm soát nhiệt độ. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.720 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm 1 pha, lõi đồng, 110 kV, tiết diện 1.200 mm2, loại không có sợi quang kiểm soát nhiệt độ. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.720 | m |
| 5 | Cung cấp bộ giới hạn điện áp (3 pha/1 hộp). | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp bộ giới hạn điện áp (3 pha/1 hộp). | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt Kẹp giữ cáp trên giá, loại phi từ tính, kẹp cáp tiết diện 1.200 mm2 và phụ kiện. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt Dây nối đất 1kV Cu/XLPE – 1x240mm2 (cáp 1kV-Cu/XLPE – 1x240mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Dây nối đất 3kV-CEV-WS – 1x300mm2 (cáp 3kV-CEV-WS – 1x300mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt Dây nối đất 1kV Cu/XLPE-1x95mm2 (cáp 1kV Cu/XLPE-1x95mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175 | m |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt Đầu cosse đồng, ép cho cỡ dây 300 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt Đầu cosse đồng, ép cho cỡ dây 240 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt Đầu cosse đồng, ép cho cỡ dây 95 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp & lắp đặt kẹp cáp phi từ tính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | Cái |
| 15 | Cung cấp & lắp đặt bản đế đầu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | Tấn |
| 16 | Tháo hạ lắp lại kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR795MCM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| B | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi, bốc dỡ lên xuống, vận chuyển nhập kho cáp ngầm 500mm2 và các phụ kiện khác liên quan. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| C | ĐÀO MỞ PHULY KÉO CÁP & TÁI LẬP | |||
| 1 | Đào, mở phuly và tái lập | chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tính toán trị số chỉnh định relay tại các trạm liên quan, cài đặt trị số chỉnh định relay tại các trạm liên quan và lập phương thức vận hành, phương thức đóng điện nghiệm thu công trình. | chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| E | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (bảo hiểm mua cho Chủ đầu tư). | Nhà thầu chào tối đa không quá 75.097.556 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT). Nội dung quy định chi tiết tại Ghi chú số (2) - Mục 4 - Chương III - E-HSMT. | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Nhà thầu chào đơn giá đúng theo Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh là 1.298.612.377 VND. Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh. | 1 | lô |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.090628986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.181257972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất một (01) hợp đồng có hạng mục cung cấp và lắp đặt cáp ngầm ≥ 110 kV, trong đó khối lượng cáp ngầm ≥ 110 kV tối thiểu là 3.300m. Tổng giá trị hợp đồng ≥ 19.089.601.934 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.089.601.934 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn thi công (có thể kiêm nhiệm) | 1 | a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (theo quy định tại điểm 2, mục 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính Phủ). Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng nhận này trước khi thi công.b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở; | 1 | 1 |
| 4 | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện | 2 | Phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về lắp đặt đầu cáp (còn hiệu lực nếu chứng nhận/chứng chỉ có thời hạn) do nhà sản xuất cấp phù hợp với đầu cáp chào thầu (có điện áp định mức ≥ điện áp định mức chào thầu). Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng chỉ/chứng nhận này trước khi thi công.b) Đã tham gia lắp đặt thiết bị điện trong đó có lắp đặt đầu cáp cho 01 công trình có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải 10 tấn | đvt: xe | 1 |
| 2 | Xe chở công nhân | đvt: xe | 1 |
| 3 | Xe cẩu 10 tấn | đvt: xe | 1 |
| 4 | Máy phát điện | đvt: mày | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | đvt: mày | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | đvt: mày | 1 |
| 7 | Máy đào đất | đvt: mày | 1 |
| 8 | Máy đẩy | đvt: mày | 1 |
| 9 | Máy kéo | đvt: mày | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi