Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 21:55:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,066,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành toàn bộ)- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác khối lượng, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1500 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường THPT Lê Trực 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/4/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Lê Trực; địa chỉ: xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.74.1666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thắng, chức vụ: chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình; địa chỉ: Đường 23/8 – thành phố. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 198,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 66,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 21,0541 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 34,48 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 57,9518 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,8764 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 124,5564 | m3 |
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30,6894 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,2922 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 307,4502 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48,4691 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,8558 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,7243 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 114,2245 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15,8758 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,0968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 154,7856 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm móng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 84,698 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 352,5888 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 607,4716 | m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.073,8482 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 153,99 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 47,5644 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.711,11 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 949,53 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.172,02 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 612,53 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.255,14 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.900,16 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.582,81 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6.642,43 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.326,85 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9.847,43 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14,98 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 577,89 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.161,48 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 263,38 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 632,99 | kg |
| 39 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 109,2412 | m3 |
| 40 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 52,382 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,6777 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 23,0095 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,4724 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,3851 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 657,2573 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 954,4049 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 788,5788 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 607,4716 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.073,8482 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 216,5164 | m2 |
| 51 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 216,5164 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 216,5164 | m2 |
| 53 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 89,2804 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.037,6314 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3.133,2098 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 903,7978 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 46,236 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,1286 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 49,6555 | m2 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,7552 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,5882 | m2 |
| 62 | Lát đá viền bục giảng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,8112 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bàn rửa đá granit tự nhiên màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,24 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 203,28 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 đắp lô gô trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | m |
| 66 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, kẻ roăng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 104,8984 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 104,8984 | m2 |
| 68 | Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 127,5473 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,8736 | m2 |
| 70 | Bu lông M8 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 46 | cái |
| 71 | Gia công lan can Ram dóc tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 65,3796 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can ram dóc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,326 | m2 |
| 73 | Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 179,1157 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14,992 | m2 |
| 75 | Lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 86,24 | m2 |
| 76 | Lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 54,44 | m2 |
| 77 | Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,6 | m2 |
| 78 | Gia công thép hộp tăng cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 26,847 | kg |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thanh thép hộp tăng cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,71 | 1m2 |
| 80 | Gia công lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 117,04 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 56,0291 | 1m2 |
| 82 | LD lan thang sắt lên mái sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | m |
| 83 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1125 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,64 | m2 |
| 85 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 40 L=220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 29 | cái |
| 86 | Lắp vòi tè thoát nước fi 30 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | cái |
| 87 | Lắp rọ sắt chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 192 | m |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.551,4447 | kg |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.551,4447 | kg |
| 91 | Cung cấp bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,28 | kg |
| 92 | Cung cấp vích nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 16 | Cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 590,3946 | m2 |
| 95 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32,7 | m2 |
| 96 | Máng tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,482 | m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.281,588 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,5843 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,482 | m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24,82 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,65 | m3 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chỉnh sửa hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,25 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,25 | m3 |
| 104 | Xây Hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,1825 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 28,5 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 92,4 | kg |
| 107 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | m2 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50 | 1 cấu kiện |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ VÀ CHỐNG SÉT NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường Hatari Ht-W16R6 Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48 | cái |
| 12 | Lắp tủ điện kim loại âm tường 450x300x120 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 13 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 9 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 14 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 15 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | cái |
| 22 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 23 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | cái |
| 24 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 25 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 230 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 950 | m |
| 33 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 350 | m |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 610 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng S25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng S16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 37 | Ty treo cáp D14 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Dây nòng cáp thép D=4MM bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16(Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 168 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 45 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cọc |
| 44 | LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24 | m |
| 45 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 46 | Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | m3 |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cọc |
| 51 | Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,32 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,32 | m3 |
| 53 | Mối Hàn CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | mối |
| 54 | Lắp đặt hộp kiểm tra 400x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 55 | Đầu cốt đồng S50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 56 | Switch 24 port - SICCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 57 | Ổ cắm mạng máy tính âm sàn CAT6 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25 | cái |
| 58 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 600 | m |
| 59 | Đầu bấm cáp vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 110 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt Máng cáp 120x30x1,5 âm sàn bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 45 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 10 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt Côn thu 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8435 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3467 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,1518 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0937 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,64 | kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,416 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,198 | m3 |
| D | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 282,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,6949 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 37,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 63,5937 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,5181 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 52,2012 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 82,1118 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 82,1118 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 82,1118 | m3 |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bình |
| 2 | Bình khí C02 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bảng |
| F | HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH | |||
| 1 | Bảng trượt đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Màn hình led tương tác thông minh Inno ITV-653 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Âm thanh phòng học TOA 60W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | toàn bộ |
| G | HỆ THỐNG TƯƠNG TÁC GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH | |||
| 1 | Máy tính giáo viên SingPC M22i3972 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng Robotel RH-CS2500 HS4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG TƯƠNG TÁC MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO HỌC SINH PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH | |||
| 1 | Máy tính bảng SMARTTAB F1071YI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 2 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng Robotel RH-CS2500 HS4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 3 | Hệ thống mạng, điện Switch + router + vật tư, lắp đặt, mạng điện, nhân công đến từng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | 1bộ/phòng |
| I | HỆ THỐNG BÀN GHẾ TRONG PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ (1 bàn+1 ghế) |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30 | bộ (1 bàn+1 ghế) |
| 3 | Tủ sạc di động thông minh INDOTA HJ-CM03 hoặc tương đương cho 36 máy tính bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| J | CHI PHÍ ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHÒNG TIẾNG ANH | |||
| 1 | Chi phí huấn luyện, chi phí lắp đặt và chuyển giao hệ thống, chi phí bảo trì và nâng cấp tính năng phần mềm trong năm tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | gói |
| K | THIẾT BỊ 06 PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Bảng trượt đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành toàn bộ)- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác khối lượng, KCS | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5.0 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5 kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | Có tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1.7 kW | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥1500 W | 2 |
| 15 | Máy khoan | Công suất ≥4.5kW | 1 |
| 16 | Vận thăng | Công suất ≥0.8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi