Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 18:30:00 đến ngày 2022-06-01 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,738,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 740,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên; Có các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống điện chiếu sáng; - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 17.318.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường nội thị (đoạn tuyến từ ĐT 295 đi QL17), thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Báo cáo tài chính 2019 - 2021 - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nộp tiền bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 740.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24,4435 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 57,8972 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,6846 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 54,8389 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 343,4603 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 70,0324 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 33,694 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp K98 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 39,8532 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 21,7815 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,5768 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 380,43 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 43,369 | 10m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,2543 | 100m3 |
| 14 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,7248 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20,2155 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20,6073 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 110,1182 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 110,1182 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 110,1182 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 110,1182 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 31,648 | 100tấn |
| 22 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3453 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,5986 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,4526 | 10m3/1km |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1528 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,6622 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2764 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 31 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1141 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7609 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,5642 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,5642 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,1316 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,1316 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3805 | 100tấn |
| 39 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4547 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,6279 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,2324 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,2324 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,8696 | 100tấn |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 47 | Cột đỡ biển báo f80, sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 84,375 | m |
| 48 | Biển báo tam giác A=70cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24 | biển |
| 49 | Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 606,43 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11,757 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 58,78 | m3 |
| 56 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.044,31 | m |
| 57 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 216,67 | m |
| 58 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 64,44 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 27,801 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 69,5 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 451,67 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 140,3924 | m3 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, chiều dày 4,5cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7.019,62 | m2 |
| 64 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 34 | m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 138,17 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4892 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 40,12 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 163,07 | đoạn cống |
| 69 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 75 | mối nối |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 648,01 | đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 120,42 | đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.537 | cái |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 264 | mối nối |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10,98 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3302 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,8031 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14,3 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,5709 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12,02 | m3 |
| 81 | Tấm nắp Composite | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 36 | tấm |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4848 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4989 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,9395 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,4136 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 26,97 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông vữa mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 104,99 | đoạn cống |
| 90 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 88 | mối nối |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 436,57 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.975,18 | m2 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,3914 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,8163 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 72,57 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15,7425 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,8744 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 133,03 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.330 | 1 cấu kiện |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7875 | 100m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 41,16 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 108 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 35 | tấm |
| 109 | vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4165 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,0583 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,8043 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 34,49 | m3 |
| 114 | Song chắn rác Composite KT: 860x430 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5699 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| B | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x600mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 27 | đoạn cống |
| 3 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 80 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 27 | mối nối |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,0045 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 33 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7375 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1117 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7054 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 19 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | tấm |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1251 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,7899 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,9647 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 19,32 | m3 |
| 28 | Vữa xi măng thân ga | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 36,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,362 | 10m3/1km |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,6433 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,2154 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,03 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45 | 1 bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng đường CSD02 150W | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45 | cột |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3456 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 428 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.603 | m |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 34,56 | m3 |
| 10 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 90 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 90 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 39 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 88 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,7094 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,6832 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 22,69 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống bê tông | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,03 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 27 | Công tác tạm tính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | công |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,0263 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 4 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác L90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật 1.8x1.2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Cọc tiêu di động | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC D80 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 140 | m |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,14 | m2 |
| 12 | Dây phản quang | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên; Có các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống điện chiếu sáng; - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 17.318.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 3 | Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy rải (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi