Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng 06 phòng học và các hạng mục khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây dựng 06 phòng học và các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 17:00:00 đến ngày 2022-05-22 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,981,236,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3471855355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69437107E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.286.865.832 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.286.865.832 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.860.597.496 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục 06 phòng học, cổng hàng rào, nhà bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục bể nước, san lấp, sân nền, rãnh thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc >= 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thuyền (ghe) đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây dựng 06 phòng học và các hạng mục khác Trường MG Sơn Bình; Hạng mục: Xây mới 06 phòng học và các hạng mục khác 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất.
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 86,9062 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 14,111 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,927 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,2188 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 3,5484 | 100m2 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0061 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất đà kiềng Cấp đất I | 4,779 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,6443 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6322 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6131 | 100m3 | |
| 11 | Rải tấm ni long lót nền | 4,6048 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,0094 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 39,3329 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,7375 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,908 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,541 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,2515 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 52,936 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 71,538 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,1648 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4131 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 2,4287 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 9,5224 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1267 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1425 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3745 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1705 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,4229 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0819 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,7576 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,3068 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7441 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1653 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,7827 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4454 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0182 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0067 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,7336 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,0178 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,8791 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1409 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1653 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 6,0882 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4408 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1383 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1909 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,9811 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,2026 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 7,3825 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 7,011 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0069 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0073 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,3302 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,4544 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2526 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn móng cột | 1,2447 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,3033 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,0311 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,8232 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3196 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 8,1855 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,1671 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5429 | 100m2 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4955 | m3 | |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2724 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2066 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8248 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,5869 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7216 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,1632 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,282 | m3 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,4766 | m3 | |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 52,22 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,5813 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 90,06 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 304,3513 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 318,28 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 862,7544 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 270,506 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 427,84 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 818,55 | m2 | |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Trát không bả sơn) | 44,064 | m2 | |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 332,833 | m2 | |
| 84 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 138,92 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 297,96 | m2 | |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 239,44 | m | |
| 87 | Kẻ roon tường | 130,15 | m | |
| 88 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | 256,4 | m | |
| 89 | Đắp vửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,4 | m2 | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (kể cà công lắp đặt hoàn thiện) | 62,573 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 25,68 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 642,12 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 156,34 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | 567,66 | m2 | |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 10x20cm, XM PCB40 | 14,04 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 8,84 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly sơn tĩnh điện | 45,65 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly | 100,08 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5 ly | 33,12 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính mờ dày 5 ly | 18 | m2 | |
| 101 | Tay nắm inox đặc D14 | 76 | Cái | |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3,36 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng nắp lỗ thông tầng khuôn bao sắt tráng kẽm ốp tôn | 0,64 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1.0 ly, kc 150 mm (tạm tính) | 139,054 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,448 | 1m2 | |
| 106 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox tay vịn D60x2.5mm, thanh đứng D42x2.5mm | 0,375 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D34x2.0mm | 0,4822 | 100m | |
| 108 | Lắp ổ khoá tròn Solex | 38 | 1 bộ | |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 ly, (L=543.6m) | 1,724 | tấn | |
| 110 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly | 4,4756 | 100m2 | |
| 111 | Thi công trần tole sóng nhỏ dày 0.45 ly | 36,72 | m2 | |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 28 | cái | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 955,4643 | m2 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 862,7544 | m2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.516,896 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 955,4643 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.379,6504 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m chỉ tính nhân công và máy thi công | 7,696 | 100m2 | |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1937 | 100m3 | |
| 120 | Đóng cọc tràm, dài 3.7m bằng thủ công - Cấp đất I | 5,399 | 100m | |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,0344 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0532 | 100m2 | |
| 125 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan hầm tự hoại | 0,1407 | tấn | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6504 | m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6456 | m3 | |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,9 | m2 | |
| 129 | Láng vữa XM M75, PCB40 | 5,06 | m2 | |
| 130 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0011 | 100m3 | |
| 131 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0011 | 100m3 | |
| 132 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100m3 | |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | 15 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w | 19 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn trần 2x36w | 24 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 16A | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt quạt trần đảo 45w | 26 | cái | |
| 138 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm +4 Dimmer | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 13 | cái | |
| 141 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc + 1 ổ cắm +1 Dimmer | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt bảng điện công tắc cầu thang | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.219 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 489 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 340 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 38 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 90 | m | |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P 15A 5ka | 10 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka | 6 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt MCB 3P 32A 5ka | 2 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 15ka | 1 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt nẹp luồn dây 30x18 | 3,5 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 | 4 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt nẹp luồn dây 40x20 | 50 | m | |
| 156 | Kéo rải dây đồng trần 10mm2 | 10 | m | |
| 157 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 2 | cọc | |
| 158 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 2 | bộ | |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,9147 | 1m3 | |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9147 | m3 | |
| 161 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.2mm | 0,42 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt dây cáp ABC 4x50mm2 | 143 | m | |
| 163 | Lắp đặt bulong móc M12x120 + long đền vuông phi 14 | 7 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt kẹp cáp ABC | 7 | bộ | |
| 165 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M | 1 | Cái | |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 6 | cọc | |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 | 55 | Mét | |
| 168 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | 1 | Bộ | |
| 169 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | 1 | Bộ | |
| 170 | Lắp đặt đai Coliê cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 171 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | 29 | cái | |
| 172 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 175 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 6 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,68 | 1m3 | |
| 178 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,6623 | m3 | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,65 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | 20 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | 20 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ | 66 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,06 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt vòi xịt đi kèm xí bệt | 12 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt lavabo + vòi | 12 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 72 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | 18 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,36 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 3,23 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,4 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,07 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,43 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài | 60 | cái | |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | 45 | cái | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | 20 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | 15 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | 23 | cái | |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | 11 | cái | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ | 16 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 55 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 13 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 19 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 209 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 60 | cái | |
| 210 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 6 | cái | |
| 211 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 4 | cái | |
| 212 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 8 | cái | |
| 213 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm | 4 | cái | |
| 214 | Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 215 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 217 | Lắp đặt máy bơm 2.0HP | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt role phao | 1 | cái | |
| 219 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 2 | bể | |
| 220 | Lắp đặt van phao D34 | 1 | cái | |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 27,6267 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 7,056 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,008 | 100m | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,4234 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1448 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,667 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8522 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,2808 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,3134 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,388 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,0535 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 1,3275 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 2,6649 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,0884 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,1817 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0848 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,2706 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,8656 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,4176 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3354 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,513 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0501 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,7377 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0897 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3787 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 2,9809 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0754 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn móng cột | 1,6369 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6751 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,732 | 100m2 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 27,7146 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 43,5453 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4216 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,119 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.432,8856 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 223,2125 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 152,3138 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,4 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 16,8 | m | |
| 41 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 55,692 | m2 | |
| 42 | Gia công cửa song sắt hàng rào (cổng mở) | 9,9 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa cổng rào | 9,9 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 122,0135 | 1m2 | |
| 45 | Bảng tên trường | 1 | Bộ | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.623,9433 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 15,1344 | m2 | |
| 48 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40 | 7,4964 | m2 | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9867 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,252 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,036 | 100m | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,0626 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0363 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0261 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2208 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,536 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,672 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,942 | m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,8032 | m3 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,0829 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9442 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,616 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,0474 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,0952 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,0032 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0056 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0061 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0454 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0694 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0143 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0833 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0427 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0207 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2124 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,2218 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1514 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1918 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,286 | 100m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2687 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,024 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6192 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,9 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,03 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,28 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 6,966 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 20,76 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,96 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,96 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 25,6 | m | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 62,8 | m | |
| 47 | Ốp tường gạch trang trí XM PCB40 | 12,424 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 9,08 | m2 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 0,765 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 51,236 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 30,03 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,806 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,236 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,836 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0378 | tấn | |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly | 0,1848 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly | 1,98 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly | 3,12 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện | 3,12 | m2 | |
| 61 | Lắp ổ khoá 2 tay nắm gạt | 1 | 1 bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m gắn nổi | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bảng điện 2 cắm đôi | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 15 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 25 | m | |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P 20A 5ka | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 15 | m | |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.2mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x3.2mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3.2mm | 0,07 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt bít thép - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ dựng vòi chữa cháy ngoài nhà (800x600x250) | 1 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt cuộn dây chựa cháy D65 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp lăn phun - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ dựng vòi chữa cháy trong nhà (420x650x220) | 2 | 1 tủ | |
| 17 | Lắp đặt cuộn dây chựa cháy D50 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp lăn phun B 13mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van khóa Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chống rung D90 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bục đỡ tê | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bục đỡ co | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt máy bơm Diezen Q=36m3/h, H=37m | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt máy bơm điện, Q=36m3/h, H=37m | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đĩa chống xoáy D90 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt trụ tiếp nước | 1 | cái | |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | 4 | bình | |
| 33 | Bình chữa cháy ABC - 4kg | 4 | bình | |
| 34 | Bảng nội quy PCCC | 1 | cái | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,45 | 1m3 | |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,1639 | m3 | |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt ống (PCCC) | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn báo khói | 2,8 | 5 đèn | |
| 39 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 40 | Lắp đặt đèn báo phòng | 8 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 42 | Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1mm2 | 110 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 44 | Lắp đặt đèn sạc sự cố | 0,4 | 5 đèn | |
| 45 | Lắp đặt tủ trung tâm 4 zone | 1 | cái | |
| 46 | Lắp bình ắc quy 24V-100Ah | 1 | ||
| 47 | Bàn phím lập trình | 1 | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1,9 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120 | 14 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 3 | 5 đèn | |
| 51 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa | 1 | hộp | |
| 52 | Kéo rải dây đồng trần 10mm2 | 10 | m | |
| 53 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 2 | cọc | |
| 54 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 3 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 3 | gốc | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 33 | cây | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,9723 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 33,099 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 19,635 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,768 | 100m | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | 0,2657 | tấn | |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 5,0715 | 100m2 | |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 62,3715 | 100m3 | |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9883 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3294 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 52,546 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,472 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,472 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,594 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,0676 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1791 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0631 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1111 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2619 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2799 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,6047 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 06mm | 0,0471 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 08mm | 0,6422 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm | 0,5275 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mm | 1,1979 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,4514 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0126 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0256 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2902 | 100m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,56 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 32,65 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,12 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,8833 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 77,05 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 77,05 | m2 | |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Lắp cột thép các loại | 0,1291 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0602 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1462 | tấn | |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0401 | tấn | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1459 | 100m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3428 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 2,905 | m2 | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,396 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4224 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | 0,024 | 100m2 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | 0,013 | tấn | |
| 42 | Thi công tầng lọc cát | 0,3 | 100m3 | |
| 43 | Thi công tầng lọc hạt Xifo | 0,05 | 100m3 | |
| 44 | Thi công tầng than hoạt tính | 0,05 | 100m3 | |
| 45 | Thi công tầng lọc sỏi sạch | 0,15 | 100m3 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,04 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,16 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | 14 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van nhựa Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van nhựa Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| G | SÂN NỀN , THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 21,1518 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 169,2144 | m3 | |
| 3 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 20,28 | 100m | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,8072 | 100m3 | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,2828 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,592 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,3128 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1792 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 8mm | 0,473 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9075 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2124 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,0874 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,48 | m2 | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 89 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 0,56 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | 0,48 | 100m | |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,3504 | M3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3471855355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69437107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.286.865.832 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.286.865.832 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.860.597.496 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục 06 phòng học, cổng hàng rào, nhà bảo vệ | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục bể nước, san lấp, sân nền, rãnh thoát nước | 1 | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy cắt duỗi thép | cắt duỗi thép | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Máy ép cọc >= 150T | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | Cần cẩu bánh xích >= 10T | 1 |
| 9 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm | Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm | 1 |
| 10 | Máy bơm cát | Máy bơm cát | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi