Gói thầu: Gói 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529207-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211019809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 20:50:00 đến ngày 2022-06-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,743,358,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 506,000,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5307518979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.160140106E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.620.351.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 47.240.702.092 VND. * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có thi công phần móng cọc bê tông cốt thép; kết cấu khung bê tông cốt thép; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; sân đường nội bộ; cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.620.351.046 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 23.620.351.046 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. + Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu chứng minh năng lực hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VATĐối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Tài liệu chứng minh như: Phụ lục thanh toán, biên bản nghiệm thu của các đợt thanh toán tương ứng với % hoàn thành;4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.620.351.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.240.702.092 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có móng cọc bê tông cốt thép; kết cấu khung bê tông cốt thép; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; sân đường nội bộ; cây xanh.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh, cảnh quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo nông, lâm hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện, cơ điện, cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 10 người;+ Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 02 người;+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 02 người;+ Thợ sơn: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy công trình: 04 người;+ Thợ cơ khí: 02 người;+ Thợ hàn: 02 người;+ Thợ cây xanh, cảnh quan: 02 người.- Đối với Thợ điện: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn điện hoặc hoặc thẻ An toàn điện;- Đối với Thợ hàn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo, tính theo bộ, 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m
- Số lượng tối thiểu 200
2-Ván khuôn (Coppha), tính theo m2
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5000
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > =10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng phòng họp và cải tạo sửa chữa trụ sở Thành ủy, Hội trường Thành ủy
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng ACI và Công ty TNHH An Toàn; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh; + Cơ quan thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 506.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 08071162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌP (PHẦN MÓNG – KHUNG)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7375tấn
2Gia công kết cấu thép tấm dày 1.5mm D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0474tấn
3Cung cấp và ép trước cọc BTLT UST D350, cọc dài > 4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,04100m
4Nối cọc BTLT UST D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2121 mối nối
5Bê tông đầu cọc đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8437m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7472100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1648100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6672m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0172100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,0462m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8047m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,8116m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,5246m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2723m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,7031m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2, mác 300 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,518m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4852m3
18Lắp dựng tấm sàn C-Deck H50W1000mm dày 0.58mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7832tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5157tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0299tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1027tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6288tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9851tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5743tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7702tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7733tấn
31CC & LĐ bulong M30-200 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
32CC & LĐ bulong M22-100 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
33CC & LĐ bulong M18-50 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V228cái
34CC & LĐ bulong M18-200 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
35CC & LĐ bulong M16 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
36Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5301tấn
37Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5301tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V256,5651m2
39Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3199tấn
B KHỐI PHÒNG HỌP (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,7456m3
2Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5187m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6677m3
4Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8348m3
5Xây tường gạch ống không 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2528m3
6Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9158m3
7Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V120,77m2
8Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V139,69m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.056,217m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,7517m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,02m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,83m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,228m2
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,024m2
15Trát lanhto, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m2
16Trát vách, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,9m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,51m
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,4703m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tương đương CT11AMô tả kỹ thuật theo Chương V280,4703m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,7m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhám 300x600mm (loại 1), vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,5751m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain mặt bóng kính 800x800mm (loại 1) màu trắng vân mây, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,16m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 150x800mm (loại 1) giả gỗ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,642m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain mặt bóng kính 600x1200mm màu sáng (loại 1) màu trắng vân mây, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V648,4698m2
25Lát nền, sàn bằng đá marble dày 18mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,0158m2
26Lát nền, sàn bằng đá granit đen kim sa hạt mịn dày 18mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,6242m2
27Lát đá granit màu đen kim sa hạt mịn dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,812m2
28Lát đá mặt bệ, đá granit màu đen kim sa hạt mịn dày 18mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3189m2
29Gia công lắp dựng khung thép V40x40x4 đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596tấn
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - đã bao gồm trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V308,87m2
31Công tác ốp tấm nhựa PVC ron vàng, tấm nhựa phẳng màu trắng vân mâyMô tả kỹ thuật theo Chương V430,7m2
32Công tác ốp tấm nhựa PVC giả đá cẩm thạchMô tả kỹ thuật theo Chương V148,79m2
33Công tác ốp tấm nhựa PVC giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V19,78m2
34Công tác ốp tấm nhựa PVC lam sóng bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V211,83m2
35Thi công trang trí ốp cột bằng thanh nhựa giả gỗ 50x100mm dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,4m
36Hoa văn trống đồng bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Công tác ốp tấm xi măng sợi Equitone dày 8mm vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V709,4072m2
38Công tác ốp tường bằng tấm gỗ HDF chịu ẩm dày 18mm mặt phủ veneer màu gỗ sồi vàng đậm + khung gỗ dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V169,5326m2
39Gia công lắp dựng vách gỗ tấm HDF đục lỗ tiêu âm dày 18mm phủ veneer, xẻ rãnh tiêu âm L28/4mm, đường kính lỗ 10mm so le, mặt sau dán mút phẳng tiêu âm dày 30mm K30Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,4692m2
40Gia công và lắp dựng khung gỗ HDF mặt veneer màu gôc sồi vàng đậm, kích thước 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,99m
41GCLD khung vách hội trường bằng khung thép hộp (cột thép mạ kẽm vuông 90x3mm, thanh đứng hộp 40x40x2, giằng hộp 50x100x1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,34m2
42GCLD khung sắt ốp sát tường bằng thép hộp (thanh đứng + ngang hộp 40x40x1.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,276m2
43Đóng nẹp đồng T 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,4547m
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, đá ong xám chạy khe rãnh KT 21x60x3cm - không bao gồm trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V194,375m2
45Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V426,895m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V33,472m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V849,3566m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V596,214m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V629,686m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.276,2516m2
51Thi công sơn cột giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V61,7952m2
52Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V289,848m2
53Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V207,783m2
54Thi công trần giật cấp tấm thạch cao tiêu âm dày 12,5mm, kiểu lỗ vuông 12x12mm, trọng lượng 8kg/m²Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,2176m2
55Thi công trần bằng tấm Ceamboard dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
56Thi công trần nhựa giả gỗ, tấm phẳng vân gỗ căm xe màu vàng nâu, tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,11m2
57Thi công trần nhựa giả gỗ, lam sóng bản màu nâu đen, nhựa dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,456m2
58Làm trần bằng tấm xenlulo ô 600x600 dày 3,5mm, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6138m2
59Gia công và lắp dựng chữ nổi Inox màu vàng đồng mờ (KT 0.25x12.0m) dày 0.8mm, chữ nổi 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
60Bảng gỗ gắn chữ: Bảng gỗ HDF dày 18mm đóng vải bố đỏ đôMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
61Thảm nỉ trải sàn sân khấu: thảm nỉ màu đỏ đô dày 3mm, cố định thảm bằng keo siliconMô tả kỹ thuật theo Chương V185m2
62GCLD cửa đi khung nhựa Composite giả gỗ, nhựa dày 7mm, cánh cửa dày 45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,15m2
63Bộ phụ kiện cửa đi bao gồm: 3 bản lề/cánh cửa, khung bao và nẹp chỉ 2 mặt, khóa gạt lớn, hít chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
64Phụ kiện cửa: Khóa từ kết hợp mật khẩu số cho cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
65Gia công và đóng nẹp chống trượt hợp kim màu đồng hình chữ L50x20mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V273,28m
66GCLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 65 dày 3mm màu trắng (tương đương xingfa tem đỏ), kính cường lực phản quang màu ghi dày 12.38mm dán 2 lớp an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V156,08m2
67GCLD vách ngăn compact dày 18mm + Phụ kiện + chân bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,075m2
68Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3619tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3619tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,976100m2
71Quét lớp lót liên kết (Sika Bitumen hoặc tương đương) + trải tấm màng khò nóng dày 3mm chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V188,52m2
C XÂY DỰNG PHÒNG HỌP (PHẦN ĐIỆN)
1Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT: 800x600x250 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
2Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Cung cấp, lắp đặt đồng hồ điện tử hiển thị điện áp, dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cung cấp, lắp đặt biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-200A-36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-30A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-30A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường chứa MBC 36 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường chứa MBC 14 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
15Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường chứa MBC 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
16Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-6A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động chống giật dạng tép RCBO 2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
25Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
26Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
27Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần tròn D300 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần downlight tròn D155 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V257bộ
29Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần downlight vuông 160x160 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
30Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần downlight đôi 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
31Cung cấp, lắp đặt đèn chùm led trang trí phòng ănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Cung cấp, lắp đặt đèn áp vách trang trí bóng LedMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
33Cung cấp, lắp đặt Đèn Led dây đôi 2 hàng 220V vỏ silicon lõi đồng 12W/mMô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
34Cung cấp, lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
35Cung cấp, lắp đặt hạt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A (có mặt che và tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
36Cung cấp, lắp đặt hạt Dimer đèn 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cung cấp, lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
38Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
39Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Cung cấp, lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V94hộp
42Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V350hộp
43Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx70mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
44Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx50mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
45Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx25mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
46Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx16mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
47Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx6mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
48Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx4mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
49Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx2.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
50Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx1.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
51Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC gân xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC cứng trắng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.200m
53Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC cứng trắng D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC cứng trắng D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
55Cung cấp, lắp đặt máng cáp (Trunking) 200x100 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
56Co ngang máng cáp (Trunking) 200x100 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Co xuống máng cáp (Trunking) 200x100 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
59Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
D KHỐI PHÒNG HỌP (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Cung cấp, lắp đặt van khoá thau D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Cung cấp, lắp đặt van khoá thau D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng 1 khối, nắp êm, men cao cấp chống bám bẩn (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Cung cấp, lắp đặt Lavabo để bàn bằng sứ trắng tráng men cao cấp chống bám bẩn (bao gồm bộ xả) + vòi inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng cao cấp chống bám bẩn + bộ vòi và xả cảm ứng (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Cung cấp, lắp đặt phễu thu DN 50mm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác DN200 (D270) Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Cung cấp, lắp đặt Siphong PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
10Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D27-12barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m
11Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34-9barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
12Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60-9barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
13Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D114-6barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
14Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D220-6barMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m
15Cung cấp, lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
16Cung cấp, lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Cung cấp, lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Cung cấp, lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Cung cấp, lắp đặt co nối ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
20Cung cấp, lắp đặt tê nối ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
21Cung cấp, lắp đặt nối giảm ống PVC D34/D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Cung cấp, lắp đặt co nối ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
23Cung cấp, lắp đặt co lơi 45* nối ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Cung cấp, lắp đặt tê nối ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Cung cấp, lắp đặt nối giảm PVC D60-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
26Cung cấp, lắp đặt co nối ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Cung cấp, lắp đặt co lơi 45* nối ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
28Cung cấp, lắp đặt Y nối ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Cung cấp, lắp đặt nối giảm PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Cung cấp, lắp đặt lơi nối ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Cung cấp, lắp đặt Y nối ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Cung cấp, lắp đặt Lơi nối ống PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3455100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9568m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2213tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9568m3
38Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3184m3
39Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4032m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,84m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m3
43Thi công tầng lọc bằng than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m3
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036100m3
E CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074100m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8346m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5075m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4745m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329tấn
14Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,583m3
15Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6965m3
16Lát đá bậc cột cờ bằng đá granit tự nhiên màu đỏ dày 18mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9345m2
17Lát đá bậc cột cờ bằng đá granit tự nhiên kim sa hạt mịn dày 18mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,081m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên granit tự nhiên kim sa hạt mịn dày 18mm vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4801m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m2
21SXLD ống inox 304, D114x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
22SXLD ống inox 304, D90x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
23SXLD ống inox 304, D60x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
24Gia công cột bằng bản mã Inox 304 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177tấn
25Cung cấp, lắp đặt bu lông neo mạ kẽm D16 L=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox D60 (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Cung cấp, lắp đặt lá cờ Đảng KT 80x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F NHÀ XE HAI BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5893100m3
2Đóng cọc tràm L>=5m, đk ngọn >=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4556100m3
5Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,912m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,823m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương hở, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,539m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1431tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4488tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương hở, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1574tấn
18Cắt khe 1x4 nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5210m
19Cung cấp & lắp dựng khuôn thép nắp mương hở V40x40x4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2171tấn
20Cung cấp & lắp dựng khuôn thép nắp mương hở La 30x3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2891tấn
21Sản xuất thép bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2195tấn
22Gia công cột bằng thép ống D141.3x3.96mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7295tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,949tấn
24Gia công giằng mái thép ống D42x2.8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3455tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3455tấn
26Gia công vì kèo bằng thép ống D90x3.2mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5107tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5107tấn
28Cung cấp & lắp dựng thép liên kết xà gồ V40x40x4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
29Cung cấp bulông neo D16x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
30Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,39841m2
32Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2067tấn
33Lợp mái bằng tole cliplock dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9656100m2
34Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D200x5,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
35Cung cấp, lắp đặt co PVC D200, loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G HỒ NƯỚC CẢNH QUAN
1HỒ NƯỚC CẢNH QUAN - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4178100m3
2Đóng cọc tràm L>=5m, đk ngọn >=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V85,7813100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V8,139m3
4Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V8,139m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,787m3
8Bê tông bản đáy hồ cảnh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,35m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4986m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4339tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,219tấn
12SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1128tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1997tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đan nắp hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đan nắp hố ga, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
16Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6907m2
17Quét chống thấm bằng Sika (tương đương TOP SEAL 107)Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,06m2
18Lát nền, mặt hồ bằng gạch Mosaic thủy tinh trộn màu xanh biển đậm và nhạt kích thước vỉ 300x300mm (kích thước viên 25x25x3.8mm), vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m2
19Công tác ốp gạch Mosaic thủy tinh trộn màu xanh biển đậm và nhạt kích thước vỉ 300x300mm (kích thước viên 25x25x3.8mm) vào thành hồ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,78m2
20Lát đá granit tự nhiên màu đen kim sa hạt mịn dày 18mm mặt hồ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,62m2
21Công tác ốp đá ong xám chạy khe rãnh 210x600x3mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,17m2
22Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m
23Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D200x5,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
24Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D315x9.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
25Cung cấp, lắp đặt van (PVC & ABS) D200 tay khóa dài 29cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26HỆ THỐNG PHUN NƯỚC TỰ ĐỘNG PHÍA TRƯỚC - Lắp đặt tủ điện trong nhà KT: 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
27Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha có hiển thị Vole kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-30A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Cung cấp, lắp đặt khởi động từ Contactor + Rờ le nhiệt 30A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Cung cấp, lắp đặt khởi động từ Contactor + Rờ le nhiệt 18A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Cung cấp, lắp đặt công tắc hẹn giờ (Timer) loại cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn 220V-12V-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Cung cấp, lắp đặt công tắc khẩn phi 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cung cấp, lắp đặt Rờ le kiếng + đế lắp tủ 220V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Cung cấp, lắp đặt nút nhấn có đèn báo phi 22 lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Cung cấp, lắp đặt công tắc gạt 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Cung cấp, lắp đặt rờ le bảo vệ cao áp, thấp áp, mất phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Cung cấp, lắp đặt cầu chì tủ điện 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
41Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CXV 4Cx4mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
42Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CXV 2Cx2.5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
43Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống HDPE gân xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
45Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm 3,75kW (5HP) -380V, Q=87m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
46Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
47Cung cấp, lắp đặt đèn led âm hồ nước ánh sáng vàng 12V-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
48SXLD ống inox 304, D60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
49SXLD ống inox 304, D49x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
50Cung cấp, lắp đặt van bi đồng tay gạt phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Cung cấp, lắp đặt van bi đồng tay gạt phi 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Cung cấp, lắp đặt đầu béc phun phi 40 hình cây thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Cung cấp lắp đặt tấm Inox 304 chắn rác lỗ phi 10 kích thước 1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Cung cấp, lắp đặt Tê hàn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
55Cung cấp, lắp đặt Co hàn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Cung cấp, lắp đặt Rác co hàn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Cung cấp, lắp đặt nối giảm Inox D60/49Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Cung cấp, lắp đặt đầu ren ngoài Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Cung cấp, lắp đặt đầu ren ngoài Inox D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
H CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1SAN LẤP AO HIỆN HỮU- Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8046100m3
2SÂN ĐƯỜNG CẢI TẠO - Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét nước mặt đường sân bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V94,72100m2
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V94,72100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,72100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V94,72100m2
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0428100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3904100m3
8Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,952100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,952100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V6,952100m2
11Bó vỉa hè, đường bằng gờ bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng KT 15x18x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V755m
12Bó vỉa hè, thành bồn hoa bằng đá granite, bó gờ bồn hoa đá granite KT 10x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V338m
I CẢI TẠO LỐI ĐI CÔNG VIÊN - VỈA HÈ
1Đầm nền hiện hữu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1334100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,325m3
3Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.368,4m2
4Lát gạch lối đi vỉa hè gạch 30x60x3 viền bao, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.009,15m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè lối đi bằng đá Cubic màu ghi sáng băm mặt 10x10x5, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.477,05m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè lối đi bằng đá Bazan đan khò mặt 10x10x5, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,8m2
7Lát nền, sàn bằng đá granite Red Romantico tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m2
8Lát nền, sàn bằng đá granite Xanh Bướm tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V215m2
9Lát nền, sàn bằng đá granite vàng Bình Định nhạt, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
10Lát nền, sàn bằng đá granite vàng Bình Định đậm, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,25m2
J CÂY XANH
1Trồng cây thanh trà: cây thanh trà ghép chu vi gốc >40cm, cao >2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
2Trồng cây vào chậu. Cây Vạn niên tùng chu vi gốc >70cm, cao >3m, được cắt tỉa cân xứng. Bộ chậu + đôn Ø80cm cao 80cmm bằng đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V12chậu
3Trồng cây vào chậu. Cây bonsai + chậu gốm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6chậu
4Trồng cây hoa bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V28bụi
5Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m2
6Bứng di dời cây xanh (di dời các cây hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V41cây/90 ngày
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m2/tháng
9Trồng cây giáng hương chu vi gốc >25cm, cao >4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
10Trồng cây thiên tuế cao >0.8m, chu vi gốc >60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cây
11Trồng Cây Vạn niên tùng chu vi gốc >70cm, cao >3m, được cắt tỉa cân xứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
12Trồng cây vào chậu. Cây Vạn niên tùng chu vi gốc >25cm, cao >1.5m, được cắt tỉa cân xứngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
13Trồng cây mai vạn phúc cao >0.5m, đường kính tán >50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
14Trồng cây mai vạn phúc cao >0.35m, đường kính tán >40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
15Bứng di dời cây xanh (di dời các cây hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cây
16Trồng viền bồn hoa bằng cây dừa cạn cao 0,3m, quy cách 3 cây/bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88100cây
17Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02100m2
18Trồng cỏ (cỏ nhung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,52100m2
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V69cây/90 ngày
20Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V21,54100m2/tháng
21Cung cấp và bố trí ghế ngồi vào vị trí công viên. Ghế ngồi tựa lưng bằng hợp kim nhôm đúc kích thước (W1500xD600xH780) mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
K CẢI TẠO HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V125,8985m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V144,7755m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,8764m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,18m2
6Tháo dỡ đèn cổng rào + gom vật tư vào khoMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,1119m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,54m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,89851m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8125m3
11Cung cấp và lắp đặt thân cổng xếp tự động Inox 304, chiều cao cửa 1,6m (thông số cấu tạo theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
12Cung cấp lắp đặt đầu cổng motor thông minh 24V không ray + điều khiển từ xa KTS + Bộ chống va chạm tia hồng ngoại + màn hình hiển thị chạy chữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Cung cấp lắp đặt trụ barrie chắn đường (bao gồm tay cần nhôm phản quang 3m + bộ động cơ 24V DC + phụ kiện đồng bộ theo bản vẽ chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 dày 2mm sơn tĩnh điện màu nâu, kính cường lực 8mm màu trà, trọn bộ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
15Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện màu nâu, kính cường lực 8mm màu trà, trọn bộ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
16Lắp đặt Đèn cổng rào 200x200 bằng hộp kim nhôm, đèn led 6W chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8744100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào, chỉ tính nhân công, máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8701100m3
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,002100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162100m
6Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m
7Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cung cấp, lắp đặt nối giảm PVC D42>>34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Cung cấp, lắp đặt nối giảm PVC D34>>27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Cung cấp, lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Cung cấp, lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Cung cấp, lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Cung cấp, lắp đặt van tưới cây đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,002100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162100m
20Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,002100m
21Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162100m
M BỂ NƯỚC NGẦM 162 M3
1**Bể nước ngầm - Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8954100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8866100m3
3Đóng cừ tràm chiều dài L>=5 m, đk>=4.2 cm vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V83,7100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,812m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,536m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,976m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,031m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2145m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5206tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0522tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1353tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1461tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7764tấn
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,1m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,52m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V139m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V139m2
25Gia công lắp dựng thang Inox 304 D34x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
26** Nhà bao che máy bơm - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586tấn
27Sản xuất cột bằng thép ống D60x2.5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473tấn
28Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725tấn
29Sản xuất khung vách thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725tấn
33Lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175tấn
34Lợp mái, vách bao che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5048100m2
35Ốp tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0209100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2229m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
39Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0105m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2625m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,458m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V29,72m2
43PHẦN CẤP ĐIỆN - Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1,2m bóng T8 1x18w lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
45Cung cấp, lắp đặt dây đơn CV 2x1Cx1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
46Cung cấp, lắp đặt 2 hạt công tắc đèn 1 chiều, đế đơn lắp nổi, mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ đan nắp hố ga bê tông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
2Nạo vét bùn lắng đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
3Xây gạch không nung 4x8x18 tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8839100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0245100m3
8Đóng Cừ tràm L=4m, đk>=3.5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V191,036100m
9Đóng Cừ tràm L=5m, đk>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V145,4063100m
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1345m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng lại cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1345m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7345m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,45m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,843m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,3314m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7895tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2637tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0254tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1383tấn
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V868,6034m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
23GCLD khuôn thép L63x40x4mm nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2537tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3791 cấu kiện
25Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,251 đoạn ống
26Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,251 đoạn ống
27Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,51 đoạn ống
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594100m3
3Cung cấp, lắp đặt Cầu dao tự động dạng khối MCCB 4P-200A-36kA (Lắp bổ sung vào tủ điện trạm biến áp hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt tủ chuyển nguồn tự động ATS 3 pha 4P-200A-36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
5Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
6Cung cấp, lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D80/65 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm CXV/DSTA 4Cx70.0mm² - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
8Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm CXV/DSTA 1Cx50.0mm² - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
9Phụ kiện cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
10Đào đường ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5125100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4909100m3
12Đào móng trụ đèn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2521m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,954m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1135tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5589tấn
17Cung cấp, lắp đặt bulon móng 24x1250Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
18Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x700x200 dày 1.2mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
19Cung cấp, lắp đặt đèn báo 220V - Ø22 (có hiển thị Vol 3 màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Cung cấp, lắp đặt bộ định thời gian TIMER 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cung cấp, lắp đặt Cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Cung cấp, lắp đặt Cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Cung cấp, lắp đặt Khởi động từ CONTACTOR 18A - 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cung cấp, lắp dựng trụ đèn công viên đế gang đúc cao 3,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cột
26Cung cấp, lắp chùm tay đèn 4 nhánh bằng nhôm đúc sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cần đèn
27Cung cấp, lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 8m, trụ côn STK (bao gồm cửa cột và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V251 cột
28Cung cấp, lắp cần đèn đơn D60, độ vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V231 cần đèn
29Cung cấp, lắp cần đèn đôi D60, độ vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cần đèn
30Cung cấp, lắp bộ đèn Led bóng 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
31Cung cấp, lắp đèn Led bóng 20W chụp hoa sen, đế bằng nhôm đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
32Cung cấp, lắp MCB 1P-6A-4,5KA (lắp trong cửa cột trụ đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bảng
33Cung cấp, lắp đặt đèn pha chiếu sáng kiến trúc công trình 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
34Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5100m
35Cung cấp, lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
36Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x6.0mm² - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
37Cung cấp, lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
38Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x2.5mm² - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V410m
39Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V39cọc
40Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
41Cung cấp, lắp đặt gạch thẻ làm dấu (10viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.500viên
42Phụ kiện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1
P PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 16 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,67m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 16 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,336m3
3Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 4 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục III)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9641m2
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1PHẦN BÁO CHÁY - Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Cung cấp, lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cung cấp, lắp đặt CB-10A (aptomat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt bộ cấp nguồn phụ cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,710 đầu
6Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
7Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy kết hợp (khói + nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu
8Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 chuông
9Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
10Cung cấp, lắp đặt vỏ tổ hợp (chuông + công tắc khẩn + đèn báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
11Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
12Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
13Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
14Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5 đôi (5 PAIRx2x0,75mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
15Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D40 bảo hộ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
16Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 200x200x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
17Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn cho chuông báo cháy 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V215m
18Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.285m
19Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
20Cung cấp, lắp đặt ống PVC gân D16 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
21Cung cấp, lắp đặt bộ chia ngã (chia 2-4 ngã)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
22Cung cấp, lắp đặt măng sông nối D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V369cái
23Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
24Kéo rãi cáp đồng bọc PVC D10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
25Vật tư phụ (ốc vít, đinh, tắc kê, băng keo điện, dây rút,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
26Cung cấp, lắp đặt tủ điện chứa 2-4 module âm tường, đế sắt, mặt nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động lắp tủ điện dạng tép MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Cung cấp, lắp đặt đèn Exit (chỉ dẫn lối thoát nạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85 đèn
29Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V5,45 đèn
30Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện cấp nguồn cho hệ thống 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
31Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện cấp cho đèn exit, đèn sự cố 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
32Cung cấp, lắp đặt ống bảo hộ PVC gân D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
33Cung cấp, lắp đặt chui cắm điện loại tốtMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
34Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
35Kéo rải cáp đồng bọc PVC D10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
36Vật tư phụ cho đèn Exit và đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1
37PHẦN CHỮA CHÁY - Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy Diesel Q=54m3/h; H=56m m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
38Cung cấp, lắp đặt hộp đậy máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
39Cung cấp, lắp đặt Rọ bơm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Cung cấp, lắp đặt van một chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Cung cấp, lắp đặt van bướm tay gạt D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Cung cấp, lắp đặt Y lọc rác D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Cung cấp, lắp đặt van bi tay gạt D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp suất Ø16 mặt kính D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Cung cấp, lắp đặt mặt bích D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
47Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D114x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3100m
48Cung cấp, lắp đặt co nối STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
49Cung cấp, lắp đặt tê nối STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
50Cung cấp, lắp đặt họng chờ tiếp nước D100 hai ngỏ vào D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngõ ra D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Cung cấp, lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà 500x700x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
53Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
54Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
55Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
58Cung cấp, lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
59Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường: búa tạ, kiềm động lực, xà beng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
60Gia công thép V40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084tấn
61Cung cấp nước sơn Bitum chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V42kg
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V189,71881m2
63Cung cấp Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V60kg
64Bulong + con tán M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V184bộ
65Vật tư phụ phần chữa cháy (đá, cát, xi măng, gạch,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,484100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4299100m3
68PHẦN CHỐNG SÉT- Cung cấp, lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=188mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
70Cung cấp, lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60x2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
71Cung cấp, lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Cung cấp, lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất 300x400 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
73Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
74Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
75Cung cấp, lắp đặt ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
76Cung cấp, lắp đặt dây neo trụ (cáp thép 6mm có bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
77Cung cấp, lắp đặt tăng đơ Inox neo trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 + con tánMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
79Cung cấp, lắp đặt ống PVC gân D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
80Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 30x5x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Cung cấp, lắp đặt bầu giảm D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Đào bãi tiếp địa, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
83Đắp đất lại bãi tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
84Vật tư phụ phần chống sét (pass đỡ kẹp, co pvc, nối pvc, đầu coss,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5307518979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.160140106E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.620.351.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 47.240.702.092 VND. * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có thi công phần móng cọc bê tông cốt thép; kết cấu khung bê tông cốt thép; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; sân đường nội bộ; cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.620.351.046 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 23.620.351.046 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. + Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu chứng minh năng lực hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VATĐối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Tài liệu chứng minh như: Phụ lục thanh toán, biên bản nghiệm thu của các đợt thanh toán tương ứng với % hoàn thành;4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.620.351.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.240.702.092 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có móng cọc bê tông cốt thép; kết cấu khung bê tông cốt thép; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; sân đường nội bộ; cây xanh.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)43
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)43
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)43
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)43
6 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh, cảnh quan 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo nông, lâm hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)43
7 Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)43
8 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện, cơ điện, cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)43
9 Kỹ sư KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)43
10 Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)43
11 Kỹ sư phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)43
12 Công nhân kỹ thuật 30 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 10 người;+ Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 02 người;+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 02 người;+ Thợ sơn: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy công trình: 04 người;+ Thợ cơ khí: 02 người;+ Thợ hàn: 02 người;+ Thợ cây xanh, cảnh quan: 02 người.- Đối với Thợ điện: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn điện hoặc hoặc thẻ An toàn điện;- Đối với Thợ hàn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo, tính theo bộ, 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m200
2 Ván khuôn (Coppha), tính theo m2 Không yêu cầu5000
3 Máy cắt gạch, đá Công suất >= 1,7kW4
4 Máy hàn Công suất >= 23kW3
5 Máy khoan đứng Công suất >= 4,5kW3
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >= 0,62kW3
7 Đầm dùi Công suất >= 1,5kW2
8 Đầm cóc Không yêu cầu2
9 Đầm bàn Công suất >= 1kW1
10 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kW1
11 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít1
12 Máy trộn vữa Dung tích >= 150 lít1
13 Máy vận thăng Sức nâng >= 0,8 tấn1
14 Máy nén khí diezel Năng suất ≥ 240 m3/h1
15 Máy thủy bình Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
16 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
17 Máy ủi Công suất >= 110 CV1
18 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
19 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
20 Máy lu bánh thép Trọng lượng >= 10 tấn1
21 Ô tô tự đổ Tải trọng > =10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->