Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 19:59:00 đến ngày 2022-05-22 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,195,946,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58783E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=850.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.550.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa và có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa và có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Sơn Ca ấp 2 Cầu Sắt, xã Bình Thới (điểm lẻ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,257 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3618 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 23,9375 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3875 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 187,04 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 187,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 22,37 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 12,25 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,88 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,341 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 27,72 | m2 |
| 15 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,742 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - tròn, elíp | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0144 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6376 | m2 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4248 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4248 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,248 | m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2915 | 100kg |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0982 | 100kg |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 11,328 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 58,36 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 69,56 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 69,56 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 381,019 | m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 320,259 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 369,5925 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 266,9225 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 32,66 | m2 |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 105,92 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 182,18 | m2 |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 28,1 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 28,1 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 40,08 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 40,08 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 14,96 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 9,31 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m2 |
| 42 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9346 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9346 | 100m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 45 | Trải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,481 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1789 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5662 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,062 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 51 | Trải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2605 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0129 | tấn |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 273 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Linh kiện chống điện giật | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co, tê uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt co răng trong, răng ngoài phi 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC phi 49 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co, tê uPVC phi 49 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt co, giảm uPVC phi 49/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống uPVC phi 90 dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt lơi, tê uPVC phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống uPVC phi 114 dày 3.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | mô tả kỹ thuật chương V | 8,074 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6325 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,498 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,5583 | 100m3 |
| 5 | Trải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8765 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,259 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 244,8837 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1766 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,471 | 100m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2373 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mới làm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6459 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,7827 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8988 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | mô tả kỹ thuật chương V | 153,237 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,825 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 50,5976 | 100m3 |
| 6 | Trải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4729 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3101 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,798 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 6,1025 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4066 | 100m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,3824 | 100m3 |
| 14 | Trải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4208 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,0955 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1218 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 39,4895 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,9262 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8801 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,08 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 259,6117 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 87,86 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 167,715 | m2 |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1152 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 66,5118 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,4 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 67,2 | m |
| 29 | Kẻ ron cột | mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | 10m |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 6,5138 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 419,0235 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,5138 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2678 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2312 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0125 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1776 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5858 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1033 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1817 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1953 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3539 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2317 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0193 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 28,098 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 14,1316 | m3 |
| 3 | Trải nilon lót chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8452 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,176 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,1054 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6768 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4709 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,01 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 43,92 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 88,9886 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 6,2864 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC phi 168 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC phi 220 dày 6,6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co uPVC phi 220 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1047 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0232 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0041 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0818 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,875 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58783E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=850.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.550.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa và có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa và có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 5 |
| 5 | Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi