Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Bờ Đắp thuộc khu 6, xã Dị Nậu, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523733-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Bờ Đắp thuộc khu 6, xã Dị Nậu, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220513908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 09:51:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,893,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,425 tỷ VND hoặc;(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,425 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,425 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ sư xây dựng giao thông và 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 kỹ sư xây dựng giao thông và 01 kỹ sư điện.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu ( hoặc có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có giấy phép đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị có giấy phép đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị có giấy phép đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có giấy phép đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Bờ Đắp thuộc khu 6, xã Dị Nậu, huyện Tam Nông
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Bờ Đắp thuộc khu 6, xã Dị Nậu, huyện Tam Nông
270 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp Minh Long + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng KT&HT huyện Tam Nông. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. + Đơn vị thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực; năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Bản cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu; Bản cam kết thi công xây dựng công trình đúng theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt đảm bảo yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông Địa chỉ: Khu7, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,4057100m3
2Đắp đất san nền, bù phần đào đắp KTH bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V138,2602100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,4057100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,4057100m3/1km
5Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V152,0862100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V152,0862100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V152,0862100m3/1km
8Thuế phí bảo vệ tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V19.709m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0793100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m3
3Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7565100m3
4Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7565100m3
5Vận chuyển bùn đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7565100m3/1km
6Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7319100m3
7Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7319100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7319100m3/1km
9Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9518100m3
10Đắp đất cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3789100m3
11Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8195100m3
13Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m3
14Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1128100m3
15Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1128100m3
16Vận chuyển đất khai thác đem đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1128100m3/1km
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,416100m
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (Phần không nằm trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,624100m
19Tre cây làm nẹp (L=8m/cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.164m
20Phên tre đan dàyMô tả kỹ thuật theo chương V776m2
21Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
22Bơm hút nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
23Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m3
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m3
25Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m3/1km
26Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4037100m3
27Vận chuyển đất lẫn phế thải không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m3
28Vận chuyển lẫn phế thải không dùng được đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m3/1km
29Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,8983100m3
30Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,8983100m3
31Vận chuyển đất khai thác đem đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,8983100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8009100m2
2Sản xuất đá bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 34km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619100tấn
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8009100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4502100m3
D VUỐT RẼ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,902m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
E HÈ PHỐ
1Lát hè phố bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,19m2
2Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,19m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,32m3
4Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,74m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
7Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V217m
8Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3454100m2
10Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
13Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V49m
14Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
16Vữa xi măng đệm đáy tấm đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,88m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5556100m2
19Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V57,88m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4167100m2
22Bê tông cố định hè phố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
23Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phốMô tả kỹ thuật theo chương V1,0338100m2
24Đào đất ô trồng cây bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,141m3
25Xây ô trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Biển báo hình tròn cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cột biển báo D800, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
5Tấm sóng (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
6Cột trụ thép D111.5 dày 4mm, L=1250mm mạ kẽm + nắp chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
7Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
8Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
11Bu lông D20x180Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,911m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
G THOÁT NƯỚC DỌC, GA THU NƯỚC
1Cát sạn đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
2Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,69m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,7123100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3959tấn
5Lắp đặt cống dọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
6Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m2
7Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,6116tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4465tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0905100m2
11Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1921cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1921 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1921 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,74910 tấn/1km
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
16Ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
18Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
20Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m3
21Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
23Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3/1km
24Hoàn trả mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
25Hoàn trả mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m3
26Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
27Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9278100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7378100m3
29Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1162100m3
30Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1162100m3/1km
31Cát sạn đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
32Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,18m3
33Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,36m3
34Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238m2
35Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,4842tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6626100m2
38Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V238cái
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2381 cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5710 tấn/1km
41Cát sạn đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
42Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
43Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
44Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3479tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768100m2
48Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5210 tấn/1km
51Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
52Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
53Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
54Bê tông cổ ga, móng, thành lưới chắn rác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
55Tấm composite trên hè 12.5TMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
56Lắp đặt tấm composite bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
57Bê tông tấm nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3194tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
61Lắp đặt tấm nắp ga bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
63Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088510 tấn/1km
64Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4283tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,21m2
66Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,16100m2
67Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
68Đào móng hố ga, hố thu bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,145100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
70Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
71Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3/1km
H CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745100m3/1km
5Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
6Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
7Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
8Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
9Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3654100m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,81m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36810 tấn/1km
17Đá hộc xếp khan chống xóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
I BỂ SỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng thi công bể bằng máy đào 1,6m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5587100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2552100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,27m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2682tấn
7Ván khuôn đáy ga + bê tông lót đày bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596100m2
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,34m3
9Bê tông dầm giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Lắp dựng cốt thép dầm giằng bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm giằng bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795tấn
12Ván khuôn thép đổ bê tôn xà dầm giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
13Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
16Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V441cấu kiện
17Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
18Lắp dựng cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
19Ván khuôn thép sàn đỡ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
20Xây lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
21Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,266m2
22Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,299m2
23Quét nhựa chống thấm tường trong và ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V328,565m2
24Lắp đặt ống xi phông nhựa PVC D110-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
25Lắp đặt tê D110-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
27Lắp đặt cút D150-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
29Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đá dăm làm lớp lọc nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
31Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thuỷ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
32Nắp đậy chỗ chấm thuốc khử trùng bằng tôn hoa gòMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
J CẤP NƯỚC: PHẦN ĐƯỜNG ỐNG, CẤP NƯỚC: VẬT TƯ CỤM ĐỒNG HỒ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1142100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,3056m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7583100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN12,5 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng khâu nối, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100 m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa DN110 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút, chếch nhựa DN110 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đăt cút nhựa nối bằng khâu nối, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đăt khâu nối ren ngoài, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Nối thẳng ren trong F40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Kép thép F40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
29Mặt bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Y lọc D80 nối mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K VẬT TƯ CỤM TRỤ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tê nhựa DN110 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
5mặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
9Chụp van chụ chữa cháy bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L XÂY DỰNG CỤM ĐỒNG HỒ 01 CÁI, HỐ VAN QUẢN LÝ 03 HỐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5761m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5253m3
3Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
11Nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,83481m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6116m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2823m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2349m3
19Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4514m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,509m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0935100m2
24Sản xuất bê tông đá 1x2, M2002,17m3
M CẤP ĐIỆN
1Thu hồi máy biến 250KVA-35/0,4KV, lắp máy biến áp 320KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy (3 pha)
2Thu hồi tủ tụ bù 440V-90KVAr và lắp tủ tụ bù 440V-120KVArMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Tháo và lắp lại CSV-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
4Dây chảy cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cáp lực Cu/XLPE/PVC-50mm2-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE/PVC-50mm2-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 m
7Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
8Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC-240mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V211 m
9Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V71 m
11Dây đồng mềm bọc M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Lắp đặt dây đồng mềmMô tả kỹ thuật theo chương V41 m
13Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Ép đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
19Ép đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
20Ép đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
21Ép đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
22Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
24Lắp đăt hệ thống đo đếm: TI...Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng MLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
5Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,481m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
7Móng cột MLTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
8Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,103m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
11Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m3
13Đào, đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2ht
14Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
15Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
16Cột bê tông NPCI-10-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
18Móc tréo cápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Đai thép không gỉ ĐTKGMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
21Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Dây dẫn ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186km/dây
25Tháo và lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V981km/1 dây (4 sợi)
26Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V179,4kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100kg
29Ống nhựa xoắn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
30Đầu cốt đồng nhôm AM 95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
32Bịt đầu cáp BĐC-954cái
O THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
4Thí nghiệm Aptomat 500AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
5Thí nghiệm Aptomat 250AMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
7Thí nghiệm chống sét van điện áp, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
8Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V41sợi, 1ruột
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
13Kiểm định TI đếm điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ hạ thế 500V-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ tụ bù 440V-120KVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4TI đếm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,425 tỷ VND hoặc;(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,425 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,425 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm21
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: 01 kỹ sư xây dựng giao thông và 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 kỹ sư xây dựng giao thông và 01 kỹ sư điện.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu ( hoặc có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có giấy phép đăng ký, đăng kiểm2
2 Máy ủi có giấy phép đăng ký, đăng kiểm1
3 Lu bánh thép có giấy phép đăng ký, đăng kiểm1
4 Ô tô tự đổ có giấy phép đăng ký, đăng kiểm3
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy2
7 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
8 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
10 Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->