Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523436-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220519033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 17:20:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,665,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99734E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.866.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.732.092.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trình giao thông trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn- công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường giao thông nội buôn Hwiê, xã Ea Kao
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ea Kao; Địa chỉ: Xã Ea Kao, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thành Nhân Ban Mê; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Buôn Ma Thuột; - Tư vấn Tư vấn lập, E-HSMT và Tư vấn đánh giá E-HSDT, Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ea Kao; Địa chỉ: Xã Ea Kao, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất ( 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong số các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; . - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ea Kao; Địa chỉ: Xã Ea Kao, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi Chương 5, E-HSMT8,0497100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT10,2955100m3
3Đào rãnh hình thang đất cấp 3 , máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT6,9039100m3
4Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT17,1994100m3
5Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT17,1994100m3/1km
6Vận chuyển đất đào thừa đổ đibằng ô tô tự đổ 10T 13km, đất cấp III (10kmxDM+3kmx0,85xDM)Chương 5, E-HSMT17,1994100m3/1km
7Đào vét đất hữu cơ đổ đi bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IChương 5, E-HSMT3,7668100m3
8Đánh cấp đổ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương 5, E-HSMT0,691100m3
9Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT4,4578100m3
10Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km, đất cấp IChương 5, E-HSMT4,4578100m3/1km
11Vận chuyển đất đào thừa đổ đibằng ô tô tự đổ 10T 13km, đất cấp I (10kmxDM+3kmx0,85xDM)Chương 5, E-HSMT4,4578100m3/1km
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT7,1236100m3
13Xử lý nền đào, độ chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16TChương 5, E-HSMT37,1549100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương 5, E-HSMT742,4245m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT41,2458100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương 5, E-HSMT3,6287100m2
4Móng CPĐD loại II, Dmax37.5 dày 12cm; K>=0.98Chương 5, E-HSMT5,4727100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT5,0109100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT66,0167m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT5,3182m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT39,6755m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT3.376,641 cấu kiện
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5, E-HSMT9,076m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT29,048m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT22,466m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT2,964m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT1,7808100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5, E-HSMT0,1152tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương 5, E-HSMT0,1879tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,0448100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT5,6288m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT28cấu kiện
16Vữa XM đệm bản dày 2cm M100 #Chương 5, E-HSMT0,2128m2
17Bê tông mác 250 #(mối nối)Chương 5, E-HSMT0,2088m3
18Bê tông rải mặt mác 200# đá 0.5x1cm,dày 6cmChương 5, E-HSMT2,34m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT2,2271100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,8738100m3
21Dỡ bỏ ống cống tạm D=30cm hiện hữuChương 5, E-HSMT3cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5, E-HSMT2,71m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT8,155m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT2,2084m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT1,8166m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,32100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương 5, E-HSMT0,2781tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương 5, E-HSMT0,2826100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cốn D100, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT3,06m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT9cấu kiện
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương 5, E-HSMT35,1m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương 5, E-HSMT4,72m2
33Gia cố mái ta luy BTXM mác 200#, đá 1x2 dày 12cmChương 5, E-HSMT39,1146m3
34Đệm vữa mái ta luy + chân khay mác 50, dày 3cmChương 5, E-HSMT325,955m2
35Chân khay BT mác 150#, đá 2x4Chương 5, E-HSMT7,3409m3
36Diện tích ván khuôn chân khay mái ta luyChương 5, E-HSMT0,6034100m2
37Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương 5, E-HSMT0,1495100m3
38Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,1495100m3
39Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 4kmChương 5, E-HSMT0,1495100m3/1km
40Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 13kmChương 5, E-HSMT0,1495100m3/1km
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,5937100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,5481100m3
43Dỡ bỏ ống cống tạm D=80cm hiện hữuChương 5, E-HSMT6cấu kiện
44Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương 5, E-HSMT16cái
D HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương 5, E-HSMT19cái
2Biển báo tam giác D90Chương 5, E-HSMT19cái
3Cột biển báoChương 5, E-HSMT55,1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99734E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.866.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.732.092.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trình giao thông trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
2 Máy lu bánh thép - trọng lượng: 16 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
3 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
5 Máy hàn- công suất: 23 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)2
8 Máy san 110CV Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)2
10 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)1
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->