Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Bờ Đắp thuộc khu 6, xã Dị Nậu, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523733-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Bờ Đắp thuộc khu 6, xã Dị Nậu, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 09:51:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,893,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,425 tỷ VND hoặc;(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,425 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,425 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.425.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ sư xây dựng giao thông và 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 kỹ sư xây dựng giao thông và 01 kỹ sư điện.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu ( hoặc có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy phép đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy phép đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy phép đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy phép đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Bờ Đắp thuộc khu 6, xã Dị Nậu, huyện Tam Nông Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Bờ Đắp thuộc khu 6, xã Dị Nậu, huyện Tam Nông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh năng lực; năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Bản cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu; Bản cam kết thi công xây dựng công trình đúng theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt đảm bảo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông Địa chỉ: Khu7, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san nền, bù phần đào đắp KTH bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2602 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4057 | 100m3/1km |
| 5 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,0862 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,0862 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,0862 | 100m3/1km |
| 8 | Thuế phí bảo vệ tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.709 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7565 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7565 | 100m3/1km |
| 6 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7319 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7319 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7319 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9518 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8195 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1128 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1128 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1128 | 100m3/1km |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,416 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (Phần không nằm trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,624 | 100m |
| 19 | Tre cây làm nẹp (L=8m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | m |
| 20 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 22 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 23 | Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4037 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất lẫn phế thải không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển lẫn phế thải không dùng được đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m3/1km |
| 29 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8983 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8983 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8983 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 34km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m3 |
| D | VUỐT RẼ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,902 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| E | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lát hè phố bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,19 | m2 |
| 2 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,19 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,32 | m3 |
| 4 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,74 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 8 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3454 | 100m2 |
| 10 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 14 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 16 | Vữa xi măng đệm đáy tấm đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5556 | 100m2 |
| 19 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4167 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cố định hè phố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0338 | 100m2 |
| 24 | Đào đất ô trồng cây bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1m3 |
| 25 | Xây ô trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo hình tròn cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cột biển báo D800, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 5 | Tấm sóng (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 6 | Cột trụ thép D111.5 dày 4mm, L=1250mm mạ kẽm + nắp chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 7 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 8 | Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 11 | Bu lông D20x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC, GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,69 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7123 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3959 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 6 | Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6116 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4465 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0905 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,749 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 16 | Ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 18 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3/1km |
| 24 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 25 | Hoàn trả mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 26 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 27 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9278 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7378 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1162 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1162 | 100m3/1km |
| 31 | Cát sạn đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| 33 | Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | m3 |
| 34 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4842 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6626 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 10 tấn/1km |
| 41 | Cát sạn đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 42 | Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 43 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3479 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 10 tấn/1km |
| 51 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 52 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| 53 | Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 54 | Bê tông cổ ga, móng, thành lưới chắn rác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 55 | Tấm composite trên hè 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tấm composite bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông tấm nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm nắp ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 10 tấn/1km |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4283 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1m2 |
| 66 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 68 | Đào móng hố ga, hố thu bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3/1km |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | 100m3/1km |
| 5 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 10 tấn/1km |
| 17 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| I | BỂ SỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng thi công bể bằng máy đào 1,6m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5587 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2552 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2682 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy ga + bê tông lót đày bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bê tôn xà dầm giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Xây lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,266 | m2 |
| 22 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,299 | m2 |
| 23 | Quét nhựa chống thấm tường trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,565 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống xi phông nhựa PVC D110-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê D110-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút D150-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đá dăm làm lớp lọc nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 31 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 32 | Nắp đậy chỗ chấm thuốc khử trùng bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| J | CẤP NƯỚC: PHẦN ĐƯỜNG ỐNG, CẤP NƯỚC: VẬT TƯ CỤM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1142 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3056 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7583 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN12,5 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng khâu nối, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa DN110 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, chếch nhựa DN110 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng khâu nối, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Nối thẳng ren trong F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Kép thép F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Mặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Y lọc D80 nối mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | VẬT TƯ CỤM TRỤ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa DN110 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | mặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Chụp van chụ chữa cháy bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | XÂY DỰNG CỤM ĐỒNG HỒ 01 CÁI, HỐ VAN QUẢN LÝ 03 HỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5253 | m3 |
| 3 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | 1m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,509 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0935 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất bê tông đá 1x2, M200 | 2,17 | m3 | |
| M | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Thu hồi máy biến 250KVA-35/0,4KV, lắp máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Thu hồi tủ tụ bù 440V-90KVAr và lắp tủ tụ bù 440V-120KVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo và lắp lại CSV-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Dây chảy cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-50mm2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE/PVC-50mm2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m |
| 7 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC-240mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 9 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 11 | Dây đồng mềm bọc M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đăt hệ thống đo đếm: TI... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| N | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng MLT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 7 | Móng cột MLTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 13 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ht |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 16 | Cột bê tông NPCI-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 18 | Móc tréo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ ĐTKG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Dây dẫn ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | km/dây |
| 25 | Tháo và lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 26 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100kg |
| 29 | Ống nhựa xoắn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | 4 | cái | |
| O | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 13 | Kiểm định TI đếm điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 500V-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 440V-120KVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | TI đếm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,425 tỷ VND hoặc;(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,425 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,425 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.425.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: 01 kỹ sư xây dựng giao thông và 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 kỹ sư xây dựng giao thông và 01 kỹ sư điện.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu ( hoặc có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có giấy phép đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 2 | Máy ủi | có giấy phép đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | có giấy phép đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | có giấy phép đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi