Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng 06 phòng học và các hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528812-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng 06 phòng học và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20220369536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 17:00:00 đến ngày 2022-05-22 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,981,236,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3471855355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69437107E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.286.865.832 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.286.865.832 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.860.597.496 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục 06 phòng học, cổng hàng rào, nhà bảo vệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục bể nước, san lấp, sân nền, rãnh thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc >= 150T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thuyền (ghe) đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây dựng 06 phòng học và các hạng mục khác
Trường MG Sơn Bình; Hạng mục: Xây mới 06 phòng học và các hạng mục khác
210 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV XD Tiến Hưng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Kiến tạo Màu xanh Việt; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)86,9062m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I14,111100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,927100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn3,2188m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột3,5484100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0061100m3
7Đào đất đà kiềng Cấp đất I4,7791m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,6443m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6322100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,6131100m3
11Rải tấm ni long lót nền4,6048100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4026,0094m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4039,3329m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,7375m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,908m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,541m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4020,2515m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,936m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4071,538m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,1648m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,4131m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm2,4287tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm9,5224tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1267tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1425tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3745tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1705tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,4229tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0819tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,7576tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,3068tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,7441tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1653tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,7827tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4454tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0182tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0067tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,7336tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,0178tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,8791tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1409tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1653tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m6,0882tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4408tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1383tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1909tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,9811tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,2026tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m7,3825tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m7,011tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0069tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0073tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,3302tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,4544tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2526tấn
56Ván khuôn móng cột1,2447100m2
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,3033100m2
58Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,0311100m2
59Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,8232100m2
60Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,3196100m2
61Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m8,1855100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,1671100m2
63Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5429100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4955m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2724m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2066m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,8248m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,5869m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,7216m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,1632m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,282m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4051,4766m3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4052,22m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,5813m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)90,06m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40304,3513m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40318,28m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40862,7544m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40270,506m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40427,84m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40818,55m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Trát không bả sơn)44,064m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40332,833m2
84Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40138,92m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng297,96m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40239,44m
87Kẻ roon tường130,15m
88Đắp vữa XM M75, PCB40256,4m
89Đắp vửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB4030,4m2
90Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (kể cà công lắp đặt hoàn thiện)62,573m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4025,68m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40642,12m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40156,34m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40567,66m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 10x20cm, XM PCB4014,04m2
96Lắp dựng cửa sắt kéo không lá8,84m2
97Lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly sơn tĩnh điện45,65m2
98Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly100,08m2
99Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5 ly33,12m2
100Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính mờ dày 5 ly18m2
101Tay nắm inox đặc D1476Cái
102Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền3,36m2
103Lắp dựng nắp lỗ thông tầng khuôn bao sắt tráng kẽm ốp tôn0,64m2
104Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1.0 ly, kc 150 mm (tạm tính)139,054m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,4481m2
106Lắp đặt tay vịn lan can Inox tay vịn D60x2.5mm, thanh đứng D42x2.5mm0,375100m
107Lắp đặt tay vịn lan can Inox D34x2.0mm0,4822100m
108Lắp ổ khoá tròn Solex381 bộ
109Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 ly, (L=543.6m)1,724tấn
110Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly4,4756100m2
111Thi công trần tole sóng nhỏ dày 0.45 ly36,72m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg28cái
113Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà955,4643m2
114Bả bằng bột bả vào tường trong nhà862,7544m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.516,896m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ955,4643m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.379,6504m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m chỉ tính nhân công và máy thi công7,696100m2
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1937100m3
120Đóng cọc tràm, dài 3.7m bằng thủ công - Cấp đất I5,399100m
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,012100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,2m3
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,0344m3
124Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0532100m2
125Gia công, lắp đặt thép tấm đan hầm tự hoại0,1407tấn
126Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6504m3
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6456m3
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,9m2
129Láng vữa XM M75, PCB405,06m2
130Thi công tầng lọc than củi0,0011100m3
131Thi công tầng lọc than xỉ0,0011100m3
132Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0011100m3
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w15bộ
134Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w19bộ
135Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn trần 2x36w24bộ
136Lắp đặt ổ cắm âm tường 16A6cái
137Lắp đặt quạt trần đảo 45w26cái
138Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm +4 Dimmer6cái
139Lắp đặt bảng điện 2 công tắc8cái
140Lắp đặt bảng điện 1 công tắc13cái
141Lắp đặt bảng điện 1 công tắc + 1 ổ cắm +1 Dimmer2cái
142Lắp đặt bảng điện công tắc cầu thang2cái
143Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.219m
144Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2489m
145Lắp đặt dây đơn 1x4mm2340m
146Lắp đặt dây đơn 1x6mm238m
147Lắp đặt dây đơn 1x10mm290m
148Lắp đặt MCB 2P 15A 5ka10bộ
149Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka6bộ
150Lắp đặt MCB 3P 32A 5ka2bộ
151Lắp đặt MCCB 3P 50A 15ka1bộ
152Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul2cái
153Lắp đặt nẹp luồn dây 30x183,5100m
154Lắp đặt nẹp luồn dây 25x144100m
155Lắp đặt nẹp luồn dây 40x2050m
156Kéo rải dây đồng trần 10mm210m
157Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m2cọc
158Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A"2bộ
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,91471m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,9147m3
161Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.2mm0,42100m
162Lắp đặt dây cáp ABC 4x50mm2143m
163Lắp đặt bulong móc M12x120 + long đền vuông phi 147bộ
164Lắp đặt kẹp cáp ABC7bộ
165Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M1Cái
166Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m6cọc
167Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm255Mét
168Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm1Bộ
169Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét1Bộ
170Lắp đặt đai Coliê cố định cáp vào cột10cái
171Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét29cái
172Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp1cái
173Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa2hộp
174Lắp đặt dây cáp đồng 70mm215m
175Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A"6bộ
176Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm55m
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,681m3
178Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,909,6623m3
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm2,65100m
180Lắp đặt cầu chắn rác D90mm20cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ20cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ66cái
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,06100m
184Lắp đặt xí bệt12bộ
185Lắp đặt vòi xịt đi kèm xí bệt12bộ
186Lắp đặt lavabo + vòi12bộ
187Lắp đặt vòi rửa 1 vòi72bộ
188Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x20018cái
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,36100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm3,23100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,4100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm1,07100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,43100m
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài60cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ45cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ20cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ2cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ15cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ23cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ11cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ16cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm55cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm13cái
206Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm19cái
207Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm9cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
209Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm60cái
210Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm6cái
211Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm4cái
212Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm8cái
213Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm4cái
214Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm8cái
215Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm1cái
216Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm3cái
217Lắp đặt máy bơm 2.0HP1cái
218Lắp đặt role phao1cái
219Lắp đặt bể nước nhựa 2m32bể
220Lắp đặt van phao D341cái
B HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)27,6267m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I7,056100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I1,008100m
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,4234100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1448100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,667m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8522100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4019,2808m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,3134m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,388m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4035,0535m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm1,3275tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm2,6649tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,0884tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,1817tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0848tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,2706tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,8656tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,4176tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,3354tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,513tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0501tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,7377tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0897tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3787tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0084tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m2,9809tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0754tấn
29Ván khuôn móng cột1,6369100m2
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6751100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,732100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4027,7146m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4043,5453m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,4216m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,119m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.432,8856m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40223,2125m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40152,3138m2
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,4m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4016,8m
41Lắp dựng hàng rào song sắt55,692m2
42Gia công cửa song sắt hàng rào (cổng mở)9,9m2
43Lắp dựng cửa cổng rào9,9m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ122,01351m2
45Bảng tên trường1Bộ
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.623,9433m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB4015,1344m2
48Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB407,4964m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9867m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I0,252100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I0,036100m
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,0626100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0363100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,196m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0261100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,6m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2208m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,536m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,672m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,942m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,8032m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly0,0829100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,9442m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,616m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,0474tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,0952tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,0032tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0056tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0061tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0454tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0694tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0143tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0833tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0427tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2124tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,2218tấn
30Ván khuôn móng cột0,048100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1514100m2
32Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1918100m2
33Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,286100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2687m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,024m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6192m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,9m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,03m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,28m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB406,966m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB407,84m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4020,76m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB403,96m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,96m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4025,6m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4062,8m
47Ốp tường gạch trang trí XM PCB4012,424m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB403,6m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB409,08m2
50Lát đá bậc tam cấp, PCB400,765m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà51,236m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhà30,03m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần14,806m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,236m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,836m2
56Lắp dựng xà gồ thép0,0378tấn
57Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly0,1848100m2
58Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly1,98m2
59Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly3,12m2
60Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện3,12m2
61Lắp ổ khoá 2 tay nắm gạt11 bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m gắn nổi1bộ
63Lắp đặt quạt trần1cái
64Lắp đặt bảng điện 2 công tắc1cái
65Lắp đặt bảng điện 2 cắm đôi1cái
66Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm215m
67Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm225m
68Lắp đặt MCB 1P 20A 5ka1bộ
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm20m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm15m
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.2mm0,5100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x3.2mm0,25100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3.2mm0,07100m
4Lắp đặt bít thép - Đường kính 90mm2cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm10cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm6cái
7Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm4cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm5cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm1cái
10Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mm2cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm2cái
12Lắp đặt tủ dựng vòi chữa cháy ngoài nhà (800x600x250)11 tủ
13Lắp đặt cuộn dây chựa cháy D652cái
14Lắp lăn phun - Đường kính 65mm2cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm1cái
16Lắp đặt tủ dựng vòi chữa cháy trong nhà (420x650x220)21 tủ
17Lắp đặt cuộn dây chựa cháy D502cái
18Lắp lăn phun B 13mm2cái
19Lắp đặt công tắc áp lực1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp suất2cái
21Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 90mm2cái
22Lắp đặt van khóa Đường kính 90mm2cái
23Lắp đặt Y lọc - Đường kính 90mm2cái
24Lắp đặt chống rung D902cái
25Lắp đặt bục đỡ tê3cái
26Lắp đặt bục đỡ co3cái
27Lắp đặt máy bơm Diezen Q=36m3/h, H=37m1cái
28Lắp đặt máy bơm điện, Q=36m3/h, H=37m1cái
29Lắp đặt đĩa chống xoáy D902cái
30Lắp đặt tủ điều khiển bơm1cái
31Lắp đặt trụ tiếp nước1cái
32Bình chữa cháy CO2 - 5kg4bình
33Bình chữa cháy ABC - 4kg4bình
34Bảng nội quy PCCC1cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,451m3
36Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,909,1639m3
37Phụ kiện lắp đặt ống (PCCC)1bộ
38Lắp đặt đèn báo khói2,85 đèn
39Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
40Lắp đặt đèn báo phòng8bộ
41Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
42Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1mm2110m
43Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1.5mm280m
44Lắp đặt đèn sạc sự cố0,45 đèn
45Lắp đặt tủ trung tâm 4 zone1cái
46Lắp bình ắc quy 24V-100Ah1
47Bàn phím lập trình1
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1,9100m
49Lắp đặt hộp nối dây 120x12014hộp
50Lắp đặt đèn thoát hiểm35 đèn
51Lắp đặt hệ thống tiếp địa1hộp
52Kéo rải dây đồng trần 10mm210m
53Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m2cọc
54Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A"2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm3gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm33cây
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,9723100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I33,099100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I19,635100m
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I6,768100m
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm0,2657tấn
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập5,0715100m2
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km62,3715100m3
F BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9883100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3294100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I52,546100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,472m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,472m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,756m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,594m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4019,0676m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1791m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0631tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1111tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2619tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2799tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,6047tấn
15Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 06mm0,0471tấn
16Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 08mm0,6422tấn
17Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm0,5275tấn
18Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mm1,1979tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,4514100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0126100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0256100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2902100m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,56m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4032,65m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4047,12m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4049,8833m2
27Quét nước xi măng 2 nước77,05m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng77,05m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg31 cấu kiện
30Lắp cột thép các loại0,1291tấn
31Lắp dựng xà gồ thép0,0602tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,1462tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0401tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1459100m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3428100m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn2,905m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,396m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4224m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,56m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,024100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm0,013tấn
42Thi công tầng lọc cát0,3100m3
43Thi công tầng lọc hạt Xifo0,05100m3
44Thi công tầng than hoạt tính0,05100m3
45Thi công tầng lọc sỏi sạch0,15100m3
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,04100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,16100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ5cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ14cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
51Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
52Lắp đặt van nhựa Đường kính 90mm1cái
53Lắp đặt van nhựa Đường kính 60mm2cái
G SÂN NỀN , THOÁT NƯỚC
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập21,1518100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40169,2144m3
3Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm20,28100m
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,8072100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,2828100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,592m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,3128m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1792100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 8mm0,473tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9075m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,2124m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40133,0874m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4034,48m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg891 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm0,56100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm0,48100m
17Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,9014,3504M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3471855355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69437107E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.286.865.832 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.286.865.832 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.860.597.496 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục 06 phòng học, cổng hàng rào, nhà bảo vệ 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục bể nước, san lấp, sân nền, rãnh thoát nước 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m31
3 Máy đào Dung tích gàu >= 0,5m31
4 Máy đầm dùi đầm dùi1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy cắt duỗi thép cắt duỗi thép1
7 Máy ép cọc Máy ép cọc >= 150T1
8 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi Cần cẩu bánh xích >= 10T1
9 Thuyền (ghe) đặt máy bơm Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm1
10 Máy bơm cát Máy bơm cát1
11 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->