Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528828-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220473745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 17:17:00 đến ngày 2022-05-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,115,676,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục chính: Tháo dỡ, thi công móng đơn, bê tông cốt thép có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Xây dựng nhà văn hoá ấp Bình Lục xã Tân Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu , địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, Kp 1, P.Tân Vạn, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TMDV Tổng hợp Hoài Nhơn. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, Địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, Địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu , địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, Kp 1, P.Tân Vạn, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HOÁ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT31,17m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT30,3115m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V E-HSMT2,864m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT140,25m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V E-HSMT14,025m3
6Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT140,25m2
7Tháo dỡ xà gồ máiTheo chương V E-HSMT1Gói
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT170,595m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,407100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT17,447m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,5564100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V E-HSMT2,796m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT6,6003m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V E-HSMT3,3501m3
15Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,675m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT8,3376m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0492tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1285tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,321tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0986tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,4754tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,0922100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,3715100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,6701100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo chương V E-HSMT16,1241m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT3,1908m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT4,677m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT0,9096m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,554m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0768tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,3826tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0919tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,438tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1261tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0123tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,0744tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,5479100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,6546100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT0,1137100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,0915100m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT2,48m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT18,698m3
43Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,4817m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT213,6906m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT237,8725m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT36,8448m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT70,572m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT11,37m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT421,1083m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT91,7668m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT273,8501m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT274,121m2
53Sơn dầu màu xanhTheo chương V E-HSMT4,3m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT160,13m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT11,37m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo chương V E-HSMT58,7412m2
57Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT145,4m2
58Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm nhám, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT15,45m2
59Công tác ốp gạch Ceramic kích thước 600x100mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V E-HSMT6,21m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao khung nổi)Theo chương V E-HSMT135,81m2
61Gia công xà gồ thép hộp C:50x150x20x2.3mmTheo chương V E-HSMT1,2574tấn
62Lắp dựng xà gồ thép hộp C:50x150x20x2.3mmTheo chương V E-HSMT1,2574tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5zemTheo chương V E-HSMT1,5006100m2
64CCLĐ cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo chương V E-HSMT20,74m2
65CCLĐ cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mmTheo chương V E-HSMT12,72m2
66CCLĐ khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2mm + sơn hoàn thiệnTheo chương V E-HSMT33,46m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT9,2466m2
68Xây gạch khôngt nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,027m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E-HSMT0,378m3
70Kẻ ron ram dốc 20x20Theo chương V E-HSMT1,610m
71Láng nền ram dốc dày 3cm, vữa XM mác 125Theo chương V E-HSMT2,7375m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT48,56m
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT14,568m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT14,568m2
75Bảng hiệu kẻ chữ " NHÀ VĂN HÓA ẤP BÌNH LỤC"Theo chương V E-HSMT1gói
76Sơn dầu màu xanhTheo chương V E-HSMT4,3m2
77Kẻ join sâu 20 rộng 10 sơn nướcTheo chương V E-HSMT1công
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT5,1m2
79Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT5,1m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT25,14m2
81CCLĐ bồn cầu 2 khốiTheo chương V E-HSMT1bộ
82CCLĐ vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT1cái
83CCLĐ bộ xả bồn cầuTheo chương V E-HSMT1cái
84CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT1cái
85CCLĐ chậu tiểu nam và bộ xả chậu tiểuTheo chương V E-HSMT1bộ
86CCLĐ lavabo treo tường, vòi rửa và bộ xảTheo chương V E-HSMT1bộ
87Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt phễu thu D90mmTheo chương V E-HSMT2cái
90MCCB 2P 6kA-40ATheo chương V E-HSMT1cái
91MCB 1P 6kA-20ATheo chương V E-HSMT1cái
92MCB 1P 6kA-10ATheo chương V E-HSMT1cái
93MCB 2P 6kA-16ATheo chương V E-HSMT1cái
94Công tắc đơn 1 hạtTheo chương V E-HSMT1cái
95Công tắc đơn 3 hạtTheo chương V E-HSMT1cái
96Ổ cắm đôi 2 chấu (bao gồm đế + mặt nạ)Theo chương V E-HSMT6cái
97Đèn Tuýp 1,2m - 20W (hộp đèn + bóng)Theo chương V E-HSMT6bộ
98Đèn Tuýp 0,6m - 10W (hộp đèn + bóng)Theo chương V E-HSMT2bộ
99Dây dẫn điện CV 2x8mm2Theo chương V E-HSMT60m
100Dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2Theo chương V E-HSMT200m
101Dây dẫn điện CVV 2x1.5mm2Theo chương V E-HSMT200m
102Ống luồn dây D20 (ruột gà)Theo chương V E-HSMT200m
103Quạt treo tường 45WTheo chương V E-HSMT4cái
104Vật tư phụ (Keo dán, nẹp cố định, vít,....)Theo chương V E-HSMT1
105Van khóa D42Theo chương V E-HSMT2cái
106Van khóa D34Theo chương V E-HSMT2cái
107Van khóa D27Theo chương V E-HSMT2cái
108Van khóa D21Theo chương V E-HSMT2cái
109Bồn nước Inox 1000l (bao gồm khung)Theo chương V E-HSMT1cái
110Phao cơTheo chương V E-HSMT1cái
111Đồng hồ nướcTheo chương V E-HSMT1cái
112Ống uPVC PN 9bar D42Theo chương V E-HSMT0,54100m
113Ống uPVC PN 9bar D27Theo chương V E-HSMT0,12100m
114Ống uPVC PN 9bar D21Theo chương V E-HSMT0,03100m
115Co uPVC 90 D42Theo chương V E-HSMT6cái
116Co uPVC 90 D27Theo chương V E-HSMT3cái
117Co uPVC 90 D21Theo chương V E-HSMT3cái
118Co ren bằng nhựa D27Theo chương V E-HSMT3cái
119Co ren bằng nhựa D21Theo chương V E-HSMT3cái
120Giảm uPVC D27/21Theo chương V E-HSMT3cái
121Nút bịt D21 có renTheo chương V E-HSMT3cái
122Vật tư phụTheo chương V E-HSMT1
123Ống uPVC PN 9bar D114Theo chương V E-HSMT0,06100m
124Ống uPVC PN 9bar D90Theo chương V E-HSMT0,08100m
125Ống uPVC PN 9bar D60Theo chương V E-HSMT0,12100m
126Ống uPVC PN 9bar D34Theo chương V E-HSMT0,06100m
127Co lơi uPVC 135 D114Theo chương V E-HSMT2cái
128Co lơi uPVC 135 D60Theo chương V E-HSMT2cái
129Co lơi uPVC 135 D34Theo chương V E-HSMT2cái
130Co uPVC 90 D114Theo chương V E-HSMT4cái
131Co uPVC 90 D90Theo chương V E-HSMT2cái
132Co uPVC 90 D60Theo chương V E-HSMT4cái
133Co uPVC 90 D34Theo chương V E-HSMT4cái
134Bít kiểm tra thông tắc D110Theo chương V E-HSMT1cái
135Bít kiểm tra thông tắc D60Theo chương V E-HSMT1cái
136Bít kiểm tra thông tắc D34Theo chương V E-HSMT2cái
137Thỏ ngăn hôi D60Theo chương V E-HSMT1cái
138U neo ống đứng D12Theo chương V E-HSMT6cái
139Vật tư phụTheo chương V E-HSMT1
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT23,53m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,9m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,66m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,0106100m2
144Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT2,85m3
145Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,578m3
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT23,34m2
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT19,15m2
148Quét dung dịch chống thấm bể tự hoạiTheo chương V E-HSMT24,14m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT24,14m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,825m3
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0899tấn
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,015100m2
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT3,0772m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,4396m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,1539m3
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0087tấn
157Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,7913m3
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT13,5648m2
B HẠNG MỤC CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Lớp đá 1x2 đầm chặt bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,109100m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT218m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT218m2
4Tháo dỡ lưới B40Theo chương V E-HSMT45,22m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT0,8796m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT1,8088m3
7Tháo dỡ bảng tên nhà văn hóaTheo chương V E-HSMT1,9745m2
8Tháo dỡ cổng sắtTheo chương V E-HSMT3,825m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT17,1743m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT1,2006m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,1032100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT2,4322m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,09100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V E-HSMT0,0816tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT2,1999m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V E-HSMT0,1847100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,041tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,1534tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,8468m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,1504100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,0275tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,1412tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT0,752m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột cổng chínhTheo chương V E-HSMT0,0064100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,096m3
26Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,328m3
27Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT2,7424m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT34,3162m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT34,2795m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT34,3162m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT34,2795m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT68,5957m2
33Sản xuất hàng rào lưới thépTheo chương V E-HSMT35,2795m2
34Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo chương V E-HSMT35,2795m2
35Sản xuất cổng sắt bằng sắt tròn D16Theo chương V E-HSMT0,0251tấn
36Lắp đặt cổng sắt bằng sắt tròn D16Theo chương V E-HSMT0,0251tấn
37Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp 25x50x2.0mmTheo chương V E-HSMT0,0383tấn
38Lắp đặt cổng sắt bằng thép hộp 25x50x2.0mmTheo chương V E-HSMT0,0383tấn
39Sản xuất cổng sắt bằng thép tấm dày 2mmTheo chương V E-HSMT0,0534tấn
40Lắp đặt cổng sắt bằng thép tấm dày 2mmTheo chương V E-HSMT0,0534tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT50,6795m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục chính: Tháo dỡ, thi công móng đơn, bê tông cốt thép có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kiến trúc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự.33
6 Công nhân lành nghề 10 - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW3
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW3
4 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW3
5 Máy khoan Công suất ≥ 1,5KW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l4
7 Đầm đất cầm tay Khối lượng ≥ 70kg2
8 Dàn giáo thi công Sử dụng tốt200
9 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,80 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->