Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà bảo vệ, trực ban; nhà vệ sinh công trình; công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528860-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà bảo vệ, trực ban; nhà vệ sinh công trình; công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 17:16:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,893,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng thi công công trình dân dụng, HTKT cấp III.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 HĐ có giá trị tối thiểu là 4.825.000.000 VNĐ (tổng giá trị các HĐ là 9.650.000.000 VNĐ)- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà bảo vệ, trực ban; nhà vệ sinh công trình; công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ Công trình: Nhà bảo vệ, trực ban và hạ tầng kỹ thuật Xí nghiệp Z45/TCKT 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, HTKT hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận trong 03 năm >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và đến hết ngày 31/12/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật
+ Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội;
+ Số điện thoại: 069.536978. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. + Số điện thoại: 069.536978. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ, TRỰC BAN - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc kích thước cọc 250x250, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.156,14 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 328 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,6897 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 328 | cấu kiện |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 246 | mối nối |
| 6 | Thép nối cọc (thép tấm) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.682,6 | kg |
| 7 | Gia công cọc ép dẫn dài 2m bằng thép Cọc tròn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cọc |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,5614 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,56 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,006 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4313 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0243 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0243 | 100m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ, TRỰC BAN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2226 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,234 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8868 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0708 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,1376 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,104 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54,4264 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,0038 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,124 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,0167 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3775 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8482 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,9713 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,9881 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3204 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2136 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1105 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,0227 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,0951 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0306 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4107 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1612 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1349 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0919 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,6118 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4208 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7065 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8771 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8771 | 100m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ, TRỰC BAN - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7548 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4652 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,5936 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8544 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,1625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,698 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2466 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,6009 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40,7152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8303 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3965 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,5297 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0284 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,036 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,264 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | 1 cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,9483 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,3161 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0046 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (BT thương phẩm bền sunfat) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90,7799 | m3 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 137,8941 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5547 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5547 | tấn |
| 24 | Sản xuất bu lông D12, bu lông xà gồ mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 240 | bộ |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0406 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0179 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0692 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3718 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4148 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,647 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5426 | m3 |
| D | NHÀ BẢO VỆ, TRỰC BAN - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80,2337 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 121,4799 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,9402 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30,4327 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,6257 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 336,3305 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 176,41 | m2 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả chi tiết trong HSTK | 296,863 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 466,0957 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.267,3296 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 716,3244 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 498,37 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 771,2632 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.330,5168 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,1625 | m2 |
| 16 | Chống thấm mái bằng dung dịch Sika | Mô tả chi tiết trong HSTK | 113,8092 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,1392 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,0143 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão trên mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100,4767 | Cái |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 540,16 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 77,4 | m |
| 22 | Soi chỉ lõm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 105,45 | m |
| 23 | Trát tạo gờ đầu cột (Nhân công bậc 3,5/7: TT 0.3 công/cột) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | công |
| 24 | Tay vịn lan can hành lang, tay vịn bằng inox 304 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 157,2507 | kg |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granit 600x120 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,0424 | m2 |
| 26 | Sản xuât và lắp dựng vách ngăn Compact vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,321 | m2 |
| 27 | SXLD trần thạch cao chịu nước, trần WC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44,6876 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm các phòng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 152,2856 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1862 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,3958 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,135 | m3 |
| 32 | Sơn nền Epoxy tăng cứng bề mặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,102 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 407,7356 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 72,3828 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 101,4101 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 95,7934 | m2 |
| 37 | Ốp gạch Ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 286,8748 | m2 |
| 38 | Lát đá Granit bậu cửa, sảnh trước nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,4104 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,7682 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50,9227 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8607 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,226 | m3 |
| 43 | Kẻ chỉ lõm 20x10, a=100 chống trơn đường dốc (NC bậc 3,5) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | ca |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6146 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,48 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,48 | m2 |
| 47 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 52,0096 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang, lan can tay vịn Inox D60x2 liên kết hàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,0841 | m2 |
| 49 | Trụ cầu thang bằng gỗ tầng 1 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | Cái |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2505 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60,84 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm XingFa nhập khẩu chính hãng hệ 55 dày 1,1 mm. Kính an toàn 6,38 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56,16 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Kin Long đồng bộ bao gồm 01 tay nắm đa điểm, chốt cánh phụ, 04 bản lề, chốt vấu đi kèm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21 | bộ |
| 54 | Cửa sổ mở hất cánh độc lập, nhôm XingFa nhập khẩu chính hãng hệ 55 dày 1,1 mm. Kính trắng dày 5 ly. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,68 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất Kin Long đồng bộ bao gồm 02 tay nắm đa điểm, 04 thanh chống gió, 04 bản lề, chốt vấu đi kèm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Kin Long đồng bộ bao gồm 01 tay nắm đa điểm, 02 thanh chống gió, 02 bản lề, chốt vấu đi kèm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 57 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm XingFa nhập khẩu chính hãng hệ 55 dày 1.4 mm. Kính dày 6,38ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,96 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Kin Long đồng bộ bao gồm 02 tay nắm, chốt cánh phụ, 06 bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt vấu đi kèm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 59 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm XingFa nhập khẩu chính hãng hệ 55 dày 1.4 mm. Kính dày 6,38ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 57,51 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm XingFa nhập khẩu chính hãng hệ 55 dày 1,1 mm.Kính mờ dày 5ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,17 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh Kin Long đồng bộ bao gồm 02 tay nắm, 03 bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt vấu đi kèm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | bộ |
| 62 | Vách kính cố định, nhôm XingFa nhập khẩu chính hãng hệ 55 dày 1,1 mm.Kính an toàn 6.38ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 47,7706 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn lên mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | Bộ |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng bậc thang thép lên mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | Bộ |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,4802 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,8607 | 100m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8378 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5585 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8776 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,9788 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,9894 | m2 |
| 72 | Đắp đất hữu cơ bồn cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2277 | m3 |
| E | NHÀ BẢO VỆ, TRỰC BAN - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-125A-30KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-75A-10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-63A-10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 5 | MCB 3P-50A-10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P-40A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 9 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng 150/5A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 11 | Ampe kế 150/5A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 12 | Vol kế kèm chuyển mạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 15 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 16 | MCB 3P-50A-10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P-40A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 18 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 19 | MCB 2P-20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 21 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 22 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 23 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 24 | MCB 3P-63A-10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 25 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 26 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 27 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì ống 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 30 | Tủ điện 8 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 31 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 32 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 34 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện 8 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 36 | MCB 2P-40A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 38 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 39 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện 10 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 41 | MCB 3P-63A-10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 42 | MCB 3P-50A-10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 44 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện 6 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hộp |
| 46 | MCB 2P-40A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 47 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 48 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 49 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 50 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 51 | Tủ điện 6 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 52 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 53 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 54 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện 10 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | hộp |
| 56 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 57 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 58 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 59 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 60 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 61 | Tủ rack 6U | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | hộp |
| 62 | SWITCH 8P | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 63 | Đèn Led dây hắt trần 6W/m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | bộ |
| 64 | Đèn Dowlight âm trần 5W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | bộ |
| 65 | Đèn tuýp led 1,2m 30W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | bộ |
| 66 | Đèn led ốp trần 15W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | bộ |
| 67 | Đèn panel âm trần 600x600 -36W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 68 | Quạt trần 80W + hộp số | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | cái |
| 69 | Quạt hút mùi gắn tường 200x200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 70 | Quạt treo tường D400-250W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 71 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 72 | Công tắc hạt đôi âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 73 | Công tắc ba hạt âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 74 | Công tắc đảo chiều đơn âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 75 | Công tắc đảo chiều đôi âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 76 | Công tắc 2 cực âm tường 20A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 51 | cái |
| 78 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 79 | Ổ cắm mạng âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 80 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 500 | m |
| 81 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 500 | m |
| 82 | CXV-DSTA 4x50mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 83 | CXV 4x16mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | m |
| 84 | E16mm2 (ko tính NC,MTC) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | m |
| 85 | CXV 4x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | m |
| 86 | E10mm2 (ko tính NC,MTC) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | m |
| 87 | CXV 2x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90 | m |
| 88 | E10mm2 (ko tính NC,MTC) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90 | m |
| 89 | CV 2(1x6mm2) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 200 | m |
| 90 | E6mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 200 | m |
| 91 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 92 | E4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 93 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.000 | m |
| 94 | E2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.000 | m |
| 95 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.965 | m |
| 96 | E1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.965 | m |
| 97 | HDPE 80/65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,065 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,125 | 100m3 |
| 101 | Xếp gạch chỉ đặc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 500 | viên |
| 102 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,125 | 100m3 |
| 104 | ống nhựa SPD40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 141 | m |
| 105 | Ống nhựa SP D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 240 | m |
| 106 | ống nhựa SP D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.000 | m |
| 107 | Ống nhựa SP D16 | 2.865 | m | |
| 108 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 109 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cọc |
| 110 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 111 | Thép mạ kẽm D12 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 228 | m |
| 112 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 113 | Cáp đồng bện M25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,16 | 100m3 |
| F | NHÀ BẢO VỆ, TRỰC BAN - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 cấp nước nóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | 100m |
| 6 | Tê PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 8 | Tê PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 9 | Tê PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | cái |
| 10 | Tê PPR D40/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 13 | Côn PPR D40/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 14 | Côn PPR D40/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 15 | Côn PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 16 | Côn PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 17 | Cút PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 18 | Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 19 | Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | cái |
| 21 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | cái |
| 22 | Van khoá D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 23 | Van khoá D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 24 | Van khoá D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 25 | Van khoá D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 27 | Van phao cơ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 28 | Van phao điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 29 | Ống PVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | 100m |
| 30 | Ống PVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5 | 100m |
| 31 | Ống PVC D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | 100m |
| 32 | Ống PVC D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 33 | Côn D90x42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 34 | Côn D110x42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 35 | Tê chếch D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 36 | Tê chếch D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | cái |
| 37 | Y kiểm tra D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 38 | Y kiểm tra D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 39 | Nút bịt D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 40 | Nút bịt D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 41 | Chếch D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | cái |
| 42 | Chếch D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | cái |
| 43 | Chếch D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 64 | cái |
| 44 | Cầu thu mưa D100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 45 | Ống UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | 100m |
| 46 | Đai giữ ống D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36 | cái |
| 47 | Chếch D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | bộ |
| 49 | Vòi xịt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 51 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | bộ |
| 52 | Vòi đôi lavabo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | bộ |
| 53 | Bình nóng lạnh 30 lít + phụ kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 54 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 55 | Phễu thoát sàn inox 100x100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 56 | Bộ gương soi + phụ kiện 6 món | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 57 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h H=20m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Téc nước 3m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 59 | Van phao điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 60 | Bơm tăng áp điện tử Q=2.5m3/h H=15m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,333 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,301 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,498 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,3 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,097 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,017 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,075 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,808 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,126 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,496 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,27 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,27 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,68 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,523 | m2 |
| 80 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,952 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,124 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,209 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,209 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,273 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,977 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,17 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,078 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,522 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,069 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,114 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,855 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,108 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,16 | m2 |
| 98 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,088 | m3 |
| 99 | CCLD nắp bể bằng tôn dày 1 ly khung thép 12x12 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,088 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,185 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,185 | 100m3 |
| 103 | Bình chữa cháy MFZL8 loại 8kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | Bình |
| 104 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | Bình |
| 105 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | Bộ |
| 106 | Giá để bình chữa cháy bằng Inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | Cái |
| G | NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2381 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4654 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1703 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1602 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2064 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,9434 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,9639 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0501 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0387 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5515 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1354 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1027 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1027 | 100m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1769 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0204 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1332 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1146 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0532 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1588 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2602 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0301 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0118 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6332 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4002 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,0598 | m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,7637 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1437 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1437 | tấn |
| I | NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,652 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1165 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,4182 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 68,7182 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,654 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,47 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 63,32 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,69 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 68,7992 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,4182 | 1m2 |
| 11 | Chống thấm chân tường ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,064 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tườnggạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 76,128 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,02 | m2 |
| 14 | Lát đá qua cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,33 | m2 |
| 15 | Chống thấm mái bằng sika | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,4576 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông 1 lớp dày 0,45mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3126 | 100m2 |
| 17 | ke chống bão | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,42 | Cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1567 | 100m2 |
| 19 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,02 | m2 |
| 20 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm XingFa nhập khẩu chính hãng hệ 55 dày 1,1 mm, kính trắng mờ dày 5ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,6 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa đi Kin Long đồng bộ bao gồm 02 tay nắm, 03 bản lề 3D, khóa đơn điểm, chốt vấu đi kèm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Cửa sổ mở hất cánh độc lập, nhôm XingFa nhập khẩu chính hãng hệ 55 dày 1,1 mm. Kính trắng dày 5ly.. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,248 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất Kin Long đồng bộ bao gồm 02 tay nắm đa điểm, 04 thanh chống gió, 04 bản lề, chốt vấu đi kèm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Kin Long đồng bộ bao gồm 01 tay nắm đa điểm, 02 thanh chống gió, 02 bản lề, chốt vấu đi kèm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 25 | SXLD hoa sắt cửa sổ nhà vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,248 | m2 |
| 26 | Máng thu tiếu inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,39 | md |
| 27 | Vách ngăn vệ sinh HPL compact dày 12 (đủ phụ kiện chân đế bản lề ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0571 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,902 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 12 module có nắp che mưa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P-50A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 5 | MCB 2P-50A-6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 6 | Công tắc hạt đơn âm tường có nắp che mưa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 7 | Công tắc hạt đôi âm tường có nắp che mưa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 8 | Công tắc bình nóng lạnh 20A có nắp che mưa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 9 | Đèn led downlight D110 7W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | bộ |
| 10 | Đèn led ốp trần D290 20W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 11 | Quạt hút mùi 200x200 29W âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 12 | CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 13 | CV 2x(1x2,5mm2) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 14 | E2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 15 | CV 2x(1x1,5mm2) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 96 | m |
| 16 | HDPE xoắn D40/30 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 17 | PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 18 | PVC D16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 96 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,4 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,074 | 100m3 |
| 22 | Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 300 | viên |
| 23 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần M10 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | m |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,024 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN- PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 cấp nước nóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | 100m |
| 5 | Tê PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 6 | Tê PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 10 | Côn PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 11 | Côn PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 12 | Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 13 | Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 15 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | cái |
| 16 | Van khoá D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 17 | Van khoá D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 18 | Van khoá D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 21 | Ống PVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,16 | 100m |
| 22 | Ống PVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 23 | Tê chếch D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 24 | Tê chếch D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 25 | Nút bịt D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 26 | Nút bịt D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 27 | Cút chếch D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 28 | Cút chếch D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 29 | Cầu thu mưa D120 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 30 | Ống UPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 31 | Đai giữ ống D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 32 | Cút D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 34 | Vòi xịt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Bình nóng lạnh 30 lít + phụ kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 36 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 37 | Vòi đồng D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 38 | Phễu thoát sàn inox 150x150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 39 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h H=20m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 40 | Téc nước 1m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 41 | Van phao điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 42 | Bơm tăng áp điện tử Q=2.0m3/h H=15m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,224 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,262 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,201 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,908 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,004 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,059 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,033 | 100m3 |
| 55 | Ống PPR D25 cấp nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | 100m |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,147 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,033 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,033 | 100m3 |
| L | SÂN BÊ TÔNG SAU NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0947 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8944 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,944 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,04 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,72 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng thi công công trình dân dụng, HTKT cấp III.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 HĐ có giá trị tối thiểu là 4.825.000.000 VNĐ (tổng giá trị các HĐ là 9.650.000.000 VNĐ)- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
| 3 | Máy đào | 0.8m3 | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 13 | Máy hàn | công suất ≥23,0 kW | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 15 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5kW | 2 |
| 16 | Máy mài | công suất ≥2,2 kW | 2 |
| 17 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi