Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529131-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220529090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 18:30:00 đến ngày 2022-06-01 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,738,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 740,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên; Có các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống điện chiếu sáng; - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 17.318.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.318.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường nội thị (đoạn tuyến từ ĐT 295 đi QL17), thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn Cầu Đường Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở Giao thông Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4,5,6 tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Báo cáo tài chính 2019 - 2021 - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nộp tiền bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 740.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của chương V E-HSMT24,4435100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V E-HSMT57,8972100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,6846100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT54,8389100m3
5Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT343,460310m3/1km
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT70,0324100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của chương V E-HSMT33,694100m3
8Mua đất để đắp K98Theo yêu cầu của chương V E-HSMT39,8532100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT21,7815100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,5768100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT380,43m3
12Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT43,36910m3/1km
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7,2543100m3
14Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,7248100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT20,2155100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của chương V E-HSMT20,6073100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT110,1182100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT110,1182100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT110,1182100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT110,1182100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của chương V E-HSMT31,648100tấn
22Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2232100m3
23Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,3453100m3
24Đào nền đường, đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2551100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,5986100m3
26Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,452610m3/1km
27Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1528100m3
28Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,6622100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2764100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,489100m3
31Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1141100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,397100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7609100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,5642100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,5642100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5,1316100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,1316100m2
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,3805100tấn
39Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,447100m3
40Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4547100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,6279100m3
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5,2324100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,2324100m2
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,8696100tấn
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,036100m3
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,4m3
47Cột đỡ biển báo f80, sơn trắng đỏTheo yêu cầu của chương V E-HSMT84,375m
48Biển báo tam giác A=70cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT24biển
49Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT9m2
50Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT24cái
51Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT9cái
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,012100m3
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT606,43m2
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT11,757m3
55Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT58,78m3
56Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2.044,31m
57Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT216,67m
58Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT64,44m3
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT27,801m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT69,5m3
61Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của chương V E-HSMT451,67m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT140,3924m3
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, chiều dày 4,5cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7.019,62m2
64Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT34m
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT138,17m3
66Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4892100m2
67Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT40,12m3
68Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT163,07đoạn cống
69Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT75mối nối
70Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT648,01đoạn ống
71Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT120,42đoạn ống
72Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1.537cái
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT264mối nối
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT10,98m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3302100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,8031tấn
77Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT14,3m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,5709tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT12,02m3
81Tấm nắp CompositeTheo yêu cầu của chương V E-HSMT36tấm
82Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4848100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4989tấn
84Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,04m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,9395100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6,4136tấn
87Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT26,97m3
88Đổ bê tông vữa mác 100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,27m3
89Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT104,99đoạn cống
90Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT88mối nối
91Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT11,97m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT436,57m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1.975,18m2
94Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT9,3914100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7,8163tấn
96Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT72,57m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT15,7425tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7,8744100m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT133,03m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2.3301 cấu kiện
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7875100m3
102Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT9,06m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT41,16m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,9m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,669tấn
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,398100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT351 cấu kiện
108Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT35tấm
109vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,5m3
110Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4165100m3
111Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3,0583100m2
112Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,8043tấn
113Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu của chương V E-HSMT34,49m3
114Song chắn rác Composite KT: 860x430Theo yêu cầu của chương V E-HSMT73cái
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5699tấn
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1862100m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,47m3
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT601 cấu kiện
B CỐNG NGANG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,81m3
2Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x600mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT27đoạn cống
3Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT25mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT9,64m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT80đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT72cái
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT27mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3,27m3
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,0045100m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT33m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,16m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,147100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7375tấn
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6,87m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1117100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7054tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,83m3
19Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT8tấm
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,21m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT101 cấu kiện
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1251100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1288tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,79m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,7899100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,9647tấn
27Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT19,32m3
28Vữa xi măng thân gaTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,39m3
29Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT36,2m3
30Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,36210m3/1km
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT8,6433100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6,2154100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT16,03100m
2Rải cáp ngầmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT16,03100m
3Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sángTheo yêu cầu của chương V E-HSMT451 bộ
4Đèn LED chiếu sáng đường CSD02 150WTheo yêu cầu của chương V E-HSMT45bộ
5Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT45cột
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3456100m3
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT428m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1.603m
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT34,56m3
10Khung móng 4M16x240x240x(550-600)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT45bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT45bộ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT8bộ
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT90đầu cáp
14Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu của chương V E-HSMT90đầu cáp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo yêu cầu của chương V E-HSMT39hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo yêu cầu của chương V E-HSMT88hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4hộp
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,7094100m3
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,6832100m3
21Xây gạch bê tông, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT22,69m3
22Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT16,03100m
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,62m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,036100m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,006100m3
26Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cột
27Công tác tạm tínhTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6công
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,0263100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0058100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,38m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0019100m3
4Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4cái
5Biển báo tam giác L90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4cái
6Biển chữ nhật 1.8x1.2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,32m2
7Cọc tiêu di độngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT140cái
8Ống nhựa PVC D80Theo yêu cầu của chương V E-HSMT140m
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,89m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,01m3
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,14m2
12Dây phản quangTheo yêu cầu của chương V E-HSMT420m
13Lắp đặt các loại đènTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên; Có các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống điện chiếu sáng; - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 17.318.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.318.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
3 Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy rải (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->