Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529069-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 20:13:00 đến ngày 2022-05-22 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV (Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục nhà kết cấu khung thép, lát gạch vĩa hè).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành.+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng đội trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Biến thế hàn xoay chiềuMáy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cần cầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Dự án Cải tạo, sửa chữa chợ Trà Vinh (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ , địa chỉ: Số 423, Khóm 4, Thị trấn Long Thành, Huyện Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chợ thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư XD – TK Phúc Khang Trà Vinh (Địa chỉ: Số 32, Ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Dương Minh (Địa chỉ: Khóm 2, phường 8, thành phố Trà Vinh) . + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyên Chí (Địa chỉ: Số 423, khóm 4, thị trấn Long Thành, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh (Địa chỉ: Đường Sơn Thông, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ , địa chỉ: Số 423, Khóm 4, Thị trấn Long Thành, Huyện Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chợ thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021 hoặc đến trước thời điểm đóng thầu; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ...).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý chợ thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 858 471
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Trà Vinh, Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT BẰNG LỐI ĐI, MÁI CHE KHU NHÀ LỒNG ĐỒNG HỒ MỸ PHẨM, NHÀ LÒNG DÀY DÉP
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,5063100m3
2Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt506,342m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt24,7231m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50)Theo HSTK được duyệt505,462m2
5Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,594m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3415tấn
7Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt88Cái
8Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,3415tấn
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,4908tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,4908tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt1,3305tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt1,3305tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo HSTK được duyệt6,6314100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt83,37291m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT BẰNG, MÁI CHE KHU HÀNG KHÔ, KHU THỦY SẢN, KHU TẠP HÓA CÁM GẠO
1Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt175,5m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,775m3
3Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,594m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3584tấn
5Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt88Cái
6Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,3584tấn
7Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,54tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,54tấn
9Gia công khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,6414tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,6414tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo HSTK được duyệt2,1094100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt81,35421m2
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TIỀN CHẾ KHU ĐỒ NAN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1725100m3
2Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt172,5m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,382m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50)Theo HSTK được duyệt172,14m2
5Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,243m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,2981tấn
7Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt180Cái
8Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,2981tấn
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,7007tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,7007tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,9376tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,9376tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt2,5047100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt65,54041m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt41,69881m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,564m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1579tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2425tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,4896100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,4751m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (vật liệu tận dụng lại)Theo HSTK được duyệt29,1892m3
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,6158tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,6158tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt1,8542tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt1,8542tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,2012tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,2012tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt3,4155100m2
29SXLD máng nước bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,2024100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt178,29341m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,438100m3
32Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt337,5m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt16,875m3
34Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt228,66m2
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỒNG THỦY SẢN LẺ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt428,04m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,2007tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt18m2
4Sơn cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt18m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,0177tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0177tấn
7Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt144Cái
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt2,4817tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt2,4817tấn
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,0296tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,0296tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt5,1014100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt172,82971m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt50,21m3
15Bê tông lót nền HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,24m3
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt42,4m2
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0589tấn
19Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,064100m2
20Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,6m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt1,348100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt3cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt0,546100m
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt201 cấu kiện
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt10,872m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt1,537m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt46,11m2
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI CHE MẶT TIỀN KHU ĂN UỐNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK được duyệt1,4819100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4354tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,1621m3
4Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,162m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,09tấn
6Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt24Cái
7Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,09tấn
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2811tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2811tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,6662tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,6662tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,5834100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt38,29441m2
F CẢI TẠO MẶT BẰNG, MÁI CHE NHÀ LỒNG NHÔM, NHỰA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,077100m3
2Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt77m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,85m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50)Theo HSTK được duyệt77m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo HSTK được duyệt35cấu kiện
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,42m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt8,4m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0024tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1008100m2
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,96m3
G CẢI TẠO MẶT BẰNG, MÁI CHE KHU MẮM, BÁNH TRÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt27,79921m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,376m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1053tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1619tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,3264100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt5,4122m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt19,4594m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3498tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,3498tấn
10Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt96Cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt2,9103tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt2,9103tấn
13Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,7745tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,7745tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt2,538100m2
16SXLD máng nước bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,108100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt305,18081m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,234100m3
19Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt234m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt19,5m3
21Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50)Theo HSTK được duyệt156m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV (Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục nhà kết cấu khung thép, lát gạch vĩa hè).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành.+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.32
3 Đội trưởng thi công 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng đội trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW4
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW4
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
4 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW4
5 Biến thế hàn xoay chiềuMáy cắt sắt ≥ 23 kW4
6 Máy cắt sắt ≥ 5KW4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
8 Cần cầu ≥ 16 Tấn1
9 Máy vận thăng ≥0,8 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->