Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Đức Ninh Đông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 21:37:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,560,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành toàn bộ)- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình giao thông.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình giao thông.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác khối lượng, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 15 người- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 12T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 20T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 25T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 130 – 140 CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 190CV- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 5m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 50m3/h;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1500 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 3A hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Vỉa hè, cây xanh đường Lê Lợi (đoạn từ cống 10 đến đường Đoàn Hữu Trưng) phường Đức Ninh Đông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Đức Ninh Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình giao thông, cấp III. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/4/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan; chức vụ: chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới; địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới; địa chỉ: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN ĐẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 800,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 800,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 800,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 800,5 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.036,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.036,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.036,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.036,2 | m3 |
| B | LÁT VỈA HÈ, BỒN HOA, BÓ VỈA, BÃI ĐỔ XE | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 704,4 | m3 |
| 2 | Lót bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7.044 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 625,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6.357 | m2 |
| 5 | Bê tông bãi đỗ xe máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 118,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 118,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 118,5 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn bãi đỗ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 320 | m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,3373 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,425 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 49,386 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 215 | m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48,1962 | 1m3 |
| 14 | Xây bồn hoa gạch không nung vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,9 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,422 | m3 |
| 16 | Lắp đặt Lưới chắn rác Composite 500x300x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18 | m |
| 18 | Sơn kẻ vạch bãi đỗ xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,88 | m2 |
| C | ĐƯỜNG THẢM NHỰA | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 240,6 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 144,36 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 120,3 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 802 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 802 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 133,2924 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 133,2924 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Di chuyển cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 41,775 | m2 |
| D | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây Giáng Hương đk thân 19-22cm; cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 31 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 31 | 1cây/90 ngày |
| 3 | Di chuyển cây có sẵn đến vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành toàn bộ)- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình giao thông.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình giao thông.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác khối lượng, KCS | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số lượng: ≥ 15 người- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Tải trọng 12T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | - Tải trọng 20T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung | - Tải trọng 25T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Công suất 130 – 140 CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | - Công suất ≥ 190CV- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | - Dung tích ≥ 5m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Công suất ≥ 50m3/h;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 14 | Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | Có tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥1500 W | 2 |
| 16 | Lò nấu sơn | YHK 3A hoặc tương đương | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK 10A hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi