Gói thầu: Thi công Xây dựng các phòng làm việc, một cửa, hội trường, nhà bảo vệ, nhà để xe UBND xã Hòa Trung; Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở UBND xã Đinh Trang Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529020-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Xây dựng các phòng làm việc, một cửa, hội trường, nhà bảo vệ, nhà để xe UBND xã Hòa Trung; Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở UBND xã Đinh Trang Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220528908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 18:04:00 đến ngày 2022-05-23 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,405,927,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66476343E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.085.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành cầu đường;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng:Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung >=10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài >=1kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Vận Thăng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng các phòng làm việc, một cửa, hội trường, nhà bảo vệ, nhà để xe UBND xã Hòa Trung; Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở UBND xã Đinh Trang Hòa
Xây dựng các phòng làm việc, Một cửa, Hội trường, Nhà Bảo Vệ, Nhà xe UBND xã Hòa Trung, Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở UBND xã Đinh Trang Hòa
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐt: 02633 870336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tổ chức thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, TT Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐt: 02633 870336


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ( nếu có); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐt: 02633 870336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3770559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC KHỐI VĂN PHÒNG LÀM VIỆC UBND XÃ HÒA TRUNG
B 1 PHẦN MÓNG.
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3571100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,078m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,487m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,739m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V24,848m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,886tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,305m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3304100 m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,515m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,511m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8349100 m2
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6783100 m3
20Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100 m3 đất nguyên thổ
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V20,536m3
C 2. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,006tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,924m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,012m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,209tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,975tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7364100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5616100 m2
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,087m3
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
21Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,416tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,583tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3222100 m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687100 m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8677100 m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,022m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,442m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,903m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,316m3
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,412m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100 m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
D 3. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,397m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m2
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,002tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,556100 m2
5Cầu chắn rác D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,066100 m2
E 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,86m2
2Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V213,071m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V449,09m2
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V265,97m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,44m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V636,03m2
8Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V522,99m
9Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,338m2
10Quét dung dịch FLINKOTE chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V127,462m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
12Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V335,95m2
13Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,448m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
15Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,76m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V24,305m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,666m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,72m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.026,24m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V725,021m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.405,851m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V345,41m2
23Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,755m2
25Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258m2
26Cầu thang INOX ( vật tư + nhân công hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,242m2
27Cửa đi một cánh kính 8mm cường lực,phụ kiện kinglong,thanh nhôm Xingfa 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
28Cửa sổ ,kính 8mm cường lực,phụ kiện kinglong,thanh nhôm Xingfa 1.4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,36m2
29Vách kính khung nhôm ( nhân công+vật tư hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
30CLLD lam nhôm hộp 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
F 5. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổi ốp trần D 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt xoay chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V308m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
G 6. PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100 m3 đất nguyên thổ
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần fi 70Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng trần fi 70Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100 m3
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
9Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Kẹp nối đất ( vật tư + nhân công hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
13Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Bình phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đèn thoát hiểm (EXIT )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H 7. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1775100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,346m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,404m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308m3
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 125 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,104m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
9Bạt trải lót đổ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41,56m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247100 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
I 8. PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V35m3
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
J II. HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ UBND XÃ HÒA TRUNG
K 1. NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100 m3
8Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
11Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100 m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304100 m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2746100 m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m3
31Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,22m2
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,574m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
34Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
35Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,64m2
36Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,794m2
37Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,12m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,694m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,22m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,904m2
41Quét dung dịch FLIKOTE chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V15,739m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
43Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m2
44Ốp gạch tường trang trí tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
45Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
46Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
47Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
48Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
49Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100 m2
50Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100 m2
51Nẹp nhựa viền tường (vật tư + nhân công hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
52Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m
54Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Cửa đi một cánh mở,kính cường lực dày 8 ly,phụ kiện kinglong,thanh nhôm xinfa dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
56cửa sổ kính cường lực dày 8 ly,phụ kiện king long,thanh nhôm Xinfa dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
57Vách ngăn nhôm ( Nhân công + Vật tư hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,64m2
L 2. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
M III. HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE
N 1. NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0957100 m3
8Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,907m3
9Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,587tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,575m2
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,588tấn
12Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,122100 m2
15Máng tối tôn ( nhân công + vật tư hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100 m
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
O IV. HẠNG MỤC CẢI TẠO KHUÔN VIÊN UBND XÃ ĐINH TRANG HÒA
P 1. PHẦN BÊ TÔNG NHỰA NÓNG
1Đào lớp bê tông cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8567100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100 m3 đất nguyên thổ
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100 m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4100 m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V367,669m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V367,669m3
Q 2. PHẦN SÂN ĐƯỜNG + TIỂU CẢNH HÒN NON BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,698m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,095m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,582m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V117,582m2
6Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117m2
9Tiểu cảnh hòn non bộ ( vật tư + nhân công hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cây trồng trang trí khuôn viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R 3. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628m3
5Trụ đèn nhôm đúc ( vật tư +nhân công hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng Ф ≤ 50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
15Kéo rải dây tiếp địa đồng trần.Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Tủ điện điều khiển ngoài trời 300x400x600x1.5mm ( vật tư + nhân công hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66476343E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.085.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành cầu đường;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng:Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
4 Công nhân 10 Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
2 Máy đào >=0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
3 Máy lu bánh thép 10 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
4 Máy rải 130-140CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
5 Máy lu rung >=10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
6 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
7 Ô tô tự đổ >=7T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
8 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
9 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
10 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
12 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
13 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.3
14 Máy cắt bê tông 1,5kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
15 Máy mài >=1kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
16 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.3
17 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.2
18 Máy cắt gạch đá 1,7kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.2
19 Máy nén khí diezel 360m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
20 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
21 Vận Thăng >=0,8T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->