Gói thầu: Thi công Xây dựng các phòng làm việc, một cửa, hội trường, nhà bảo vệ, nhà để xe UBND xã Hòa Trung; Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở UBND xã Đinh Trang Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng các phòng làm việc, một cửa, hội trường, nhà bảo vệ, nhà để xe UBND xã Hòa Trung; Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở UBND xã Đinh Trang Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 18:04:00 đến ngày 2022-05-23 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,927,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66476343E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.085.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành cầu đường;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng:Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Vận Thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng các phòng làm việc, một cửa, hội trường, nhà bảo vệ, nhà để xe UBND xã Hòa Trung; Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở UBND xã Đinh Trang Hòa Xây dựng các phòng làm việc, Một cửa, Hội trường, Nhà Bảo Vệ, Nhà xe UBND xã Hòa Trung, Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở UBND xã Đinh Trang Hòa 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ( nếu có); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh.
Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.
SĐt: 02633 870336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3770559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC KHỐI VĂN PHÒNG LÀM VIỆC UBND XÃ HÒA TRUNG | |||
| B | 1 PHẦN MÓNG. | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3571 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,078 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,739 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,848 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | 100 m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,515 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,511 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8349 | 100 m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6783 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,536 | m3 |
| C | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,924 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,209 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7364 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5616 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,087 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3222 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8677 | 100 m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,022 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,903 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,316 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 100 m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| D | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,397 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | 100 m2 |
| 5 | Cầu chắn rác D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,066 | 100 m2 |
| E | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,86 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,071 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,09 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,97 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,03 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,99 | m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,338 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch FLINKOTE chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,462 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,95 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,305 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,666 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,24 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,021 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,851 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,41 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,755 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m2 |
| 26 | Cầu thang INOX ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,242 | m2 |
| 27 | Cửa đi một cánh kính 8mm cường lực,phụ kiện kinglong,thanh nhôm Xingfa 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 28 | Cửa sổ ,kính 8mm cường lực,phụ kiện kinglong,thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm ( nhân công+vật tư hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 30 | CLLD lam nhôm hộp 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| F | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi ốp trần D 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt xoay chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| G | 6. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần fi 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng trần fi 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp nối đất ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 13 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bình phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đèn thoát hiểm (EXIT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | 7. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 125 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Bạt trải lót đổ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,56 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| I | 8. PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| J | II. HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ UBND XÃ HÒA TRUNG | |||
| K | 1. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | 100 m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,574 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 35 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,794 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,694 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,904 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch FLIKOTE chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,739 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 43 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 44 | Ốp gạch tường trang trí tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 46 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100 m2 |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100 m2 |
| 51 | Nẹp nhựa viền tường (vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 52 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Cửa đi một cánh mở,kính cường lực dày 8 ly,phụ kiện kinglong,thanh nhôm xinfa dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 56 | cửa sổ kính cường lực dày 8 ly,phụ kiện king long,thanh nhôm Xinfa dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 57 | Vách ngăn nhôm ( Nhân công + Vật tư hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m2 |
| L | 2. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| M | III. HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| N | 1. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,907 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,575 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100 m2 |
| 15 | Máng tối tôn ( nhân công + vật tư hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | IV. HẠNG MỤC CẢI TẠO KHUÔN VIÊN UBND XÃ ĐINH TRANG HÒA | |||
| P | 1. PHẦN BÊ TÔNG NHỰA NÓNG | |||
| 1 | Đào lớp bê tông cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8567 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100 m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,669 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,669 | m3 |
| Q | 2. PHẦN SÂN ĐƯỜNG + TIỂU CẢNH HÒN NON BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,698 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,095 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,582 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,582 | m2 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 9 | Tiểu cảnh hòn non bộ ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cây trồng trang trí khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | 3. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 5 | Trụ đèn nhôm đúc ( vật tư +nhân công hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng Ф ≤ 50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Tủ điện điều khiển ngoài trời 300x400x600x1.5mm ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66476343E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.085.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành cầu đường;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng:Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi 6T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,7m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 4 | Máy rải 130-140CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 5 | Máy lu rung >=10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=7T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 13 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 3 |
| 14 | Máy cắt bê tông 1,5kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 15 | Máy mài >=1kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 19 | Máy nén khí diezel 360m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 21 | Vận Thăng >=0,8T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi