Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 17:17:00 đến ngày 2022-05-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,676,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục chính: Tháo dỡ, thi công móng đơn, bê tông cốt thép có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng Xây dựng nhà văn hoá ấp Bình Lục xã Tân Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 31,17 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 30,3115 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,864 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 140,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V E-HSMT | 14,025 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 140,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 170,595 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 17,447 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,5564 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 2,796 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 6,6003 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 3,3501 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 8,3376 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,4754 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,3715 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,6701 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 16,1241 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 3,1908 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 4,677 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,9096 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,3826 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,5479 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,6546 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,1137 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 18,698 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,4817 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 213,6906 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 237,8725 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 36,8448 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 70,572 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 11,37 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 421,1083 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 91,7668 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 273,8501 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 274,121 | m2 |
| 53 | Sơn dầu màu xanh | Theo chương V E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 160,13 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 11,37 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 58,7412 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 145,4 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 15,45 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch Ceramic kích thước 600x100mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao khung nổi) | Theo chương V E-HSMT | 135,81 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp C:50x150x20x2.3mm | Theo chương V E-HSMT | 1,2574 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp C:50x150x20x2.3mm | Theo chương V E-HSMT | 1,2574 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5zem | Theo chương V E-HSMT | 1,5006 | 100m2 |
| 64 | CCLĐ cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, pano chân tôn dày 1.2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT | 20,74 | m2 |
| 65 | CCLĐ cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 66 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2mm + sơn hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT | 33,46 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,2466 | m2 |
| 68 | Xây gạch khôngt nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 70 | Kẻ ron ram dốc 20x20 | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 71 | Láng nền ram dốc dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V E-HSMT | 2,7375 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 48,56 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 14,568 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 14,568 | m2 |
| 75 | Bảng hiệu kẻ chữ " NHÀ VĂN HÓA ẤP BÌNH LỤC" | Theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 76 | Sơn dầu màu xanh | Theo chương V E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 77 | Kẻ join sâu 20 rộng 10 sơn nước | Theo chương V E-HSMT | 1 | công |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 81 | CCLĐ bồn cầu 2 khối | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | CCLĐ bộ xả bồn cầu | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | CCLĐ chậu tiểu nam và bộ xả chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | CCLĐ lavabo treo tường, vòi rửa và bộ xả | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | MCCB 2P 6kA-40A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | MCB 1P 6kA-20A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | MCB 1P 6kA-10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | MCB 2P 6kA-16A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Công tắc đơn 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Công tắc đơn 3 hạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Ổ cắm đôi 2 chấu (bao gồm đế + mặt nạ) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Đèn Tuýp 1,2m - 20W (hộp đèn + bóng) | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Đèn Tuýp 0,6m - 10W (hộp đèn + bóng) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Dây dẫn điện CV 2x8mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 100 | Dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 101 | Dây dẫn điện CVV 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 102 | Ống luồn dây D20 (ruột gà) | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 103 | Quạt treo tường 45W | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Vật tư phụ (Keo dán, nẹp cố định, vít,....) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 105 | Van khóa D42 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Van khóa D34 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Van khóa D27 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Van khóa D21 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Bồn nước Inox 1000l (bao gồm khung) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Phao cơ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Đồng hồ nước | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Ống uPVC PN 9bar D42 | Theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 113 | Ống uPVC PN 9bar D27 | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 114 | Ống uPVC PN 9bar D21 | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 115 | Co uPVC 90 D42 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Co uPVC 90 D27 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Co uPVC 90 D21 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Co ren bằng nhựa D27 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Co ren bằng nhựa D21 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Giảm uPVC D27/21 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Nút bịt D21 có ren | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Vật tư phụ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 123 | Ống uPVC PN 9bar D114 | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 124 | Ống uPVC PN 9bar D90 | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | Ống uPVC PN 9bar D60 | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 126 | Ống uPVC PN 9bar D34 | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 127 | Co lơi uPVC 135 D114 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Co lơi uPVC 135 D60 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Co lơi uPVC 135 D34 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Co uPVC 90 D114 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Co uPVC 90 D90 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Co uPVC 90 D60 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Co uPVC 90 D34 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Bít kiểm tra thông tắc D110 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Bít kiểm tra thông tắc D60 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Bít kiểm tra thông tắc D34 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Thỏ ngăn hôi D60 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | U neo ống đứng D12 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Vật tư phụ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 23,53 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 144 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 23,34 | m2 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 19,15 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm bể tự hoại | Theo chương V E-HSMT | 24,14 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 24,14 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 3,0772 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,4396 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,1539 | m3 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 157 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,7913 | m3 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,5648 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lớp đá 1x2 đầm chặt bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 218 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 218 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lưới B40 | Theo chương V E-HSMT | 45,22 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 0,8796 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 1,8088 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bảng tên nhà văn hóa | Theo chương V E-HSMT | 1,9745 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo chương V E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 17,1743 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,2006 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,4322 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,1999 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V E-HSMT | 0,1847 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,8468 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1504 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột cổng chính | Theo chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 2,7424 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 34,3162 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 34,2795 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 34,3162 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 34,2795 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 68,5957 | m2 |
| 33 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo chương V E-HSMT | 35,2795 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo chương V E-HSMT | 35,2795 | m2 |
| 35 | Sản xuất cổng sắt bằng sắt tròn D16 | Theo chương V E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cổng sắt bằng sắt tròn D16 | Theo chương V E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 37 | Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp 25x50x2.0mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cổng sắt bằng thép hộp 25x50x2.0mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 39 | Sản xuất cổng sắt bằng thép tấm dày 2mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cổng sắt bằng thép tấm dày 2mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 50,6795 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục chính: Tháo dỡ, thi công móng đơn, bê tông cốt thép có giá trị đáp ứng yêu cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiến trúc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 10 | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 3 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 3 |
| 5 | Máy khoan | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 4 |
| 7 | Đầm đất cầm tay | Khối lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Dàn giáo thi công | Sử dụng tốt | 200 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,80 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi