Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529221-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220525390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 20:56:00 đến ngày 2022-05-19 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,607,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 1.200.000.000 VND (ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trung Tâm Thể Thao Dưới Nước Yết Kiêu, hạng mục: Sửa chữa chống thấm, thay tôn và sơn mới khu vực văn phòng làm việc và sảnh trước
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ , địa chỉ: 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Thể Thao Dưới Nước Yết Kiêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế BVTC và dự toán công trình: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Thiện Nguyễn. + Đơn vị thẩm tra Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH TMĐT XD Hoàng Minh Đạt. + Tư vấn Lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Kiến Trúc và Xây Dựng Nam Hà – Địa chỉ: Số 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn Thẩm định Hồ sơ mời thầu và thẩm định KQLC nhà thầu: Công Ty TNHH Thương Mại Và Tư Vấn Xây Dựng Phú Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ , địa chỉ: 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Thể Thao Dưới Nước Yết Kiêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Báo cáo Tài chính các năm 2020, 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Thể Thao Dưới Nước Yết Kiêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn và Thể Thao Thành Phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Thể Thao Dưới Nước Yết Kiêu, địa chỉ 01 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung Tâm Thể Thao Dưới Nước Yết Kiêu, địa chỉ 01 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CHỐNG THẤM, THAY TÔN VÀ SƠN MỚI KHU VỰC VĂN PHÒNG LÀM VIỆC VÀ SẢNH TRƯỚC
1Tháo dỡ mái tole cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật353,9708m2
2Phá dỡ giằng BTCT đầu hồi mái toleChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5486m3
3Phá lớp vữa trát tường đầu hồi bị thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,948m2
4Phá dỡ tường hộp genChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
5Tháo dỡ phiễu thu nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Tháo dỡ ống nhựa D114 thoát nước mái đặt chìm trong hộp genChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,315100m
7Cạo bỏ lớp bùn đất lòng sê nôChương V – Yêu cầu kỹ thuật60,3614m2
8Tháo dỡ khuôn cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,39m
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,0767m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,38m2
11Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,2135m2
12Tháo dỡ quạt hút D=300mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1.2mChương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
14Tháo dỡ aptomatChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Tháo dỡ công tắc đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Tháo dỡ công tắc đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Tháo dỡ ổ cắm baChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Tháo dỡ bảng Táp LôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3hộp
20Tháo dỡ dây điện đi nổi hiện hữuChương V – Yêu cầu kỹ thuật75m
21Tháo dỡ móc treo, tranh ảnh, di dời tủ bàn ghế, ... trong các phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3phòng
22Tháo dỡ bảng hiệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,1158m2
23Tháo dỡ tủ nhôm kính treo tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
24Di dời tủ bán nước tự độngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cộtChương V – Yêu cầu kỹ thuật286,2123m2
26Gia công thép gia cố xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6593tấn
27Lắp dựng thép gia cố xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6593tấn
28Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5398100m2
29Xử lý chống dột khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,77m
30Bê tông giằng đầu hồi, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5486m3
31Ván khuôn giằng đầu hồiChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,64751m2
32Cốt thép giằng đầu hồi, dChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,234100kg
33Trát giằng, tường đầu hồi dày 2cm, vữa XM M100 có trộn chống thấm Sika Latex 2L/m2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật21,5955m2
34Bả matit 2 lớp vào giằng, tường đầu hồiChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,5955m2
35Sơn nước 1 lớp lót, 2 lớp phủ vào giằng, tường đầu hồiChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,59551m2
36Láng nền tạo dốc sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60,3614m2
37Quét chống thấm sàn sênô 2 lớpChương V – Yêu cầu kỹ thuật73,35861m2
38Khoan sàn BTCT đường kính D120mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật71 lỗ khoan
39Chèn chống thấm cổ ống thoát nước mưaChương V – Yêu cầu kỹ thuật71 lỗ khoan
40Lắp đặt co, lơi PVC D114Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,315100m
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
43Xây tường hộp gen gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
44Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
45Bả matit 2 lớp vào tường hộp genChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,41m2
46Sơn nước 1 lớp lót, 2 lớp phủ vào tường hộp genChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,41m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,82491m2
48Bả matit 2 lớp vào trần thạch cao khung chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,82491m2
49Sơn nước 1 lớp lót, 2 lớp phủ vào trần thạch cao khung chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,82491m2
50Bả matit 2 lớp vào tường cột cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật286,21231m2
51Sơn nước vào tường, cột trụ 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật286,21231m2
52Trám trét lại cạnh cửa, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật31,02m
53Bả matit 2 lớp vào cạnh cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,0781m2
54Sơn nước vào cạnh cửa 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,0781m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 6mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa đi bản lề sàn khung nhôm kính cường lực dày 10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,78m2
57SXLD bản lề sàn + ổ khóa + tay cầm cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật31bộ
58Lắp lại móc treo, tranh ảnh, đặt tủ bàn ghế vào vị trí, ... trong các phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3phòng
59Lắp lại bảng hiệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,1158m2
60Lắp lại tủ nhôm kính treo tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
61Lắp vào vị trí tủ bán nước tự độngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
62Lắp đặt đèn led âm trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật12bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt quạt trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt quạt hút D300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
69Lắp đặt ổ cắm baChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật350m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật120m
72Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật220m
73Lắp đặt hộp công tắc, hộp automat, hộp ổ căm, ... diện tích hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật14hộp
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4hộp
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
76Lắp dựng dàn giáo trongChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5462100m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3631100m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5473m3
79Vận chuyển vật liệu lên cao - đá dămChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5067m3
80Vận chuyển vật liệu lên cao - bột bả, sơn, chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,432tấn
81Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2786100m2
82Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,757tấn
83Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1739m3
84Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9387tấn
85Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư nước các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
86Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
87Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,187m3
88Bốc xếp lên xuống vận chuyển phế thải đi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,3322m3
89Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm phế thải đi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,3322m3
90Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo phế thải đi đổChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,3322m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 1.200.000.000 VND (ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.53
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.33
3 Kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.33
6 Công nhân kỹ thuật 15 ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp 25T Cần trục tháp 25T1
2 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
6 Máy vận thăng 0,8 T Máy vận thăng 0,8 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->