Gói thầu: Gói 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 20:50:00 đến ngày 2022-06-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,743,358,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 506,000,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5307518979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.160140106E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.620.351.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 47.240.702.092 VND. * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có thi công phần móng cọc bê tông cốt thép; kết cấu khung bê tông cốt thép; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; sân đường nội bộ; cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.620.351.046 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 23.620.351.046 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. + Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu chứng minh năng lực hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VATĐối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Tài liệu chứng minh như: Phụ lục thanh toán, biên bản nghiệm thu của các đợt thanh toán tương ứng với % hoàn thành;4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.620.351.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.240.702.092 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có móng cọc bê tông cốt thép; kết cấu khung bê tông cốt thép; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; sân đường nội bộ; cây xanh.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh, cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo nông, lâm hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện, cơ điện, cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 10 người;+ Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 02 người;+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 02 người;+ Thợ sơn: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy công trình: 04 người;+ Thợ cơ khí: 02 người;+ Thợ hàn: 02 người;+ Thợ cây xanh, cảnh quan: 02 người.- Đối với Thợ điện: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn điện hoặc hoặc thẻ An toàn điện;- Đối với Thợ hàn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo, tính theo bộ, 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 2-Ván khuôn (Coppha), tính theo m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > =10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng họp và cải tạo sửa chữa trụ sở Thành ủy, Hội trường Thành ủy 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 506.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 08071162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌP (PHẦN MÓNG – KHUNG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7375 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép tấm dày 1.5mm D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 3 | Cung cấp và ép trước cọc BTLT UST D350, cọc dài > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,04 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTLT UST D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | 1 mối nối |
| 5 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8437 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7472 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1648 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6672 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0172 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,0462 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8047 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8116 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,5246 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2723 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7031 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2, mác 300 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,518 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4852 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck H50W1000mm dày 0.58mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7832 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5157 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0299 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1027 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6288 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9851 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5743 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7702 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7733 | tấn |
| 31 | CC & LĐ bulong M30-200 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 32 | CC & LĐ bulong M22-100 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 33 | CC & LĐ bulong M18-50 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 34 | CC & LĐ bulong M18-200 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 35 | CC & LĐ bulong M16 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 36 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5301 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5301 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,565 | 1m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3199 | tấn |
| B | KHỐI PHÒNG HỌP (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7456 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5187 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6677 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8348 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống không 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2528 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9158 | m3 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,77 | m2 |
| 8 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,69 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.056,217 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,7517 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,02 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,83 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,228 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,024 | m2 |
| 15 | Trát lanhto, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m2 |
| 16 | Trát vách, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,9 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,51 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,4703 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tương đương CT11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,4703 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,7 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhám 300x600mm (loại 1), vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5751 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain mặt bóng kính 800x800mm (loại 1) màu trắng vân mây, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 150x800mm (loại 1) giả gỗ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,642 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain mặt bóng kính 600x1200mm màu sáng (loại 1) màu trắng vân mây, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,4698 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá marble dày 18mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0158 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng đá granit đen kim sa hạt mịn dày 18mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6242 | m2 |
| 27 | Lát đá granit màu đen kim sa hạt mịn dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,812 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ, đá granit màu đen kim sa hạt mịn dày 18mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3189 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng khung thép V40x40x4 đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - đã bao gồm trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,87 | m2 |
| 31 | Công tác ốp tấm nhựa PVC ron vàng, tấm nhựa phẳng màu trắng vân mây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,7 | m2 |
| 32 | Công tác ốp tấm nhựa PVC giả đá cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,79 | m2 |
| 33 | Công tác ốp tấm nhựa PVC giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,78 | m2 |
| 34 | Công tác ốp tấm nhựa PVC lam sóng bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,83 | m2 |
| 35 | Thi công trang trí ốp cột bằng thanh nhựa giả gỗ 50x100mm dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,4 | m |
| 36 | Hoa văn trống đồng bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Công tác ốp tấm xi măng sợi Equitone dày 8mm vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,4072 | m2 |
| 38 | Công tác ốp tường bằng tấm gỗ HDF chịu ẩm dày 18mm mặt phủ veneer màu gỗ sồi vàng đậm + khung gỗ dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5326 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng vách gỗ tấm HDF đục lỗ tiêu âm dày 18mm phủ veneer, xẻ rãnh tiêu âm L28/4mm, đường kính lỗ 10mm so le, mặt sau dán mút phẳng tiêu âm dày 30mm K30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4692 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp dựng khung gỗ HDF mặt veneer màu gôc sồi vàng đậm, kích thước 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m |
| 41 | GCLD khung vách hội trường bằng khung thép hộp (cột thép mạ kẽm vuông 90x3mm, thanh đứng hộp 40x40x2, giằng hộp 50x100x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,34 | m2 |
| 42 | GCLD khung sắt ốp sát tường bằng thép hộp (thanh đứng + ngang hộp 40x40x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,276 | m2 |
| 43 | Đóng nẹp đồng T 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,4547 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, đá ong xám chạy khe rãnh KT 21x60x3cm - không bao gồm trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,375 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,895 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,472 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,3566 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,214 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,686 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.276,2516 | m2 |
| 51 | Thi công sơn cột giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7952 | m2 |
| 52 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,848 | m2 |
| 53 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,783 | m2 |
| 54 | Thi công trần giật cấp tấm thạch cao tiêu âm dày 12,5mm, kiểu lỗ vuông 12x12mm, trọng lượng 8kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,2176 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm Ceamboard dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 56 | Thi công trần nhựa giả gỗ, tấm phẳng vân gỗ căm xe màu vàng nâu, tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,11 | m2 |
| 57 | Thi công trần nhựa giả gỗ, lam sóng bản màu nâu đen, nhựa dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,456 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm xenlulo ô 600x600 dày 3,5mm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6138 | m2 |
| 59 | Gia công và lắp dựng chữ nổi Inox màu vàng đồng mờ (KT 0.25x12.0m) dày 0.8mm, chữ nổi 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 60 | Bảng gỗ gắn chữ: Bảng gỗ HDF dày 18mm đóng vải bố đỏ đô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 61 | Thảm nỉ trải sàn sân khấu: thảm nỉ màu đỏ đô dày 3mm, cố định thảm bằng keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m2 |
| 62 | GCLD cửa đi khung nhựa Composite giả gỗ, nhựa dày 7mm, cánh cửa dày 45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,15 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi bao gồm: 3 bản lề/cánh cửa, khung bao và nẹp chỉ 2 mặt, khóa gạt lớn, hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa: Khóa từ kết hợp mật khẩu số cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Gia công và đóng nẹp chống trượt hợp kim màu đồng hình chữ L50x20mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,28 | m |
| 66 | GCLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 65 dày 3mm màu trắng (tương đương xingfa tem đỏ), kính cường lực phản quang màu ghi dày 12.38mm dán 2 lớp an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,08 | m2 |
| 67 | GCLD vách ngăn compact dày 18mm + Phụ kiện + chân bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,075 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3619 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3619 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,976 | 100m2 |
| 71 | Quét lớp lót liên kết (Sika Bitumen hoặc tương đương) + trải tấm màng khò nóng dày 3mm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,52 | m2 |
| C | XÂY DỰNG PHÒNG HỌP (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT: 800x600x250 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ điện tử hiển thị điện áp, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-200A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường chứa MBC 36 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường chứa MBC 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường chứa MBC 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-6A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động chống giật dạng tép RCBO 2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần tròn D300 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần downlight tròn D155 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần downlight vuông 160x160 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần downlight đôi 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đèn chùm led trang trí phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đèn áp vách trang trí bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Led dây đôi 2 hàng 220V vỏ silicon lõi đồng 12W/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt hạt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A (có mặt che và tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt hạt Dimer đèn 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | hộp |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | hộp |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx50mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx16mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx6mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx4mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx2.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CV 1Cx1.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC gân xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC cứng trắng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.200 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC cứng trắng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC cứng trắng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp (Trunking) 200x100 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 56 | Co ngang máng cáp (Trunking) 200x100 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Co xuống máng cáp (Trunking) 200x100 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| D | KHỐI PHÒNG HỌP (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van khoá thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt van khoá thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng 1 khối, nắp êm, men cao cấp chống bám bẩn (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo để bàn bằng sứ trắng tráng men cao cấp chống bám bẩn (bao gồm bộ xả) + vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng cao cấp chống bám bẩn + bộ vòi và xả cảm ứng (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu DN 50mm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác DN200 (D270) Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Siphong PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D27-12bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34-9bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60-9bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D114-6bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D220-6bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt co nối ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tê nối ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm ống PVC D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt co nối ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt co lơi 45* nối ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tê nối ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm PVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt co nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt co lơi 45* nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Y nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt lơi nối ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Y nối ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Lơi nối ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3455 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9568 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2213 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9568 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3184 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,84 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8346 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5075 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4745 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | tấn |
| 14 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6965 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cột cờ bằng đá granit tự nhiên màu đỏ dày 18mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9345 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cột cờ bằng đá granit tự nhiên kim sa hạt mịn dày 18mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,081 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên granit tự nhiên kim sa hạt mịn dày 18mm vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4801 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m2 |
| 21 | SXLD ống inox 304, D114x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | SXLD ống inox 304, D90x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | SXLD ống inox 304, D60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Gia công cột bằng bản mã Inox 304 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | tấn |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo mạ kẽm D16 L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox D60 (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt lá cờ Đảng KT 80x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5893 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L>=5m, đk ngọn >=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4556 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,912 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,823 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương hở, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,539 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương hở, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | tấn |
| 18 | Cắt khe 1x4 nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 10m |
| 19 | Cung cấp & lắp dựng khuôn thép nắp mương hở V40x40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2171 | tấn |
| 20 | Cung cấp & lắp dựng khuôn thép nắp mương hở La 30x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2891 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2195 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép ống D141.3x3.96mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7295 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép ống D42x2.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3455 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo bằng thép ống D90x3.2mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5107 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5107 | tấn |
| 28 | Cung cấp & lắp dựng thép liên kết xà gồ V40x40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | Cung cấp bulông neo D16x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 30 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3984 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2067 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tole cliplock dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9656 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt co PVC D200, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | HỒ NƯỚC CẢNH QUAN | |||
| 1 | HỒ NƯỚC CẢNH QUAN - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4178 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L>=5m, đk ngọn >=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7813 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,139 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,139 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,787 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy hồ cảnh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4986 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4339 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1128 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1997 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đan nắp hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đan nắp hố ga, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 16 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6907 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm bằng Sika (tương đương TOP SEAL 107) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,06 | m2 |
| 18 | Lát nền, mặt hồ bằng gạch Mosaic thủy tinh trộn màu xanh biển đậm và nhạt kích thước vỉ 300x300mm (kích thước viên 25x25x3.8mm), vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch Mosaic thủy tinh trộn màu xanh biển đậm và nhạt kích thước vỉ 300x300mm (kích thước viên 25x25x3.8mm) vào thành hồ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,78 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên màu đen kim sa hạt mịn dày 18mm mặt hồ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,62 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá ong xám chạy khe rãnh 210x600x3mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,17 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D315x9.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van (PVC & ABS) D200 tay khóa dài 29cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | HỆ THỐNG PHUN NƯỚC TỰ ĐỘNG PHÍA TRƯỚC - Lắp đặt tủ điện trong nhà KT: 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha có hiển thị Vole kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt khởi động từ Contactor + Rờ le nhiệt 30A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt khởi động từ Contactor + Rờ le nhiệt 18A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt công tắc hẹn giờ (Timer) loại cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn 220V-12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt công tắc khẩn phi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Rờ le kiếng + đế lắp tủ 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn có đèn báo phi 22 lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt công tắc gạt 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt rờ le bảo vệ cao áp, thấp áp, mất pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì tủ điện 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CXV 4Cx4mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt dây điện ruột đồng CXV 2Cx2.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống HDPE gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 45 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm 3,75kW (5HP) -380V, Q=87m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm hồ nước ánh sáng vàng 12V-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 48 | SXLD ống inox 304, D60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | SXLD ống inox 304, D49x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt van bi đồng tay gạt phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt van bi đồng tay gạt phi 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt đầu béc phun phi 40 hình cây thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt tấm Inox 304 chắn rác lỗ phi 10 kích thước 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Tê hàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Co hàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Rác co hàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm Inox D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt đầu ren ngoài Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt đầu ren ngoài Inox D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| H | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | SAN LẤP AO HIỆN HỮU- Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8046 | 100m3 |
| 2 | SÂN ĐƯỜNG CẢI TẠO - Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét nước mặt đường sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,72 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,72 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,72 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,72 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0428 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3904 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,952 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,952 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,952 | 100m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng gờ bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng KT 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | m |
| 12 | Bó vỉa hè, thành bồn hoa bằng đá granite, bó gờ bồn hoa đá granite KT 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | m |
| I | CẢI TẠO LỐI ĐI CÔNG VIÊN - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đầm nền hiện hữu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1334 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,325 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.368,4 | m2 |
| 4 | Lát gạch lối đi vỉa hè gạch 30x60x3 viền bao, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.009,15 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè lối đi bằng đá Cubic màu ghi sáng băm mặt 10x10x5, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.477,05 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè lối đi bằng đá Bazan đan khò mặt 10x10x5, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,8 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá granite Red Romantico tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá granite Xanh Bướm tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá granite vàng Bình Định nhạt, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granite vàng Bình Định đậm, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,25 | m2 |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây thanh trà: cây thanh trà ghép chu vi gốc >40cm, cao >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 2 | Trồng cây vào chậu. Cây Vạn niên tùng chu vi gốc >70cm, cao >3m, được cắt tỉa cân xứng. Bộ chậu + đôn Ø80cm cao 80cmm bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chậu |
| 3 | Trồng cây vào chậu. Cây bonsai + chậu gốm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chậu |
| 4 | Trồng cây hoa bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bụi |
| 5 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 6 | Bứng di dời cây xanh (di dời các cây hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cây/90 ngày |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m2/tháng |
| 9 | Trồng cây giáng hương chu vi gốc >25cm, cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 10 | Trồng cây thiên tuế cao >0.8m, chu vi gốc >60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 11 | Trồng Cây Vạn niên tùng chu vi gốc >70cm, cao >3m, được cắt tỉa cân xứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 12 | Trồng cây vào chậu. Cây Vạn niên tùng chu vi gốc >25cm, cao >1.5m, được cắt tỉa cân xứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 13 | Trồng cây mai vạn phúc cao >0.5m, đường kính tán >50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 14 | Trồng cây mai vạn phúc cao >0.35m, đường kính tán >40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 15 | Bứng di dời cây xanh (di dời các cây hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cây |
| 16 | Trồng viền bồn hoa bằng cây dừa cạn cao 0,3m, quy cách 3 cây/bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | 100cây |
| 17 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m2 |
| 18 | Trồng cỏ (cỏ nhung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | 100m2 |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cây/90 ngày |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,54 | 100m2/tháng |
| 21 | Cung cấp và bố trí ghế ngồi vào vị trí công viên. Ghế ngồi tựa lưng bằng hợp kim nhôm đúc kích thước (W1500xD600xH780) mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| K | CẢI TẠO HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,8985 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,7755 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8764 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn cổng rào + gom vật tư vào kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1119 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,54 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,8985 | 1m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8125 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thân cổng xếp tự động Inox 304, chiều cao cửa 1,6m (thông số cấu tạo theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt đầu cổng motor thông minh 24V không ray + điều khiển từ xa KTS + Bộ chống va chạm tia hồng ngoại + màn hình hiển thị chạy chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trụ barrie chắn đường (bao gồm tay cần nhôm phản quang 3m + bộ động cơ 24V DC + phụ kiện đồng bộ theo bản vẽ chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 dày 2mm sơn tĩnh điện màu nâu, kính cường lực 8mm màu trà, trọn bộ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 15 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện màu nâu, kính cường lực 8mm màu trà, trọn bộ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt Đèn cổng rào 200x200 bằng hộp kim nhôm, đèn led 6W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào, chỉ tính nhân công, máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8701 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,002 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm PVC D42>>34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm PVC D34>>27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt van tưới cây đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,002 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,002 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | 100m |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM 162 M3 | |||
| 1 | **Bể nước ngầm - Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8866 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài L>=5 m, đk>=4.2 cm vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,812 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,536 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,031 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2145 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5206 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0522 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1461 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7764 | tấn |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,52 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng thang Inox 304 D34x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 26 | ** Nhà bao che máy bơm - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép ống D60x2.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 29 | Sản xuất khung vách thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | tấn |
| 34 | Lợp mái, vách bao che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5048 | 100m2 |
| 35 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2229 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 39 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0105 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2625 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,458 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | m2 |
| 43 | PHẦN CẤP ĐIỆN - Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1,2m bóng T8 1x18w lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn CV 2x1Cx1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt 2 hạt công tắc đèn 1 chiều, đế đơn lắp nổi, mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đan nắp hố ga bê tông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn lắng đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18 tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8839 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0245 | 100m3 |
| 8 | Đóng Cừ tràm L=4m, đk>=3.5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,036 | 100m |
| 9 | Đóng Cừ tràm L=5m, đk>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,4063 | 100m |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1345 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng lại cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1345 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7345 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,843 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn, vật liệu phụ trợ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3314 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7895 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2637 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0254 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2442 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1383 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868,6034 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 23 | GCLD khuôn thép L63x40x4mm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2537 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379 | 1 cấu kiện |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,25 | 1 đoạn ống |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,25 | 1 đoạn ống |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | 1 đoạn ống |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cầu dao tự động dạng khối MCCB 4P-200A-36kA (Lắp bổ sung vào tủ điện trạm biến áp hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ chuyển nguồn tự động ATS 3 pha 4P-200A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D80/65 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm CXV/DSTA 4Cx70.0mm² - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm CXV/DSTA 1Cx50.0mm² - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Phụ kiện cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 10 | Đào đường ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5125 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4909 | 100m3 |
| 12 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,252 | 1m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,954 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5589 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bulon móng 24x1250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x700x200 dày 1.2mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo 220V - Ø22 (có hiển thị Vol 3 màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bộ định thời gian TIMER 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Khởi động từ CONTACTOR 18A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng trụ đèn công viên đế gang đúc cao 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cột |
| 26 | Cung cấp, lắp chùm tay đèn 4 nhánh bằng nhôm đúc sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 8m, trụ côn STK (bao gồm cửa cột và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cột |
| 28 | Cung cấp, lắp cần đèn đơn D60, độ vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cần đèn |
| 29 | Cung cấp, lắp cần đèn đôi D60, độ vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 30 | Cung cấp, lắp bộ đèn Led bóng 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đèn Led bóng 20W chụp hoa sen, đế bằng nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp MCB 1P-6A-4,5KA (lắp trong cửa cột trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bảng |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha chiếu sáng kiến trúc công trình 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x6.0mm² - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x2.5mm² - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt gạch thẻ làm dấu (10viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.500 | viên |
| 42 | Phụ kiện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| P | PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 16 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,67 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 16 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,336 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 4 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964 | 1m2 |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | PHẦN BÁO CHÁY - Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt CB-10A (aptomat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ cấp nguồn phụ cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy kết hợp (khói + nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tổ hợp (chuông + công tắc khẩn + đèn báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5 đôi (5 PAIRx2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D40 bảo hộ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 200x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn cho chuông báo cháy 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.285 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC gân D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bộ chia ngã (chia 2-4 ngã) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nối D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369 | cái |
| 23 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 24 | Kéo rãi cáp đồng bọc PVC D10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Vật tư phụ (ốc vít, đinh, tắc kê, băng keo điện, dây rút,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chứa 2-4 module âm tường, đế sắt, mặt nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động lắp tủ điện dạng tép MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit (chỉ dẫn lối thoát nạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện cấp nguồn cho hệ thống 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện cấp cho đèn exit, đèn sự cố 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo hộ PVC gân D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt chui cắm điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 34 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 35 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC D10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 36 | Vật tư phụ cho đèn Exit và đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 37 | PHẦN CHỮA CHÁY - Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy Diesel Q=54m3/h; H=56m m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt hộp đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Rọ bơm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt van bướm tay gạt D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt van bi tay gạt D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp suất Ø16 mặt kính D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D114x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt co nối STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tê nối STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt họng chờ tiếp nước D100 hai ngỏ vào D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngõ ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà 500x700x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường: búa tạ, kiềm động lực, xà beng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Gia công thép V40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 61 | Cung cấp nước sơn Bitum chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | kg |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,7188 | 1m2 |
| 63 | Cung cấp Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | kg |
| 64 | Bulong + con tán M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | bộ |
| 65 | Vật tư phụ phần chữa cháy (đá, cát, xi măng, gạch,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4299 | 100m3 |
| 68 | PHẦN CHỐNG SÉT- Cung cấp, lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=188m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất 300x400 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt dây neo trụ (cáp thép 6mm có bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ Inox neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 + con tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC gân D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 30x5x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào bãi tiếp địa, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất lại bãi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 84 | Vật tư phụ phần chống sét (pass đỡ kẹp, co pvc, nối pvc, đầu coss,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5307518979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.160140106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.620.351.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 47.240.702.092 VND. * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có thi công phần móng cọc bê tông cốt thép; kết cấu khung bê tông cốt thép; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; sân đường nội bộ; cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.620.351.046 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 23.620.351.046 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. + Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu chứng minh năng lực hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VATĐối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Tài liệu chứng minh như: Phụ lục thanh toán, biên bản nghiệm thu của các đợt thanh toán tương ứng với % hoàn thành;4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.620.351.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.240.702.092 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có móng cọc bê tông cốt thép; kết cấu khung bê tông cốt thép; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; sân đường nội bộ; cây xanh.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 4 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh, cảnh quan | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo nông, lâm hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 4 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 4 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện, cơ điện, cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 4 | 3 |
| 9 | Kỹ sư KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 4 | 3 |
| 10 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 4 | 3 |
| 11 | Kỹ sư phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 4 | 3 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 10 người;+ Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 02 người;+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 02 người;+ Thợ sơn: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy công trình: 04 người;+ Thợ cơ khí: 02 người;+ Thợ hàn: 02 người;+ Thợ cây xanh, cảnh quan: 02 người.- Đối với Thợ điện: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn điện hoặc hoặc thẻ An toàn điện;- Đối với Thợ hàn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo, tính theo bộ, 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo | Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m | 200 |
| 2 | Ván khuôn (Coppha), tính theo m2 | Không yêu cầu | 5000 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Công suất >= 1,7kW | 4 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >= 23kW | 3 |
| 5 | Máy khoan đứng | Công suất >= 4,5kW | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >= 0,62kW | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất >= 1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 150 lít | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 0,8 tấn | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel | Năng suất ≥ 240 m3/h | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Máy ủi | Công suất >= 110 CV | 1 |
| 18 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 19 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng >= 10 tấn | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > =10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi