Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436521-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220417698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 17:46:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 165,891,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,318,000,000 VNĐ ((Ba tỷ ba trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3824E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110,419 (không bao gồm dự phòng phí) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220,838 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí). Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là một là 01 công trình cấp II.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị mỗi Hợp đồng tương tự ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.838.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình điện (đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Trạm trộn BTXM công suất ≥ 25m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa (asphan) ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh sắt (6-12)tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy lu rung ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh hơi ≥16tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 8
14-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm bê tông ≥ 40m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường nối từ đường QH8 với đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Tên nhà thầu chính: Công ty Cổ phần tư vấn Phú Thái. Địa chỉ nhà thầu: Số 40. Ngõ 2, phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Hà Nội. Tên nhà thầu phụ: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện ASIS. Địa chỉ: Số 16, ngõ 172, phố Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Tên nhà thầu phụ: Công ty Cổ phần tư vấn Việt Delta. Địa chỉ: Ô 34, lô BT2, Khu đô thị mới Pháp Vân, Tứ Hiệp, Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Tên nhà thầu chính: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Tên Nhà thầu phụ: Trung tâm kỹ thuật Đường bộ. Địa chỉ: 108 Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.318.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 6 Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.020; Fax: 02183.852.020.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.111. Fax: 02183.853.152.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào hữu cơChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10.687,91m3
2Đánh cấp đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT282,58m3
3Đào nền đường đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.493,43m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.900,75m3
5Đắp nền đường K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT157.598,65m3
6Xáo xới và lu lèn K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT610,09m3
7Đắp nền đường K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7.252m3
8Đắp dải phân cách bằng đất tận dụngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.474,55m3
9Đào thay đấtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT82.116,86m3
10Đắp cát hoàn trảChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT66.114,04m3
11Rải vải địa kỹ thuật không dệtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT40.506,81m2
12Rải vải địa kỹ thuật gia cườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20.090,59m2
13Đóng cọc treChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT718.851,75m
14Đào móng công trìnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.286,44m3
15Đắp hoàn trả móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT777,48m3
16Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT181.006,78m3
17Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển 3,4Km)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT172.594,47m3
18Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển 11,25Km)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8.412,32m3
B Quan trắc lún trong thời gian thi công
1Thép ren D=40mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT51m
2Lắp đặt ống nhựa PVCChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT51m
3Bê tông tấm đáy bàn quan trắc lúnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,02m3
4Cốt thép bàn quan trắc DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT80,6kg
5Cốt thép bàn quan trắc D>10mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT42,8kg
6Lắp đặt bàn quan trắc lúnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT511 cấu kiện
7Đắp bù lún nền đường K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.678,59m3
8Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.678,59m3
9Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển 3,4Km)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.678,59m3
C Bờ vây thi công
1Đóng cọc treChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10.600m
2Phên nứa (bao gồm cả nhân công)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.332m2
3Bao tải đất (bao gồm cả nhân công)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.060m3
4Tre nẹp ngangChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.180m
5Thép giằngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT305,92kg
D Ốp mái taluy đoạn qua Hồ Quỳnh Lâm
1Đào móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT222,14m3
2Đắp hoàn trả móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT111,07m3
3Bê tông chân khayChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT84,86m3
4Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT258,86m3
5Đá hộc xây VXM mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT774,29m3
E Hạng mục 2: Mặt đường
1Lớp móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4.164,48m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9.717,13m3
3Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, hàm lượng 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27.763,22m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, hàm lượng 0,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27.763,22m2
5Thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27.763,22m2
6Thảm mặt đường bêtông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27.763,22m2
F Hạng mục 3: Vỉa hè, cây xanh
G Lát gạch vỉa hè
1Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, VXM mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13.017,56m2
2Bê tông móng vỉa hè mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.041,4m3
H Bó vỉa loại 1
1Bê tông móng bó vỉa đá 4x6, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT104,92m3
2Vữa xi măng đệm móng bó vỉa loại 1 mác 100 dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT880m2
3Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT161,45m3
4Lắp dựng bó vỉa loại 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.384,6m
I Bó vỉa loại 2
1Bê tông móng bó vỉa loại 2, đá 4x6, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT77,66m3
2Vữa xi măng đệm móng bó vỉa loại 2 mác 100 dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT621,24m2
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT201,9m3
4Ống nhựa PVC D50Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT40,38m
5Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT938,07m2
6Lắp dựng bó vỉa loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.106,2m
J Rãnh đan và bó gáy hè
1Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT155,35m3
2Vữa xi măng mác 100 dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.015,38m2
3Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT50,77m3
4Lắp dựng viên đan rãnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.769viên
5Gạch xây vữa xi măng mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT165,81m3
K Cây xanh
1Gạch xây vữa xi măng mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT44,52m3
2Vữa xi măng mác 100 dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT318,67m2
3Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT37,45m3
4Trồng sao đen (bao gồm cả công trồng, chăm sóc và duy trì cây trong thời gian bảo hành)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT307cây
5Cỏ lá tre (bao gồm cả công trồng, chăm sóc và duy trì cây trong thời gian bảo hành)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.020,06m2
6Đất màu trồng câyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.229,87m3
7Chuỗi ngọc viền (bao gồm cả công trồng, chăm sóc và duy trì cây trong thời gian bảo hành)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.196,93m
8Cây ngâu cầu cao 1,2m (bao gồm cả công trồng, chăm sóc và duy trì cây trong thời gian bảo hành)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT158cây
9Cây hoa giấy (bao gồm cả công trồng, chăm sóc và duy trì cây trong thời gian bảo hành)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT158cây
L Hạng mục 4: An toàn giao thông
1Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x80 cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
2Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4cái
3Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4cái
4Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
5Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9cái
6Biển báo phản quang, loại biển trònChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15cái
7Sơn kẻ đường dày 2mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.754,16m2
8Sơn giảm tốc dày 6mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT235,5m2
9Sơn phản quang bó vỉa dải phân cách, bó vỉa cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.428,73m2
M Hạng mục 5: Hoàn tra kênh tiêu
N Gia cố đáy kênh
1Bê tông đá 1x2, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT56,2m3
2Lót nilongChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT281m2
O Gia cố mái
1Bê tông tấm ốp đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT51,7m3
2Cốt thép tấm ốp DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.528,64kg
3Bê tông đổ chèn mối nối mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,5m3
4Bê tông bù phụ đỉnh mái kè đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,92m3
5Lắp dựng tấm bê tông ốp máiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.248cấu kiện
P Dầm đỉnh và dầm dọc khóa đỉnh tấm lát
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,69m3
2Bê tông dầm đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,12m3
3Cốt thép dầm DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT554,86kg
Q Dầm ngang và dầm dọc ô trồng cỏ
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,58m3
2Bê tông dầm đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,04m3
3Cốt thép dầm DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT598,81kg
R Hạng mục khác
1Trồng cỏChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT483,32m2
2Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT46,08m3
3Vỉa đá hộcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,37m3
S Hạng mục 6: Thoát nước thải
T Ga tuynel
U Móng ga
1Đào móng ga đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT422,1m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng, Kyc>=0,95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT331,63m3
3Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,35m3
V Đáy ga
1Bê tông đáy ga đá 2x4, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,7m3
2Cốt thép đáy ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.407,2kg
W Thân ga
1Bê tông thành ga đá 2x4, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT56,5m3
2Cốt thép đáy ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4.948,29kg
3Cốt thép đáy ga D>10mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT421,71kg
4Thép hìnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.490,83kg
X Tấm đan
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,24m3
2Cốt thép tấm đan DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT771,12kg
3Thép hìnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.840,04kg
4Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT126cái
Y Cống thoát nước
1Đào móng chôn ống đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.551,32m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT821,81m3
3Đắp hoàn trả bằng cát đenChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT591,99m3
4Ống uPVC DN200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT548m
5Ống uPVC DN315mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.637,2m
6Ống gang DN200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48,4m
Z Hạng mục 7: Thoát nước dọc
AA Ga cống
AB Đào, đắp hố móng
1Đào móng ga đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT836,76m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT392,07m3
AC Kết cấu ga
1Bê tông đệm móng ga đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT61,91m3
2Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT35,64m3
3Cốt thép cổ ga 10mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.745,75kg
4Cốt thép cổ ga D>18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT616,5kg
AD Giếng thu đúc sẵn
1Bê tông thành + đáy ga, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT223,99m3
2Cốt thép tường ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9.380,73kg
3Cốt thép tường ga D>10mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24.686,86kg
4Bê tông chèn khe hở mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,18m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT128cái
AE Tấm đan, tấm sàn, viên vỉa ga tuynel
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT40,28m3
2Cốt thép tấm đan DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT344,52kg
3Cốt thép tấm đan D>10mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11.751,25kg
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT246cái
5Bộ nắp gaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT152cấu kiện
6Sản xuất và lắp dựng lưới chắn rácChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT118cấu kiện
AF Ống cống D400
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18,29m3
2Cốt thép ống cống d Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT480,26kg
3Lắp dựng ống cốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT177m
AG Hố ga cống 1,6x1,8 đổ tại chỗ
AH Thành ga
1Bê tông thành ga, đá 2x4, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT25,56m3
2Cốt thép thành ga d Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.032,44kg
AI Đáy ga và nắp ga đổ tại chỗ
1Bê tông, đá 2x4, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,25m3
2Cốt thép thành ga d Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5.298,08kg
3Cốt thép thành ga 10mm<d <= 18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,45kg
AJ Cống thoát nước mưa
1Cống tròn D600, tải trọng VHChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.561m
2Cống tròn D600, tải trọng HL93Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT342m
3Cống tròn D1000, tải trọng VHChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT81m
4Cống thoát nước BXH=1600x1800, tải trọng VHChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT784m
5Cống thoát nước BXH=1600x1800, tải trọng HL93Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT267m
AK Ga rãnh B800
AL Móng ga
1Đào móng gaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,57m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,43m3
3Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,28m3
4Bê tông móng đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,56m3
AM Ga xây gạch
1Gạch xây VXM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,16m3
2Trát tường VXM mác 100 dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,08m2
AN Tấm đan
1Bê tông tấm đan, tấm sàn và thanh đỡ đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,63m3
2Cốt thép tấm đan, tấm sàn và thanh đỡ DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT61,01kg
3Thép hìnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,4kg
4Nắp gaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1bộ
5Lưới chắn rácChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3cái
AO Hạng mục 8: Thoát nước ngang
AP Cống tròn
AQ Đào đắp, phá dỡ
1Đào hố móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT71,35m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT155,72m3
AR Đầu cống
1Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,44m3
2Bê tông móng cống, móng đầu cống, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27,73m3
3Bê tông tường đứng, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,95m3
AS Thân cống
1Lắp đặt ống cống các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT31ống
2Quét nhựa đường 2 lớp phòng nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT82,15m2
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,73m3
4Cốt thép ống cống DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.147,31kg
5Mối nối ống cống các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT30mối nối
AT Gia cố taluy đầu cống
1Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,38m3
2Vữa xi măng đệm mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,22m2
AU Cống hộp
AV Đào đắp, phá dỡ
1Đào hố móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT497,89m3
2Đắp hoàn trả hố móng 95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT146,74m3
3Đắp cát đen, Kyc>=95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT169,07m3
4Phá dỡ mương xâyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT53,13m3
AW Đầu cống
1Gạch xây VXM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,32m3
2Trát tường VXM mác 75 dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT36,1m2
3Bê tông móng lót đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,73m3
4Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,13m3
AX Thân cống
1Đóng cọc treChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10.396,5m
2Bê tông móng lót đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,02m3
3Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22,54m3
4Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT107,41m3
5Cốt thép thân cống DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23.221,63kg
6Quét nhựa đường 2 lớp phòng nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT314,81m2
7Thép mối nối D>18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT138,6kg
8Tấm ngăn nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27,24m
9Ống nhựa uPVCChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT36m
10Bê tông mặt cống đá 1x2, mác 300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,58m3
11Lưới thép mặt cống DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT347,19kg
AY Bản quá độ
1Bê tông lót bản quá độ, đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,4m3
2Bê tông bản quá độ, đá 2x4, mác 300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,36m3
3Cốt thép bản quá độ D>10mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5.989,37kg
AZ Gờ chắn, lan can
1Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,8m3
2Cốt thép gờ chắn D>10mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT471,72kg
3Thép lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,94kg
4Thép hìnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT122,62kg
5Thép ốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT198,7kg
6Mạ kẽm thépChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT321,32kg
7Lắp dựng lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,8m2
BA Cống hộp Km1+934.01+Cửa xả
BB Đào đắp
1Đào hố móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT248,3m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT525,92m3
BC Đầu cống, móng cống và cửa xả
1Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,75m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39,86m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22,77m3
BD Hạng mục 9: Hào kỹ thuật
BE Hào dọc
1Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT356,6m3
2Bê tông hào, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT480,5m3
3Cốt thép hào DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT28.173,86kg
4Lắp dựng cấu kiện bê tông hào đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.022m
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT289,11m3
6Cốt thép tấm đan DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21.617,31kg
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.022tấm
8Lắp dựng ống thép đenChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT920m
9Lắp dựng ống nhựaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT476m
BF Hố ga
1Bê tông lót, đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT46,18m3
2Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT92,35m3
3Cốt thép đáy ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT76,87kg
4Cốt thép đáy ga D>10mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11.427,55kg
5Bê tông thành ga, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT210,28m3
6Cốt thép thành ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT294,66kg
7Cốt thép thành ga D>10mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT25.041,54kg
8Thép hình miệng gaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4.467,97kg
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT29,3m3
10Cốt thép tấm đan DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.125,76kg
11Lắp dựng tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT444cái
12Sản xuất và lắp dựng thép hình L50x50x5mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11.717,16kg
BG Hạng mục 10: Cầu kênh tiêu
BH Kết cấu phần trên
BI Dầm bản DƯL + xà mũ
1Cốt thép dầm cầu, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12.774,25kg
2Cốt thép dầm cầu, đường kính D>18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT36.910,4kg
3Bê tông dầm + xà mũ, đá 1x2, 35MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT242,56m3
BJ Hệ mặt cầu
BK Bản bê tông tấm bản đúc sẵn, tấm vỉa hè
1Cốt thép đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17,21kg
2Cốt thép đường kính 10mm<d <= 18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8.408,66kg
3Bê tông đá 1x2, 25MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48,33m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT120tấm
5Gạch TerrazzoChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT172,8m2
6Vữa xi măng mác 100 dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT172,8m2
7Bao tải tẩm nhựa đườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,98m2
8Đất màu trồng hoaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,97m3
9Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT29,06m2
10Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,85m3
11Ống nhựa PVC D50Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,2m
12Ống nhựa PVC D90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT38,4m
BL Lớp mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT288m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT288m2
3Thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT288m2
BM Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt thoát nước mặt cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4bộ
BN Lan can thép cầu
1Sản xuất và lắp dựng lan can thépChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.430,57kg
2Mạ kẽm lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.430,57kg
3Sơn lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,46m2
BO Kết cấu phần dưới
BP Mố trụ cầu
1Đào hố móng mố trụChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.024,34m3
2Đắp hoàn trả hố móng K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT551,6m3
3Cốt thép mố trụ cầu, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT31.923,15kg
4Cốt thép mố trụ cầu, đường kính D> 18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11.710,98kg
5Bê tông lót móng mố trụ, đá 2x4, 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,72m3
6Bê tông mố trụ cầu, đá 1x2, 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT427,71m3
7Quét nhựa nhựa đường nóngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT208,53m2
BQ Bản quá độ
1Bê tông lót, đá 4x6, 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,3m3
2Cốt thép bản quá độ DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT69,78kg
3Cốt thép bản quá độ 10mm<d <= 18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4.020,35kg
4Côt thép bản quá độ D>18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.483,51kg
5Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT52,05m3
BR Cọc bê tông (40x40)cm
1Sản xuất cọc BTCTChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.740m
2Ép cọc BTCTChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.788,16m
BS Tứ nón, chân khay và đường đầu cầu
BT Đường đầu cầu
1Đào thay đấtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.728,49m3
2Đắp đất nền đường K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.618,27m3
3Đắp đất nền đường K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT146,61m3
4Đắp vật liệu chọn lọc K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT845,98m3
5Đắp vật liệu chọn lọc K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT208,99m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT171,05m3
7Móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT73,31m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT488,7m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT488,7m2
10Thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT488,7m2
11Thảm mặt đường bêtông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT488,7m2
12Biển tên cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2cái
BU Gia cố mái taluy, gia cố lòng kênh
1Vữa xi măng đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,95m3
2Bê tông 16MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT75,33m3
3Cố thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT618,92kg
BV Hoàn trả mái kênh theo hiện trạng
1Lót nilongChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT70,84m2
2Bê tông lót mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,98m3
3Bê tông mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14,17m3
4Bê tông mác 200 đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,03m3
5Cốt thép tấm đúc sẵn DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT296,48kg
6Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT436cấu kiện
7Bê tông mác 200 chèn mối nốiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,87m3
8Bê tông mác 200 bù phụ đỉnh mái kèChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,57m3
9Bê tông dầm đỉnh, dọc mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,58m3
10Cốt thép dầm đỉnh, dọc DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT397,86kg
11Trồng cỏChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39,68m2
BW Mặt bằng công trường
1Mặt bằng công trườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1Khoản
BX Hạng mục 11: Cầu hồ Quỳnh Lâm
BY Kết cấu phần trên
BZ Dầm bản DƯL + xà mũ
1Cốt thép dầm cầu, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17.273,92kg
2Cốt thép dầm cầu, đường kính D>18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39.170,45kg
3Bê tông dầm + xà mũ, đá 1x2, 35MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT279,6m3
CA Hệ mặt cầu
CB Bản bê tông tấm bản đúc sẵn, tấm vỉa hè
1Cốt thép đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT19,99kg
2Cốt thép đường kính 10mm<d <= 18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9.251,67kg
3Bê tông đá 1x2, 25MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT51,91m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT132tấm
5Gạch TerrazzoChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT168,72m2
6Vữa xi măng mác 100 dày 2cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT168,72m2
7Bao tải tẩm nhựa đườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,69m2
8Đất màu trồng hoaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,73m3
9Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT33,52m2
10Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,14m3
11Ống nhựa PVC D50Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,25m
12Ống nhựa PVC D90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT44,4m
CC Lớp mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT364,08m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT364,08m2
3Thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT364,08m2
4Lắp đặt thoát nước mặt cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6bộ
CD Lan can thép cầu
1Sản xuất và lắp dựng lan can thépChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.429,51kg
2Mạ kẽm lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.429,51kg
3Sơn lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT33,13m2
CE Kết cấu phần dưới
CF Mố trụ cầu
1Đào hố móng mố trụChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT898,4m3
2Đắp hoàn trả hố móng K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT653,08m3
3Cốt thép mố trụ cầu, đường kính DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT42.816,99kg
4Cốt thép mố trụ cầu, đường kính D> 18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11.678,16kg
5Bê tông lót móng mố trụ, đá 2x4, 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21,69m3
6Bê tông mố trụ cầu, đá 1x2, 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT522,46m3
7Quét nhựa nhựa đường nóngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT227,58m2
CG Thanh giằng
1Cốt thép 10mm<d <= 18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5.668,25kg
2Bê tông, đá 1x2, 25MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT51,45m3
CH Bản quá độ
1Bê tông lót, đá 4x6, 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,48m3
2Cốt thép bản quá độ DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT74,43kg
3Cốt thép bản quá độ 10mm<d <= 18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4.336,81kg
4Côt thép bản quá độ D>18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.759,02kg
5Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT57,05m3
CI Tường chắn BTCT
CJ Bệ tường chắn
1Bê tông lót đá 4x6, 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21,5m3
2Cốt thép 10mm<d <= 18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12.477,71kg
3Bê tông bệ đá 2x4, 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT228,1m3
4Quét nhựa nhựa đường nóngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT231,08m2
CK Thân tường chắn
1Cốt thép 10mm<d <= 18mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12.801,87kg
2Bê tông thân đá 1x2, 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT168,62m3
3Tấm ngăn nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,71m2
4Quét nhựa nhựa đường nóngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT294,04m2
CL Cọc bê tông (40x40)cm
1Sản xuất cọc BTCTChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.604m
2Ép cọc BTCTChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.882,4m
CM Tứ nón, chân khay và đường đầu cầu
CN Đường đầu cầu
1Đào thay đấtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4.719,23m3
2Đắp cát hoàn trả K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.279,48m3
3Đắp đất nền đường K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20.044,54m3
4Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17.931,1m3
5Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển 2,4Km)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17.931,1m3
6Đắp đất nền đường K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT155,58m3
7Đắp vật liệu chọn lọc K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.947,38m3
8Móng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT181,51m3
9Móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT77,79m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT518,61m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT518,61m2
12Thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT518,61m2
13Thảm mặt đường bêtông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT518,61m2
14Rải vải địa kỹ thuật không dệtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT844,26m2
15Rải vải địa kỹ thuật gia cườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.612,22m2
16Đóng cọc treChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43.050m
17Biển tên cầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2cái
CO Mặt bằng công trường
1Mặt bằng công trườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1Khoản
CP Hạng mục 12: Cấp nước
CQ Phần ống
1Đào hố móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.930,48m3
2Đắp cát độ chặt K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.957,49m3
3Đắp cát độ chặt K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT77,43m3
4Lắp đặt ống nhựa các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.226m
5Lắp đặt ống lồng thépChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT289m
6Lắp đặt côn HDPE D200/110Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt tê thu D140/110Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4cái
8Lắp đai khởi thuỷ D200/110Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3cái
9Lắp đặt tê nối hàn D110/110Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4cái
10Lắp đặt thập nối hàn D110Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt cút các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
12Lắp đặt van xả khíChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
13Lắp đặt van xả cặn các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3cái
14Lắp đặt đầu bịt các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT26cái
CR Hố van xả khí
1Đào hố móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,13m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,02m3
3Bê tông lót đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,3m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,8m3
5Côt thép móng DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,9kg
6Gạch xây VXM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,62m3
7Trát tường VXM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,09m2
8Sỏi chèn lỗ thoát nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,01m3
9Thép góc L50x50x4Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,08kg
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,08m3
11Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27kg
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2cái
13Kép trong mạ kẽm DN25Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
14Van renChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
15Bầu xả khíChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1bộ
16Đầu nối HDPE D200 có gắn bíchChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2cái
17Lắp đặt bíchChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê gangChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
CS Hố van xả cặn
1Đào hố móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT30,25m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,45m3
3Bê tông lót đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,9m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,4m3
5Côt thép móng DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,8kg
6Gạch xây VXM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,19m3
7Trát tường VXM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,18m2
8Sỏi chèn lỗ thoát nướcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,02m3
9Thép góc L50x50x4Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,08kg
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,25m3
11Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT81,1kg
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
13Lắp đặt tê gangChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3cái
14Lắp đặt cút thépChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3cái
15Van BB D80Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3cái
16Đầu nối HDPE D200 có gắn bíchChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
17Lắp bích thépChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3cặp bích
18Ống nhựa UPVC D90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,4m
CT Hố van chặn D200 có chụp điều chỉnh
1Đào hố móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,67m3
3Bê tông lót mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,29m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,36m3
5Đầu nối bằng bích D200- HDPEChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6bộ
6Van cửa BB D200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
7Lắp đặt mối nối mềmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
8Chụp mũ vanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
9Ống nhựa UPVC D160Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,3m
CU Hố van chặn D110 có chụp điều chỉnh
1Đào hố móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,91m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,61m3
3Bê tông lót mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,29m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,36m3
5Đầu nối bằng bích D110- HDPEChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6bộ
6Van cửa BB D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
7Lắp đặt mối nối mềm BE D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
8Chụp mũ vanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6cái
9Ống nhựa uPVCChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,24m
CV Đối nối cọc loại 1 ( 10 NÚT C02,03,06,07,08,09,10,13,14,15)
1Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20cái
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10cái
3Lắp đai khởi thuỷ D200X110Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10cái
CW Đấu nối cọc loại 2 ( 4 nút C18,19,20,21)
1Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12cái
2Tê HDPE D110x110Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4cái
CX Gối đỡ tê, cút
1Bê tông lót mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,07m3
2Bê tông móng mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,71m3
3Đai giữ ốngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT36cái
4Ống thép tráng kẽm D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.501m
5Cút 135 thép tráng kẽm D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
6Cút 90 thép tráng kẽm D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4cái
CY Trụ cứu hoả
1Lắp đặt trụ cứu hoảChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16cái
2Tê 100/100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16cái
3Ống thép tráng kẽmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT40m
4Lắp đặt mối nối mềmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16cái
5Bích thép rỗngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16cái
6Van đầu nối renChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16cái
7Chụp khóa gangChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16cái
8Bê tông lót mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,8m3
9Bê tông móng mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,4m3
CZ Hạng mục 13: Điện chiếu sáng và trạm biến áp
DA Điện chiếu sáng
1Đào móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT254,7m3
2Đắp đất hố móng K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT84,9m3
3Bê tông lót đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT17,15m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT162,23m3
5Vữa xi măng mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,05m2
6Cột đèn các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT177cột
7Tủ điều khiểnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1tủ
8Lắp giá đỡ tủ điệnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1bộ
9Khung móng các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT178bộ
10Lắp đặt đèn chiếu sáng các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT344bộ
11Lắp đặt tiếp địa các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT178bộ
12Thép nối tiếp địa các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT212,38kg
13Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT177bảng
14Lắp cửa cộtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT177cửa
15Lắp đặt MCB 1P/10AChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT230cái
16Lắp đặt cấu đầu 4P/60AChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT230cái
17Làm đầu cáp khôChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT178đầu cáp
18Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT354đầu cáp
19Cáp CU/PVC 3x1.5mm2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.042m
20Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC 4x25mm2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.343m
21Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC 4x16mm2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.225m
22Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC 4x10mm2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.070m
23Ống nhựa xoắn D65/50Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5.752m
24Dây đồng trần M10Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.639m
25Đầu cốt các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.780cái
DB Rãnh cáp
1Đào móng rãnh đất cấp IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.998,17m3
2Đắp đất đầm chặt K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.179,7m3
3Đắp cát đầm chặt K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT666m3
4Đánh số cột thépChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT177cột
5Ống thép D88Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.702,38kg
6Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5.647m
7Gạch bảo vệChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5.647m
8Mốc báo hiệu cápChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT581m
DC Trạm biến áp
DD Đào rải cáp ngầm
1Đào móng rãnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT204,67m3
2Đắp đất đầm chặt K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT136,44m3
3Đắp cát đầm chặt K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT68,22m3
4Bằng báo hiệu cápChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT575m
5Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT398kg
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,59m3
7Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.150cái
8Ống nhựa HDPE D195/150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT579m
9Ống thép D219 dày 3.96mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT54m
DE Cáp nguồn trung thế
1Cáp 22KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W-3x70mm2 chống thấm dọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT581m
2Đầu cáp T-PLUG 22kv-CU-M3x70mm2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
3Đầu cáp T-PLUG 22kv-CU-M3x70mm2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Hộp nối cáp ngầm trung thế 22KV-33x70mm2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11 hộp nối
5Hộp nối cáp ngầm trung thế 22KV-3x70mm2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1bộ
DF Trạm biến áp xây mới
1Lắp biển cấmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT71 bộ
2Biển tên trạmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
3Biển an toànChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2cái
4Biển sơ đồ điệnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn lộ trung thế và cột điểm đầuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3cái
6Sơn chống gỉChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2kg
7Keo xịt chống chuộtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2bình
8Khoá cửaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4cái
DG Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến ápChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1tấn
3Đâù cáp ELBOW 24KV-CU-1x50mm2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Đào móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5m3
5Đắp đất đầm chặt K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,67m3
6Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT30kg
7Cốt thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT72kg
8Cốt thép chôn sẵn trong bê tôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13kg
9Bê tông lót đá 2x4, mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,27m3
10Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,81m3
11Trát tường VXM mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,3m2
12Lát gạch VXM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,3m2
13Kéo rải và lắp đặt cápChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24m
DH Đấu nối từ tủ hạ thế tới trạm biến áp
1Kéo rải và lắp đặt cápChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16m
2Ép đầu cốtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8đầu cốt
3Đầu cáp lựcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,8m
5Ống co ngót nóngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,8m
DI Tiếp địa trạm biến áp
1Sản xuất và đóng cọc tiếp địaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8cọc
2Rải dây thép địaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT54m
3Thép dẹt mạ kẽmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT31,15kg
4Dây đồng mềm tiếp địa các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT29m
5Ép đầu cốt các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2010 đầu cốt
DJ Thí nghiệm
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1cái
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1máy
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1771 vị trí
DK Thiết bị
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn (2CD+1MC) 22KV-630A-20KA/3sChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1tủ
2Máy biến áp 3P 2 cuộn dây 35(22)/0.4-100KVA dầu thường, đầu sứ ELBOWChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1máy
3Trụ thép đỡ MBA 100kVA, kèm tủ hạ thế 600V-160A (trọn bộ gồm: 1 MCCB-3P-160A-24kA/s, 1 MCCB-3P-160A-24kA/s, 1 MCCB-3P- 100A-24kA/s, 1 MCCB-3P- 25A-24kA/s bảo vệ tụ, tụ bù 1x10kVAR, MCB-3P-25A tự dùng; hộp chụp cực, máng cáp trung hạ thế đi kèm)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Công tơ 3pha điện tử và moderm truyền tín hiệu đo xaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1bộ
DL Hạng mục 14: Chi phí khác
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1Khoản
2Thuế tài nguyên (200.616 m3)1Khoản
3Phí bảo vệ môi trường (200.616 m3)1Khoản
4Chi phí xây dựng nhà bao che, tháo dỡ lắp đặt trạm trộnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,57%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3824E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110,419 (không bao gồm dự phòng phí) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220,838 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí). Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là một là 01 công trình cấp II.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị mỗi Hợp đồng tương tự ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.838.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.54
2 Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.43
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.43
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.43
5 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình điện (đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.43
6 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.43
7 Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm (đồng bộ) Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Cần cẩu ≥ 6 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
3 Máy ép cọc ≥150T Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)3
5 Trạm trộn BTXM công suất ≥ 25m3/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
6 Trạm trộn bê tông nhựa (asphan) ≥ 80 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
7 Lu bánh sắt (6-12)tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)6
8 Máy lu rung ≥10 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
9 Lu bánh hơi ≥16tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
10 Máy nén khí Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
11 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
12 Máy ủi ≥108CV Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
13 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)8
14 Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
15 Máy bơm bê tông ≥ 40m3 Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
16 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->