Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436521-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 17:46:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,891,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,318,000,000 VNĐ ((Ba tỷ ba trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3824E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110,419 (không bao gồm dự phòng phí) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220,838 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí). Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là một là 01 công trình cấp II.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị mỗi Hợp đồng tương tự ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.838.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình điện (đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Trạm trộn BTXM công suất ≥ 25m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa (asphan) ≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh sắt (6-12)tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy lu rung ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh hơi ≥16tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông ≥ 40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường nối từ đường QH8 với đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.318.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 6 Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.020; Fax: 02183.852.020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.111. Fax: 02183.853.152. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10.687,91 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 282,58 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.493,43 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.900,75 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 157.598,65 | m3 |
| 6 | Xáo xới và lu lèn K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 610,09 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7.252 | m3 |
| 8 | Đắp dải phân cách bằng đất tận dụng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.474,55 | m3 |
| 9 | Đào thay đất | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 82.116,86 | m3 |
| 10 | Đắp cát hoàn trả | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 66.114,04 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 40.506,81 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20.090,59 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 718.851,75 | m |
| 14 | Đào móng công trình | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.286,44 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 777,48 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 181.006,78 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển 3,4Km) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 172.594,47 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển 11,25Km) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8.412,32 | m3 |
| B | Quan trắc lún trong thời gian thi công | |||
| 1 | Thép ren D=40mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 51 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 51 | m |
| 3 | Bê tông tấm đáy bàn quan trắc lún | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép bàn quan trắc D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 80,6 | kg |
| 5 | Cốt thép bàn quan trắc D>10mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 42,8 | kg |
| 6 | Lắp đặt bàn quan trắc lún | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 51 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đắp bù lún nền đường K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.678,59 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.678,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển 3,4Km) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.678,59 | m3 |
| C | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10.600 | m |
| 2 | Phên nứa (bao gồm cả nhân công) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.332 | m2 |
| 3 | Bao tải đất (bao gồm cả nhân công) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.060 | m3 |
| 4 | Tre nẹp ngang | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.180 | m |
| 5 | Thép giằng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 305,92 | kg |
| D | Ốp mái taluy đoạn qua Hồ Quỳnh Lâm | |||
| 1 | Đào móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 222,14 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 111,07 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 84,86 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 258,86 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây VXM mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 774,29 | m3 |
| E | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4.164,48 | m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9.717,13 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, hàm lượng 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27.763,22 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, hàm lượng 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27.763,22 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27.763,22 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bêtông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27.763,22 | m2 |
| F | Hạng mục 3: Vỉa hè, cây xanh | |||
| G | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, VXM mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13.017,56 | m2 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.041,4 | m3 |
| H | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa đá 4x6, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 104,92 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm móng bó vỉa loại 1 mác 100 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 880 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 161,45 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa loại 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.384,6 | m |
| I | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa loại 2, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 77,66 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm móng bó vỉa loại 2 mác 100 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 621,24 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 201,9 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D50 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 40,38 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 938,07 | m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.106,2 | m |
| J | Rãnh đan và bó gáy hè | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 155,35 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.015,38 | m2 |
| 3 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 50,77 | m3 |
| 4 | Lắp dựng viên đan rãnh | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.769 | viên |
| 5 | Gạch xây vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 165,81 | m3 |
| K | Cây xanh | |||
| 1 | Gạch xây vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 44,52 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 318,67 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 37,45 | m3 |
| 4 | Trồng sao đen (bao gồm cả công trồng, chăm sóc và duy trì cây trong thời gian bảo hành) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 307 | cây |
| 5 | Cỏ lá tre (bao gồm cả công trồng, chăm sóc và duy trì cây trong thời gian bảo hành) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.020,06 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.229,87 | m3 |
| 7 | Chuỗi ngọc viền (bao gồm cả công trồng, chăm sóc và duy trì cây trong thời gian bảo hành) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.196,93 | m |
| 8 | Cây ngâu cầu cao 1,2m (bao gồm cả công trồng, chăm sóc và duy trì cây trong thời gian bảo hành) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 158 | cây |
| 9 | Cây hoa giấy (bao gồm cả công trồng, chăm sóc và duy trì cây trong thời gian bảo hành) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 158 | cây |
| L | Hạng mục 4: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x80 cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang, loại biển tròn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.754,16 | m2 |
| 8 | Sơn giảm tốc dày 6mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 235,5 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang bó vỉa dải phân cách, bó vỉa cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.428,73 | m2 |
| M | Hạng mục 5: Hoàn tra kênh tiêu | |||
| N | Gia cố đáy kênh | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 56,2 | m3 |
| 2 | Lót nilong | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 281 | m2 |
| O | Gia cố mái | |||
| 1 | Bê tông tấm ốp đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 51,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm ốp D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.528,64 | kg |
| 3 | Bê tông đổ chèn mối nối mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 4 | Bê tông bù phụ đỉnh mái kè đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm bê tông ốp mái | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.248 | cấu kiện |
| P | Dầm đỉnh và dầm dọc khóa đỉnh tấm lát | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 554,86 | kg |
| Q | Dầm ngang và dầm dọc ô trồng cỏ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 598,81 | kg |
| R | Hạng mục khác | |||
| 1 | Trồng cỏ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 483,32 | m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m3 |
| 3 | Vỉa đá hộc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| S | Hạng mục 6: Thoát nước thải | |||
| T | Ga tuynel | |||
| U | Móng ga | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 422,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng, Kyc>=0,95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 331,63 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,35 | m3 |
| V | Đáy ga | |||
| 1 | Bê tông đáy ga đá 2x4, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép đáy ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.407,2 | kg |
| W | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thành ga đá 2x4, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 56,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép đáy ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4.948,29 | kg |
| 3 | Cốt thép đáy ga D>10mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 421,71 | kg |
| 4 | Thép hình | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.490,83 | kg |
| X | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 771,12 | kg |
| 3 | Thép hình | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.840,04 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 126 | cái |
| Y | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chôn ống đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.551,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 821,81 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng cát đen | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 591,99 | m3 |
| 4 | Ống uPVC DN200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 548 | m |
| 5 | Ống uPVC DN315mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.637,2 | m |
| 6 | Ống gang DN200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48,4 | m |
| Z | Hạng mục 7: Thoát nước dọc | |||
| AA | Ga cống | |||
| AB | Đào, đắp hố móng | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 836,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 392,07 | m3 |
| AC | Kết cấu ga | |||
| 1 | Bê tông đệm móng ga đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 61,91 | m3 |
| 2 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép cổ ga 10mm| Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.745,75 | kg | |
| 4 | Cốt thép cổ ga D>18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 616,5 | kg |
| AD | Giếng thu đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông thành + đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 223,99 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9.380,73 | kg |
| 3 | Cốt thép tường ga D>10mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24.686,86 | kg |
| 4 | Bê tông chèn khe hở mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,18 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 128 | cái |
| AE | Tấm đan, tấm sàn, viên vỉa ga tuynel | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 40,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 344,52 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11.751,25 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 246 | cái |
| 5 | Bộ nắp ga | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 152 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng lưới chắn rác | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| AF | Ống cống D400 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18,29 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 480,26 | kg |
| 3 | Lắp dựng ống cống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 177 | m |
| AG | Hố ga cống 1,6x1,8 đổ tại chỗ | |||
| AH | Thành ga | |||
| 1 | Bê tông thành ga, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 25,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép thành ga d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.032,44 | kg |
| AI | Đáy ga và nắp ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép thành ga d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5.298,08 | kg |
| 3 | Cốt thép thành ga 10mm<d <= 18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,45 | kg |
| AJ | Cống thoát nước mưa | |||
| 1 | Cống tròn D600, tải trọng VH | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.561 | m |
| 2 | Cống tròn D600, tải trọng HL93 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 342 | m |
| 3 | Cống tròn D1000, tải trọng VH | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 81 | m |
| 4 | Cống thoát nước BXH=1600x1800, tải trọng VH | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 784 | m |
| 5 | Cống thoát nước BXH=1600x1800, tải trọng HL93 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 267 | m |
| AK | Ga rãnh B800 | |||
| AL | Móng ga | |||
| 1 | Đào móng ga | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| AM | Ga xây gạch | |||
| 1 | Gạch xây VXM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 2 | Trát tường VXM mác 100 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| AN | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm sàn và thanh đỡ đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, tấm sàn và thanh đỡ D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 61,01 | kg |
| 3 | Thép hình | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,4 | kg |
| 4 | Nắp ga | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lưới chắn rác | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| AO | Hạng mục 8: Thoát nước ngang | |||
| AP | Cống tròn | |||
| AQ | Đào đắp, phá dỡ | |||
| 1 | Đào hố móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 71,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 155,72 | m3 |
| AR | Đầu cống | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, móng đầu cống, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27,73 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đứng, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| AS | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 31 | ống |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp phòng nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 82,15 | m2 |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,73 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.147,31 | kg |
| 5 | Mối nối ống cống các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30 | mối nối |
| AT | Gia cố taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,22 | m2 |
| AU | Cống hộp | |||
| AV | Đào đắp, phá dỡ | |||
| 1 | Đào hố móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 497,89 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng 95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 146,74 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen, Kyc>=95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 169,07 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mương xây | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 53,13 | m3 |
| AW | Đầu cống | |||
| 1 | Gạch xây VXM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 2 | Trát tường VXM mác 75 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 36,1 | m2 |
| 3 | Bê tông móng lót đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,13 | m3 |
| AX | Thân cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10.396,5 | m |
| 2 | Bê tông móng lót đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22,54 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 107,41 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân cống D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23.221,63 | kg |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp phòng nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 314,81 | m2 |
| 7 | Thép mối nối D>18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 138,6 | kg |
| 8 | Tấm ngăn nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27,24 | m |
| 9 | Ống nhựa uPVC | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Bê tông mặt cống đá 1x2, mác 300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 11 | Lưới thép mặt cống D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 347,19 | kg |
| AY | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót bản quá độ, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ, đá 2x4, mác 300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D>10mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5.989,37 | kg |
| AZ | Gờ chắn, lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn D>10mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 471,72 | kg |
| 3 | Thép lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,94 | kg |
| 4 | Thép hình | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 122,62 | kg |
| 5 | Thép ống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 198,7 | kg |
| 6 | Mạ kẽm thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 321,32 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| BA | Cống hộp Km1+934.01+Cửa xả | |||
| BB | Đào đắp | |||
| 1 | Đào hố móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 248,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 525,92 | m3 |
| BC | Đầu cống, móng cống và cửa xả | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22,77 | m3 |
| BD | Hạng mục 9: Hào kỹ thuật | |||
| BE | Hào dọc | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 356,6 | m3 |
| 2 | Bê tông hào, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 480,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép hào D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 28.173,86 | kg |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông hào đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.022 | m |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 289,11 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21.617,31 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.022 | tấm |
| 8 | Lắp dựng ống thép đen | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 920 | m |
| 9 | Lắp dựng ống nhựa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 476 | m |
| BF | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 46,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 92,35 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 76,87 | kg |
| 4 | Cốt thép đáy ga D>10mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11.427,55 | kg |
| 5 | Bê tông thành ga, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 210,28 | m3 |
| 6 | Cốt thép thành ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 294,66 | kg |
| 7 | Cốt thép thành ga D>10mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 25.041,54 | kg |
| 8 | Thép hình miệng ga | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4.467,97 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 29,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.125,76 | kg |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 444 | cái |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng thép hình L50x50x5mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11.717,16 | kg |
| BG | Hạng mục 10: Cầu kênh tiêu | |||
| BH | Kết cấu phần trên | |||
| BI | Dầm bản DƯL + xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12.774,25 | kg |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D>18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 36.910,4 | kg |
| 3 | Bê tông dầm + xà mũ, đá 1x2, 35Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 242,56 | m3 |
| BJ | Hệ mặt cầu | |||
| BK | Bản bê tông tấm bản đúc sẵn, tấm vỉa hè | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17,21 | kg |
| 2 | Cốt thép đường kính 10mm<d <= 18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8.408,66 | kg |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48,33 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 120 | tấm |
| 5 | Gạch Terrazzo | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng hoa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 29,06 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D50 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,2 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 38,4 | m |
| BL | Lớp mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 288 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 288 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 288 | m2 |
| BM | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| BN | Lan can thép cầu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.430,57 | kg |
| 2 | Mạ kẽm lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.430,57 | kg |
| 3 | Sơn lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,46 | m2 |
| BO | Kết cấu phần dưới | |||
| BP | Mố trụ cầu | |||
| 1 | Đào hố móng mố trụ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.024,34 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 551,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 31.923,15 | kg |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu, đường kính D> 18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11.710,98 | kg |
| 5 | Bê tông lót móng mố trụ, đá 2x4, 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,72 | m3 |
| 6 | Bê tông mố trụ cầu, đá 1x2, 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 427,71 | m3 |
| 7 | Quét nhựa nhựa đường nóng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 208,53 | m2 |
| BQ | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 4x6, 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 69,78 | kg |
| 3 | Cốt thép bản quá độ 10mm<d <= 18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4.020,35 | kg |
| 4 | Côt thép bản quá độ D>18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.483,51 | kg |
| 5 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 52,05 | m3 |
| BR | Cọc bê tông (40x40)cm | |||
| 1 | Sản xuất cọc BTCT | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.740 | m |
| 2 | Ép cọc BTCT | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.788,16 | m |
| BS | Tứ nón, chân khay và đường đầu cầu | |||
| BT | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào thay đất | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.728,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.618,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 146,61 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 845,98 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 208,99 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 171,05 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 73,31 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 488,7 | m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 488,7 | m2 |
| 10 | Thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 488,7 | m2 |
| 11 | Thảm mặt đường bêtông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 488,7 | m2 |
| 12 | Biển tên cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| BU | Gia cố mái taluy, gia cố lòng kênh | |||
| 1 | Vữa xi măng đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,95 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 75,33 | m3 |
| 3 | Cố thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 618,92 | kg |
| BV | Hoàn trả mái kênh theo hiện trạng | |||
| 1 | Lót nilong | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 70,84 | m2 |
| 2 | Bê tông lót mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đúc sẵn D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 296,48 | kg |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 436 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông mác 200 chèn mối nối | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 8 | Bê tông mác 200 bù phụ đỉnh mái kè | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm đỉnh, dọc mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm đỉnh, dọc D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 397,86 | kg |
| 11 | Trồng cỏ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39,68 | m2 |
| BW | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | Khoản |
| BX | Hạng mục 11: Cầu hồ Quỳnh Lâm | |||
| BY | Kết cấu phần trên | |||
| BZ | Dầm bản DƯL + xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17.273,92 | kg |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D>18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39.170,45 | kg |
| 3 | Bê tông dầm + xà mũ, đá 1x2, 35Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 279,6 | m3 |
| CA | Hệ mặt cầu | |||
| CB | Bản bê tông tấm bản đúc sẵn, tấm vỉa hè | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 19,99 | kg |
| 2 | Cốt thép đường kính 10mm<d <= 18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9.251,67 | kg |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 51,91 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 132 | tấm |
| 5 | Gạch Terrazzo | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 168,72 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 168,72 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,69 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng hoa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 33,52 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D50 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,25 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 44,4 | m |
| CC | Lớp mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 364,08 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 364,08 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 364,08 | m2 |
| 4 | Lắp đặt thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| CD | Lan can thép cầu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.429,51 | kg |
| 2 | Mạ kẽm lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.429,51 | kg |
| 3 | Sơn lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 33,13 | m2 |
| CE | Kết cấu phần dưới | |||
| CF | Mố trụ cầu | |||
| 1 | Đào hố móng mố trụ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 898,4 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 653,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu, đường kính D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 42.816,99 | kg |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu, đường kính D> 18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11.678,16 | kg |
| 5 | Bê tông lót móng mố trụ, đá 2x4, 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21,69 | m3 |
| 6 | Bê tông mố trụ cầu, đá 1x2, 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 522,46 | m3 |
| 7 | Quét nhựa nhựa đường nóng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 227,58 | m2 |
| CG | Thanh giằng | |||
| 1 | Cốt thép 10mm<d <= 18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5.668,25 | kg |
| 2 | Bê tông, đá 1x2, 25Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 51,45 | m3 |
| CH | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 4x6, 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 74,43 | kg |
| 3 | Cốt thép bản quá độ 10mm<d <= 18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4.336,81 | kg |
| 4 | Côt thép bản quá độ D>18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.759,02 | kg |
| 5 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 57,05 | m3 |
| CI | Tường chắn BTCT | |||
| CJ | Bệ tường chắn | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10mm<d <= 18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12.477,71 | kg |
| 3 | Bê tông bệ đá 2x4, 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 228,1 | m3 |
| 4 | Quét nhựa nhựa đường nóng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 231,08 | m2 |
| CK | Thân tường chắn | |||
| 1 | Cốt thép 10mm<d <= 18mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12.801,87 | kg |
| 2 | Bê tông thân đá 1x2, 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 168,62 | m3 |
| 3 | Tấm ngăn nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,71 | m2 |
| 4 | Quét nhựa nhựa đường nóng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 294,04 | m2 |
| CL | Cọc bê tông (40x40)cm | |||
| 1 | Sản xuất cọc BTCT | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.604 | m |
| 2 | Ép cọc BTCT | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.882,4 | m |
| CM | Tứ nón, chân khay và đường đầu cầu | |||
| CN | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào thay đất | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4.719,23 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.279,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20.044,54 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17.931,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển 2,4Km) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17.931,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 155,58 | m3 |
| 7 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.947,38 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 181,51 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 77,79 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 518,61 | m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 518,61 | m2 |
| 12 | Thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 518,61 | m2 |
| 13 | Thảm mặt đường bêtông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 518,61 | m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 844,26 | m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.612,22 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43.050 | m |
| 17 | Biển tên cầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| CO | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | Khoản |
| CP | Hạng mục 12: Cấp nước | |||
| CQ | Phần ống | |||
| 1 | Đào hố móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.930,48 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.957,49 | m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 77,43 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.226 | m |
| 5 | Lắp đặt ống lồng thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 289 | m |
| 6 | Lắp đặt côn HDPE D200/110 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu D140/110 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ D200/110 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nối hàn D110/110 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt thập nối hàn D110 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu bịt các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| CR | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào hố móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Côt thép móng D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,9 | kg |
| 6 | Gạch xây VXM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 7 | Trát tường VXM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,09 | m2 |
| 8 | Sỏi chèn lỗ thoát nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 9 | Thép góc L50x50x4 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,08 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27 | kg |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kép trong mạ kẽm DN25 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van ren | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bầu xả khí | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đầu nối HDPE D200 có gắn bích | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gang | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| CS | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào hố móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Côt thép móng D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,8 | kg |
| 6 | Gạch xây VXM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 7 | Trát tường VXM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,18 | m2 |
| 8 | Sỏi chèn lỗ thoát nước | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 9 | Thép góc L50x50x4 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,08 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 81,1 | kg |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Van BB D80 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đầu nối HDPE D200 có gắn bích | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp bích thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 18 | Ống nhựa UPVC D90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,4 | m |
| CT | Hố van chặn D200 có chụp điều chỉnh | |||
| 1 | Đào hố móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Đầu nối bằng bích D200- HDPE | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Van cửa BB D200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Chụp mũ van | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ống nhựa UPVC D160 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,3 | m |
| CU | Hố van chặn D110 có chụp điều chỉnh | |||
| 1 | Đào hố móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Đầu nối bằng bích D110- HDPE | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Van cửa BB D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Chụp mũ van | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ống nhựa uPVC | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,24 | m |
| CV | Đối nối cọc loại 1 ( 10 NÚT C02,03,06,07,08,09,10,13,14,15) | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ D200X110 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| CW | Đấu nối cọc loại 2 ( 4 nút C18,19,20,21) | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Tê HDPE D110x110 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| CX | Gối đỡ tê, cút | |||
| 1 | Bê tông lót mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 3 | Đai giữ ống | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.501 | m |
| 5 | Cút 135 thép tráng kẽm D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút 90 thép tráng kẽm D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| CY | Trụ cứu hoả | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Tê 100/100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Ống thép tráng kẽm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Van đầu nối ren | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Chụp khóa gang | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Bê tông lót mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| CZ | Hạng mục 13: Điện chiếu sáng và trạm biến áp | |||
| DA | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 254,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 84,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 17,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 162,23 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 6 | Cột đèn các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 177 | cột |
| 7 | Tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Khung móng các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 178 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 344 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 178 | bộ |
| 12 | Thép nối tiếp địa các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 212,38 | kg |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 177 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 177 | cửa |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P/10A | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 230 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu đầu 4P/60A | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 230 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 178 | đầu cáp |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 354 | đầu cáp |
| 19 | Cáp CU/PVC 3x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.042 | m |
| 20 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC 4x25mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.343 | m |
| 21 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC 4x16mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.225 | m |
| 22 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC 4x10mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.070 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5.752 | m |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.639 | m |
| 25 | Đầu cốt các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.780 | cái |
| DB | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.998,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.179,7 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 666 | m3 |
| 4 | Đánh số cột thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 177 | cột |
| 5 | Ống thép D88 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.702,38 | kg |
| 6 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5.647 | m |
| 7 | Gạch bảo vệ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5.647 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 581 | m |
| DC | Trạm biến áp | |||
| DD | Đào rải cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 204,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 136,44 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 68,22 | m3 |
| 4 | Bằng báo hiệu cáp | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 575 | m |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 398 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.150 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 579 | m |
| 9 | Ống thép D219 dày 3.96mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 54 | m |
| DE | Cáp nguồn trung thế | |||
| 1 | Cáp 22KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W-3x70mm2 chống thấm dọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 581 | m |
| 2 | Đầu cáp T-PLUG 22kv-CU-M3x70mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp T-PLUG 22kv-CU-M3x70mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 22KV-33x70mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 22KV-3x70mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| DF | Trạm biến áp xây mới | |||
| 1 | Lắp biển cấm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 2 | Biển tên trạm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển an toàn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn lộ trung thế và cột điểm đầu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Sơn chống gỉ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | kg |
| 7 | Keo xịt chống chuột | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 8 | Khoá cửa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| DG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Đâù cáp ELBOW 24KV-CU-1x50mm2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đào móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30 | kg |
| 7 | Cốt thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 72 | kg |
| 8 | Cốt thép chôn sẵn trong bê tông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13 | kg |
| 9 | Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 11 | Trát tường VXM mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 12 | Lát gạch VXM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| DH | Đấu nối từ tủ hạ thế tới trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Ép đầu cốt | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | đầu cốt |
| 3 | Đầu cáp lực | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m |
| 5 | Ống co ngót nóng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m |
| DI | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Sản xuất và đóng cọc tiếp địa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 54 | m |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 31,15 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 29 | m |
| 5 | Ép đầu cốt các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20 | 10 đầu cốt |
| DJ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 177 | 1 vị trí |
| DK | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn (2CD+1MC) 22KV-630A-20KA/3s | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 3P 2 cuộn dây 35(22)/0.4-100KVA dầu thường, đầu sứ ELBOW | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 100kVA, kèm tủ hạ thế 600V-160A (trọn bộ gồm: 1 MCCB-3P-160A-24kA/s, 1 MCCB-3P-160A-24kA/s, 1 MCCB-3P- 100A-24kA/s, 1 MCCB-3P- 25A-24kA/s bảo vệ tụ, tụ bù 1x10kVAR, MCB-3P-25A tự dùng; hộp chụp cực, máng cáp trung hạ thế đi kèm) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Công tơ 3pha điện tử và moderm truyền tín hiệu đo xa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| DL | Hạng mục 14: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 2 | Thuế tài nguyên (200.616 m3) | 1 | Khoản | |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường (200.616 m3) | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà bao che, tháo dỡ lắp đặt trạm trộn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,57% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3824E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110,419 (không bao gồm dự phòng phí) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220,838 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí). Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là một là 01 công trình cấp II.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị mỗi Hợp đồng tương tự ≥ 110,419 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.838.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. | 4 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình điện (đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. | 4 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. | 4 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia).+ Bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm (đồng bộ) | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 3 | Máy ép cọc ≥150T | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 5 | Trạm trộn BTXM công suất ≥ 25m3/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa (asphan) ≥ 80 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 7 | Lu bánh sắt (6-12)tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 6 |
| 8 | Máy lu rung ≥10 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 9 | Lu bánh hơi ≥16tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥108CV | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 8 |
| 14 | Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 15 | Máy bơm bê tông ≥ 40m3 | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi