Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518571-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220518525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 18:29:00 đến ngày 2022-05-22 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường bê tông, hệ thống thoát nước BTCT Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.751.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cấn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cấn cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thủy Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Bê tông và thoát nước kiệt 305, 307 và hẻm 307 Trưng Nữ Vương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Dương , địa chỉ: Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Dương , địa chỉ: Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 10 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Kiệt 307
1Đào nền đường bằng máy đào; Đất cấp IIChương V của E-HSMT9,791 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào; Đất cấp IIChương V của E-HSMT44,081 m3
3Vận chuyển đất đổ đi nền ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT53,861 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT19,171 m3
5Mua đất + vận chuyển đấtChương V của E-HSMT21,6621 m3
6Bê tông mặt đường; Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250Chương V của E-HSMT74,351 m3
7Ni long xanh đỏChương V của E-HSMT413,071 m2
8Đắp cát công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT20,311 m3
9Đào móng mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT387,361 m3
10Đắp đất móng mương = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT108,951 m3
11Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT278,411 m3
12Cắt đường bê tông bằng máyChương V của E-HSMT21 m
13Đào bê tông bằng máy đàoChương V của E-HSMT0,311 m3
14Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT31,31 m3
15Bê tông móng mương; Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT62,61 m3
16Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT62,61 m3
17Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT154,491 m2
18Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT625,951 m2
19Bê tông giằng mương; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT23,471 m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT312,981 m2
21Gia công cốt thép giằng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,798Tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa BT M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT23,461 m3
23Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,7961 tấn
24Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT2,1781 tấn
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT152,491 m2
26LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT3911 c/kiện
27Đào móng hố ga=máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT15,221 m3
28Đắp đất móng hố ga = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT11,251 m3
29Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT3,971 m3
30Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,511 m3
31Bê tông hố van, hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT1,991 m3
32Bê tông giằng hố ga; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,291 m3
33Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT14,261 m2
34Ván khuôn xà dầm, giằng; hố gaChương V của E-HSMT3,171 m2
35Gia công cốt thép giằng ga; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,481 m3
37Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0431 tấn
38Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,1381 tấn
39LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT41 c/kiện
40Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,4751 tấn
41Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,475Tấn
42Đào móng hố ga=máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT5,941 m3
43Đắp đất móng hố ga = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT1,331 m3
44Cắt đường bê tông bằng máyChương V của E-HSMT121 m
45Đào bê tông bằng máy đàoChương V của E-HSMT3,051 m3
46Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT7,661 m3
47Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,591 m3
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,321 m3
49Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván; khuôn kim loại ống cốngChương V của E-HSMT27,61 m2
50Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2011 tấn
51Lắp đặt cống hộp đơnChương V của E-HSMT61 m
52Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT51mối nối
53Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT2,021 m3
54Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT4,481 m2
55Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT11 m2
B *\ Hẻm 307
1Đào nền đường bằng máy đào; Đất cấp IIChương V của E-HSMT0,941 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào; Đất cấp IIChương V của E-HSMT9,71 m3
3Vận chuyển đất đổ đi nền ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT10,641 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT183,221 m3
5Mua đất + vận chuyển đấtChương V của E-HSMT207,0391 m3
6Bê tông mặt đường; Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250Chương V của E-HSMT56,281 m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT26,981 m2
8ni long xanh đỏChương V của E-HSMT396,381 m2
9Đắp cát công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,671 m3
10Đào móng mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT12,861 m3
11Đắp đất móng mương = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT5,121 m3
12Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT7,741 m3
13Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT8,51 m3
14Bê tông móng mương; Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT16,991 m3
15Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT16,991 m3
16Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT42,481 m2
17Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT169,921 m2
18Bê tông giằng mương; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,371 m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT84,961 m2
20Gia công cốt thép giằng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,488Tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT6,361 m3
22Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7581 tấn
23Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,591 tấn
24Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT41,341 m2
25LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT1061 c/kiện
26Đào móng hố ga=máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT19,631 m3
27Đắp đất móng hố ga = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT14,941 m3
28Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT4,691 m3
29Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,511 m3
30Bê tông hố van, hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,471 m3
31Bê tông giằng hố ga; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,291 m3
32Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT19,061 m2
33Ván khuôn xà dầm, giằng; hố gaChương V của E-HSMT3,171 m2
34Gia công cốt thép giằng ga; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,481 m3
36Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0431 tấn
37Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,1381 tấn
38LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT41 c/kiện
39Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,4751 tấn
40Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,475Tấn
41Đào móng hố ga=máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,311 m3
42Đắp đất móng hố ga = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT1,171 m3
43Cắt đường bê tông bằng máyChương V của E-HSMT121 m
44Đào bê tông bằng máy đàoChương V của E-HSMT3,051 m3
45Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT5,191 m3
46Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,281 m3
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,661 m3
48Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván; khuôn kim loại ống cốngChương V của E-HSMT13,81 m2
49Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,11 tấn
50Lắp đặt cống hộp đơnChương V của E-HSMT31 m
51Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT21mối nối
52Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT0,941 m3
53Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT2,081 m2
54Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT11 m2
55Đào móng bằng máy đào; Đất cấp IIIChương V của E-HSMT7,591 m3
56Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT4,111 m3
57Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT3,481 m3
58Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,271 m3
59Bê tông móng tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,351 m3
60Bê tông tường đầu, tường cánh; vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,481 m3
61Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT10,1251 m2
62Ván khuôn móng,Chương V của E-HSMT10,1251 m2
C *\ Kiệt 305
1Đào nền đường bằng máy đào; Đất cấp IIChương V của E-HSMT1,311 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào; Đất cấp IIChương V của E-HSMT6,851 m3
3Vận chuyển đất đổ đi nền ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT8,161 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT68,091 m3
5Mua đất + vận chuyển đấtChương V của E-HSMT76,9421 m3
6Bê tông mặt đường; Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250Chương V của E-HSMT55,141 m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT35,741 m2
8ni long xanh đỏChương V của E-HSMT306,321 m2
9Đắp cát công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT13,041 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường bê tông, hệ thống thoát nước BTCT Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.751.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cấn cẩu Cấn cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
4 Máy khoan Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
5 Máy đầm Máy lu >= 9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
7 Máy đào Máy đào 1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
11 Máy ủi Máy ủi 1
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 1
13 Ô tô tải thùng Ô tô tải thùng 1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).1
15 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->