Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 20:13:00 đến ngày 2022-05-22 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV (Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục nhà kết cấu khung thép, lát gạch vĩa hè).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành.+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng đội trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiềuMáy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Dự án Cải tạo, sửa chữa chợ Trà Vinh (giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021 hoặc đến trước thời điểm đóng thầu; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ...). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý chợ thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 858 471 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Trà Vinh, Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT BẰNG LỐI ĐI, MÁI CHE KHU NHÀ LỒNG ĐỒNG HỒ MỸ PHẨM, NHÀ LÒNG DÀY DÉP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5063 | 100m3 |
| 2 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 506,342 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 24,7231 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50) | Theo HSTK được duyệt | 505,462 | m2 |
| 5 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,594 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3415 | tấn |
| 7 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 88 | Cái |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,3415 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4908 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4908 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 1,3305 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 1,3305 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo HSTK được duyệt | 6,6314 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 83,3729 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT BẰNG, MÁI CHE KHU HÀNG KHÔ, KHU THỦY SẢN, KHU TẠP HÓA CÁM GẠO | |||
| 1 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 175,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,775 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,594 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3584 | tấn |
| 5 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 88 | Cái |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,3584 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | tấn |
| 9 | Gia công khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,6414 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,6414 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo HSTK được duyệt | 2,1094 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 81,3542 | 1m2 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TIỀN CHẾ KHU ĐỒ NAN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1725 | 100m3 |
| 2 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 172,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,382 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50) | Theo HSTK được duyệt | 172,14 | m2 |
| 5 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,243 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,2981 | tấn |
| 7 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 180 | Cái |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,2981 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7007 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,9376 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,9376 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 2,5047 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 65,5404 | 1m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 41,6988 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,564 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1579 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2425 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,4896 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,4751 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (vật liệu tận dụng lại) | Theo HSTK được duyệt | 29,1892 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,6158 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,6158 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 1,8542 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 1,8542 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2012 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2012 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 3,4155 | 100m2 |
| 29 | SXLD máng nước bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,2024 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 178,2934 | 1m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,438 | 100m3 |
| 32 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 337,5 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,875 | m3 |
| 34 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 228,66 | m2 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỒNG THỦY SẢN LẺ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 428,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,2007 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 4 | Sơn cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0177 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0177 | tấn |
| 7 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 144 | Cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 2,4817 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 2,4817 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0296 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0296 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 5,1014 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 172,8297 | 1m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 50,2 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót nền HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,24 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 42,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 1,348 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,546 | 100m |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,872 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 1,537 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 46,11 | m2 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI CHE MẶT TIỀN KHU ĂN UỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,4819 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4354 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | 1m3 |
| 4 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 6 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2811 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2811 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,6662 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,6662 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,5834 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 38,2944 | 1m2 |
| F | CẢI TẠO MẶT BẰNG, MÁI CHE NHÀ LỒNG NHÔM, NHỰA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 77 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,85 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50) | Theo HSTK được duyệt | 77 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo HSTK được duyệt | 35 | cấu kiện |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| G | CẢI TẠO MẶT BẰNG, MÁI CHE KHU MẮM, BÁNH TRÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 27,7992 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,376 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1053 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1619 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,4122 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 19,4594 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3498 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,3498 | tấn |
| 10 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 96 | Cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 2,9103 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 2,9103 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7745 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7745 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 2,538 | 100m2 |
| 16 | SXLD máng nước bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 305,1808 | 1m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 19 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 234 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,5 | m3 |
| 21 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50) | Theo HSTK được duyệt | 156 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV (Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục nhà kết cấu khung thép, lát gạch vĩa hè).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành.+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng đội trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 4 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 kW | 4 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiềuMáy cắt sắt | ≥ 23 kW | 4 |
| 6 | Máy cắt sắt | ≥ 5KW | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 8 | Cần cầu | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥0,8 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi