Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529245-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220512215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 21:55:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,066,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành toàn bộ)- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác khối lượng, KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5.0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Có tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1500 W
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0.8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường THPT Lê Trực
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Trực; địa chỉ: xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.74.1666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hòa Bình; địa chỉ: 61 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 02323.859.698. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ:Số 59 Lý Thường Kiệt - TP. Đồng Hới - Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0905.414.505. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia; địa chỉ: thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.873.525.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Trực; địa chỉ: xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.74.1666


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/4/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Trực; địa chỉ: xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.74.1666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thắng, chức vụ: chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình; địa chỉ: Đường 23/8 – thành phố. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH NHÀ BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo198,18m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo66,06m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo21,0541m3
4Ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo34,48m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo57,9518m3
6Đắp cát móng đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo13,8764m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo124,5564m3
8Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo30,6894m3
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10,2922m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo307,4502m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo48,4691m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20,8558m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo50,7243m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo114,2245m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo15,8758m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6,0968m3
17Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo154,7856m2
18Ván khuôn xà dầm móng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo84,698m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo352,5888m2
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo607,4716m2
21Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.073,8482m2
22Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo153,99m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo47,5644m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.711,11kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo949,53kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.172,02kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo612,53kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.255,14kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.900,16kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.582,81kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6.642,43kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.326,85kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9.847,43kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo14,98kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo577,89kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.161,48kg
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo263,38kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo632,99kg
39Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo109,2412m3
40Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo52,382m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo17,6777m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo23,0095m3
43Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,4724m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo17,3851m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo657,2573m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo954,4049m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo788,5788m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo607,4716m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.073,8482m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo216,5164m2
51Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo216,5164m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo216,5164m2
53Trát má cửa dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo89,2804m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn JotunMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.037,6314m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn JotunMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3.133,2098m2
56Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo903,7978m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo46,236m2
58Lát nền, sàn gạch Hạ Long chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,1286m2
59Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo49,6555m2
60Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20,7552m2
61Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo50,5882m2
62Lát đá viền bục giảng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo13,8112m2
63Lát đá mặt bàn rửa đá granit tự nhiên màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,24m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo203,28m
65Đắp phào kép, vữa XM M75 đắp lô gô trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20m
66Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, kẻ roăng giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo104,8984m2
67Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo104,8984m2
68Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo127,5473kg
69Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo18,8736m2
70Bu lông M8 L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo46cái
71Gia công lan can Ram dóc tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo65,3796kg
72Lắp dựng lan can ram dóc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,326m2
73Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo179,1157kg
74Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo14,992m2
75Lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo86,24m2
76Lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo54,44m2
77Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa kính chulai 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo50,6m2
78Gia công thép hộp tăng cường cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo26,847kg
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thanh thép hộp tăng cường cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,711m2
80Gia công lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo117,04m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo56,02911m2
82LD lan thang sắt lên mái sắt D18Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12m
83BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,1125m3
84Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,64m2
85Lắp ống thông dầm thoát nước fi 40 L=220Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo29cái
86Lắp vòi tè thoát nước fi 30 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20cái
87Lắp rọ sắt chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo24cái
88Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo192m
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.551,4447kg
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.551,4447kg
91Cung cấp bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6,28kg
92Cung cấp vích nởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo16Cái
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo51m2
94Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo590,3946m2
95Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo32,7m2
96Máng tôn dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,482m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.281,588m2
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,5843m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,482m3
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo24,82m3
101Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,65m3
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chỉnh sửa hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,251m3
103Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,25m3
104Xây Hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,1825m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo28,5m2
106Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo92,4kg
107BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9m2
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo501 cấu kiện
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ VÀ CHỐNG SÉT NHÀ BỘ MÔN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo40bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4bộ
4Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo25bộ
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo26cái
6Lắp đặt quạt treo tường Hatari Ht-W16R6 Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
7Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12cái
8Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
9Lắp đặt công tắc 10A, loại 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
10Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
11Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo48cái
12Lắp tủ điện kim loại âm tường 450x300x120 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1hộp
13Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 9 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1hộp
14Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1hộp
15Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 4 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7hộp
16Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
19LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
20LĐ Aptomat loại 1 pha , 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
21LĐ Aptomat loại 1 pha , 25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7cái
22LĐ Aptomat loại 1 pha , 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
23LĐ Aptomat loại 1 pha , 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7cái
24LĐ Aptomat loại 1 pha , 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
25LĐ Aptomat loại 1 pha , 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo45m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo25m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo30m
29Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo90m
30Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo650m
31Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo230m
32Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo950m
33LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo350m
34LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo610m
35Đầu cốt đồng S25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
36Đầu cốt đồng S16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
37Ty treo cáp D14 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
38Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
39Dây nòng cáp thép D=4MM bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo45m
40Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9cái
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16(Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo168m
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo45m
43Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9cọc
44LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo24m
45Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1hộp
46Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo111m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11m3
48Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo32m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10m
50Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9cọc
51Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,321m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,32m3
53Mối Hàn CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8mối
54Lắp đặt hộp kiểm tra 400x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1hộp
55Đầu cốt đồng S50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2Cái
56Switch 24 port - SICCOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
57Ổ cắm mạng máy tính âm sàn CAT6 EMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo25cái
58Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 EMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo600m
59Đầu bấm cáp vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo110cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo40m
61Lắp đặt Máng cáp 120x30x1,5 âm sàn bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo45m
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1máy
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bể
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bộ
5Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
6Lắp đặt Cút 27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
7Lắp đặt Cút 42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
8Lắp đặt Tê 27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
9Lắp đặt Tê 42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
10LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo40m
11LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo15m
12Lắp đặt Côn thu 27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
13Lắp đặt Côn thu 42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
14Lắp đặt van phao bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,8435m3
16Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,3467m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,1518m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,0937m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6,64kg
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,416m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11 cấu kiện
22Đổ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,198m3
D THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo282,24m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,6949m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo37,08m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo63,5937m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo18,5181m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo52,2012m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo82,1118m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo82,1118m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo82,1118m3
E THIẾT BỊ PCCC
1Bình bột - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4bình
2Bình khí C02 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bảng
F HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH
1Bảng trượt đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
2Màn hình led tương tác thông minh Inno ITV-653 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
3Âm thanh phòng học TOA 60W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
4Chi phí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1toàn bộ
G HỆ THỐNG TƯƠNG TÁC GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH
1Máy tính giáo viên SingPC M22i3972 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
2Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng Robotel RH-CS2500 HS4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
H HỆ THỐNG TƯƠNG TÁC MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO HỌC SINH PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH
1Máy tính bảng SMARTTAB F1071YI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20bộ
2Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng Robotel RH-CS2500 HS4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20bộ
3Hệ thống mạng, điện Switch + router + vật tư, lắp đặt, mạng điện, nhân công đến từng vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11bộ/phòng
I HỆ THỐNG BÀN GHẾ TRONG PHÒNG CHỨC NĂNG - TIẾNG ANH
1Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ (1 bàn+1 ghế)
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo30bộ (1 bàn+1 ghế)
3Tủ sạc di động thông minh INDOTA HJ-CM03 hoặc tương đương cho 36 máy tính bảngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
J CHI PHÍ ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHÒNG TIẾNG ANH
1Chi phí huấn luyện, chi phí lắp đặt và chuyển giao hệ thống, chi phí bảo trì và nâng cấp tính năng phần mềm trong năm tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1gói
K THIẾT BỊ 06 PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG
1Bảng trượt đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành toàn bộ)- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
3 Phụ trách công tác khối lượng, KCS 1 + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
4 Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực2
3 Máy ủi - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
4 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
5 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70kg2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW3
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5.0 kW1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5 kW2
12 Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) Có tem kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1.7 kW2
14 Máy hàn nhiệt Công suất ≥1500 W2
15 Máy khoan Công suất ≥4.5kW1
16 Vận thăng Công suất ≥0.8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->