Gói thầu: Tháo dỡ - Thi công xây dựng - cung cấp và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521916-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ - Thi công xây dựng - cung cấp và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 19:31:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,929,596,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378878859E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- - Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng,chất lượng, tiến độ và hồ sơ xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động (được quy định tại NĐ 06)- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật liên quan đến cơ điện công trình...- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo dỡ - Thi công xây dựng - cung cấp và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình Công trình Cải tạo, sửa chữa villa 5 và villa 6 - Khu du lịch Sài Gòn Côn Đảo 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải xuất trình (khuyến khích nộp kèm E-HSDT): chứng chỉ năng lực của tổ chức được phép Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi được ký kết hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoạt động xây dựng như yêu cầu trên khi thương thảo hợp đồng thì sẽ không được trao hợp đồng và Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải chứng minh có chứng chỉ hoặc đủ năng lực phù hợp phạm vi công việc mà mình đảm trách theo yêu cầu trên. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng các loại tài liệu sau: báo cáo tài chính các năm gần đây, Hợp đồng tương tự, Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình, tài liệu năng lực kinh nghiệm của nhân sự. Các catalogue, tài liệu thông số kỹ thuật của các thiết bị chính mà nhà thầu đề xuất cung cấp cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn TNHH Một Thành Viên, địa chỉ số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
Bên mời thầu: Công Ty TNHH TV XD TM Trường Thịnh, địa chỉ số E13 Nhật Tảo, Phường 7, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn Tnhh Một Thành Viên, địa chỉ số 23 Lê Lợi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38225887; Fax: 028.38291026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO. SỬA CHỮA VILLA 05 – PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế | 11,55 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu thiết kế | 53,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu thiết kế | 6,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 195,895 | m2 |
| 5 | Phá dỡ mặt bậc cấp lối lên để lát lại đá granite | Theo yêu cầu thiết kế | 6,075 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi. vòi rửa. vòi sen. hộp đựng giấy vệ sinh. ...) | Theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế | 193,025 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ. khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu thiết kế | 52,5 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 32,313 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột. trụ | Theo yêu cầu thiết kế | 450,743 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt tường ngoài để trát lam lá xách | Theo yêu cầu thiết kế | 146,56 | m2 |
| 14 | Nhân công tháo dỡ đồ nội thất cũ (giường. tủ. bàn. kệ . . . .) vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu thiết kế | 3,394 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,347 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,347 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu thiết kế | 0,347 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO. SỬA CHỮA VILLA 05 – PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất đà giằng. đào thủ công. đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế | 3,487 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đà giằng. đá 4x6. vữa BT M100 (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,558 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm. giằng. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,366 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm. giằng. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 1,754 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 16,56 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm. giằng. đá 1x2. vữa BT M250 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,512 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình.bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 1,417 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ ( trong phạm vi khu du lịch) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Đục lỗ tường để liên kết tường xây mới và tường cũ ( có râu thép D8. L=500mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | 1lỗ |
| 10 | Cốt thép râu tường. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,059 | 100kg |
| 11 | Khoan lỗ để cấy thép đà kiềng bằng máy khoan. chiều sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Cốt thép cấy đà kiềng. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,44 | 100kg |
| 13 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm. chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 10,188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô. giằng tường | Theo yêu cầu thiết kế | 7,95 | m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô. lanh tô. giằng tường. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,068 | 100kg |
| 16 | Cốt thép lanh tô. lanh tô. giằng tường. đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,509 | 100kg |
| 17 | Bê tông lanh tô. lanh tô. giằng tường. đá 1x2. vữa BT M250 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 18 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế | 134,318 | m2 |
| 19 | Trát cạnh cửa. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 18,05 | m2 |
| 20 | Trát lam lá xách mặt ngoài nhà. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 146,56 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn cửa đi. cửa sổ. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 56 | m |
| 22 | Đào chân móng đà kiềng trong nhà để chống thấm | Theo yêu cầu thiết kế | 25,05 | m3 |
| 23 | Trát chân móng đà kiềng. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 50,1 | m2 |
| 24 | Thi công chống thấm bằng Sika chống thấm chân tường cao 70cm | Theo yêu cầu thiết kế | 67,9 | m2 |
| 25 | Lấp đất chân móng sau khi chống thấm xong | Theo yêu cầu thiết kế | 25,05 | m3 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm ( phòng ngủ + hành lang) | Theo yêu cầu thiết kế | 172,41 | m2 |
| 27 | Thi công bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm ( khu vệ sinh) | Theo yêu cầu thiết kế | 31,445 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường. cột trong nhà | Theo yêu cầu thiết kế | 271,1 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu thiết kế | 203,855 | m2 |
| 30 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 474,955 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường. cột ngoài nhà | Theo yêu cầu thiết kế | 235,413 | m2 |
| 32 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 235,413 | m2 |
| 33 | Cán lớp vữa chống thấm lót nền sàn dày 5.0 cm.vữa XM mác 75 ( khu wc) | Theo yêu cầu thiết kế | 30,195 | m2 |
| 34 | Lát nền bằng gạch tiết diện 200x800mm.vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 98,615 | m2 |
| 35 | Lát nền. sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế | 64,395 | m2 |
| 36 | Cung cấp. lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | khung |
| 37 | Ôp đá Macble lavabo | Theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m2 |
| 38 | Lát nền. sàn bằng gạch tiết diện 400x800mm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế | 30,195 | m2 |
| 39 | Ốp tường. trụ. cột bằng gạch tiết diện 400x800mm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế | 127,44 | m2 |
| 40 | Len ngạch cửa. vách kính bằng đá macble | Theo yêu cầu thiết kế | 3,335 | m2 |
| 41 | Vách kính cường lực 12 ly dán decal mờ + phụ kiện inox kèm theo ( khu wc) | Theo yêu cầu thiết kế | 16,44 | m2 |
| 42 | Cung cấp. lắp đặt rèm vải 2 lớp (rèm cửa phòng khách + ngủ) | Theo yêu cầu thiết kế | 19,04 | m2 |
| 43 | Lát bậc tam cấp.bằng đá granite tự nhiên. vữa XM mác 75 ( bậc cấp lối lên) | Theo yêu cầu thiết kế | 18,305 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cửa đi gỗ cửa phòng( bao gồm khung bao. phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu thiết kế | 18,7 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cửa sổ ( bao gồm khung bao phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu thiết kế | 14,97 | m2 |
| 46 | Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 89,8 | m |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo yêu cầu thiết kế | 28,475 | m2 |
| 49 | Đào đất móng bậc cấp. đất cấp II. đảo thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 1,468 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 1,098 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19. xây tường thẳng chiều dày > 30cm. chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 1,018 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19. xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 0,555 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19. xây bậc cấp. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,658 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 18,326 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn Led thả trần ánh sáng vàng 18W | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Dowlight 9W. bóng Led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần có nắp kính | Theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Dowlight 11W. bóng Led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần. vệ sinh gắn chống ẩm | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Dowlight 7W. bóng led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần có nắp kính | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn để bàn | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn trắng 40W | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn đầu giường | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt hút Q=100L/s | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn Led dây tủ tường | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | Theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc thẻ 20A-220V | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ điều khiển đầu giường ( Beside control) | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chuông điện | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-3PIN | Theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm điện chống thấm (wc) | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt khóa từ ( dùng thẻ. chìa khóa. mật mã) + khe đọc thẻ từ | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây cáp HDMI từ bàn viết nối ra sau lưng tivi | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cổng USB Charger | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt CB cóc | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 10A | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 16A | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 20A | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 40A | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 50A | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | máy |
| 83 | Lắp đặt máy nước nóng 30 lít | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện và bộ phận điều khiển phòng | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | tủ |
| 85 | Lắp đặt Contactor 40A-63A | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây cáp điện 10mm2 PVC/CU | Theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp điện 6mm2 PVC/CU | Theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp điện 5mm2 PVC/CU | Theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp điện 3mm2 PVC/CU | Theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp điện 1.5mm2 PVC/CU | Theo yêu cầu thiết kế | 2.450 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo yêu cầu thiết kế | 240 | m |
| 92 | Lắp đặt dây cáp truyền hình | Theo yêu cầu thiết kế | 240 | m |
| 93 | Lắp đặt dây cáp HDMI | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat. diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn. đường kính ống 12.7mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp. đường kính ống 12.7mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 100 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 Zone | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | trung tâm |
| 101 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 10 đầu |
| 102 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 103 | Lắp đặt chuông báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 104 | Lắp đặt đèn báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 105 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/PVC/Fr 2x 1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/PVC/Fr 2x 2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt điện trở tuyến cuối | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1.5mm2 + 1C 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa cứng Vega | Theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt tủ báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,67 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,98 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,34 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D168mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,19 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren PPR. đường kính van 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren PPR. đường kính van 27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm nóng. lạnh hương sen | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo nóng. lạnh | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Lavabo đặt nổi loại Toto | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo khăn hai tầng Inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Đào đất bể tự hoại ( đào thủ công) | Theo yêu cầu thiết kế | 76,546 | m3 |
| 144 | Bê tông lót bể tự hoại đá 4x6. M100 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,268 | m3 |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép đáy bể. đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,103 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | tấn |
| 149 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông đáy bể. đá 1x2. mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,223 | m3 |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,692 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông giằng. đá 1x2. mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 154 | Xây gạch thẻ 4x8x19. xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế | 10,967 | m3 |
| 155 | Trát tường bể. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 121,44 | m2 |
| 156 | Láng đáy bể dày 2.0 cm. vữa XM 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 12,52 | m2 |
| 157 | Quét 2 nước xi măng (tường bể) | Theo yêu cầu thiết kế | 121,44 | m2 |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa. đường kính cút D114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 161 | Đắp đất bể tự hoại | Theo yêu cầu thiết kế | 32,278 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất thừa đi đổ ( trong phạm vi khu du lịch) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,442 | 100m3 |
| 163 | Đào đường rãnh bao quanh nhà để chống mối. đào thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 17,305 | m3 |
| 164 | Phòng chống mối cho công trình | Theo yêu cầu thiết kế | 34,61 | m2 |
| 165 | Đắp đất đào rãnh sau khi chống mối xong | Theo yêu cầu thiết kế | 17,305 | m3 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài.chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 3,801 | 100m2 |
| 167 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 287,183 | m2 |
| 168 | Gia công. lắp đặt vì kèo mái ngói. khẩu độ vì kèo | Theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m3 |
| 169 | Gia công. lắp đặt xà gồ mái | Theo yêu cầu thiết kế | 2,882 | m3 |
| 170 | Gia công. lắp đặt cầu phong gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 2,272 | m3 |
| 171 | Đóng litô ngói 22v/m2 ( Litô 30x30mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 287,183 | m2 |
| 172 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 287,183 | m2 |
| 173 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ - chiều dày 2cm | Theo yêu cầu thiết kế | 20,12 | m2 |
| C | VILLA 5 - NỘI THẤT PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1420 x 600 x 2400) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù ( 800 x 600 x 600) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bàn trang điểm ( MDF chống ẩm dán Veneer KT Walnut. ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4. sâu 400 (1200 x 450 x 750) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ tivi phòng ngủ ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1200x450x750) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tủ tivi phòng khách (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1400x450x750) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (4400x40x1100) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. mặt đá Solid Surface kim sa đen. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1700x600x1050) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Ghế sofa lớn ( khung gỗ tự nhiên. bọc nệm + đóng nút. hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 700 x 23 x 1200) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 600x23x1700) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 570 x 535 x 850) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Ghế sofa băng ( khung gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 1700 x 700 x 900) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. mặt bàn đá Marble trắng vân mây ( 1100x600x500) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 1850x23x1150) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Ghế thư giãn ngoài hành lang (khung gỗ Walnut tự nhiên + vải bố) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| D | VILLA 5 - NỘI THẤT PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1420 x 600 x 2400) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù ( 800 x 600 x 600) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bàn trang điểm ( MDF chống ẩm dán Veneer KT Walnut. ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4. sâu 400 (1200 x 450 x 750) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ tivi phòng ngủ ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1200x450x750) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (4400x40x1100) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. mặt đá Solid Surface kim sa đen. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1000x600x1050) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ghế sofa lớn ( khung gỗ tự nhiên. bọc nệm + đóng nút. hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 700 x 23 x 1200) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 600x23x1700) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 570 x 535 x 850) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Ghế sofa băng ( khung gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 1700 x 700 x 900) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. mặt bàn đá Marble trắng vân mây ( 1100x600x500) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 1700x23x1150) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 1200x23x1150) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Ghế thư giãn ngoài hành lang (khung gỗ Walnut tự nhiên + vải bố) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| E | VILLA 5 – NỘI THẤT PHÒNG SỐ 3 | |||
| 1 | Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1420 x 600 x 2400) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù ( 800 x 600 x 600) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bàn trang điểm ( MDF chống ẩm dán Veneer KT Walnut. ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4. sâu 400 (1200 x 450 x 750) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ tivi + Mini bar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1200x600x750) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (4400x40x1100) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 700 x 23 x 1200) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 600x23x1700) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 570 x 535 x 850) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm. mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=500) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ghế bàn trà ( khung gỗ tự nhiên - chân sơn theo màu nội thất. bọc simili màu xậm ( 585x700x800) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (1700x23x1150) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Ghế thư giãn ngoài hành lang (khung gỗ Walnut tự nhiên + vải bố) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| F | VILLA 5 - NỘI THẤT PHÒNG SỐ 4 | |||
| 1 | Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1450 x 600 x 2400) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù (800 x 600 x 600) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bàn trang điểm ( MDF chống ẩm dán Veneer KT Walnut. ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4. sâu 400 (1200 x 450 x 750) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ tivi + Minibar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1200x600x750) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (3550x40x1100) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (700 x 23 x 1200) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Gương toàn thân (gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (600x23x1700) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem (570 x 535 x 850) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm ( 1850x23x1150) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ghế sofa đơn ( khung gỗ tự nhiên. bọc vải bố màu kem ( 890 x 770 x 830) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm. mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=500) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| G | VILLA 5 – THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| H | VILLA 6 - NỘI THẤT PHÒNG SỐ 5 | |||
| 1 | Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1150 x 600 x 2400) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù (800 x 600 x 600) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Bàn trang điểm + Mini bar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1400x600x750); kệ treo tivi (1070x150x670) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giảm chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (4200x40x1100) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Giường ngủ làm bằng gỗ tự nhiên. KT: 2000x1250x350 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (700 x 23 x 1200) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (600x23x1700) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem (570 x 535 x 850) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (1850x23x1150) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Ghế thư giãn ngoài hành lang (khung gỗ Walnut tự nhiên + vải bố) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| I | VILLA 6 - NỘI THẤT PHÒNG SỐ 6 | |||
| 1 | Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veeneer KT Walnut. thanh treo quần áo Ovan 1m. bas chụp 2 đầu Ovan 1m. ray trượt - U nhôm 10. bánh xe lùa. tay nắm âm kim loại ( 1400 x 600 x 2400) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut + dây dù (800 x 600 x 600) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Bàn trang điểm ( MDF chống ẩm dán Veneer KT Walnut. ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4. sâu 400 (1200 x 600 x 750) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Tủ tivi + Mini bar ( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4. sâu 400. bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1200x600x750) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. Ray âm đáy Tandem giảm chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 420x 525) | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Ốp đầu giường bọc vải bố màu xám đậm 8884-31 (3600x40x1100) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Ghế sofa lớn ( khung gỗ tự nhiên. bọc nệm + đóng nút. hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (700 x 23 x 1200) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (600x23x1700) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên. bọc vải bố màu kem (570 x 535 x 850) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veeneer KT Walnut. mặt bàn đá Marble trắng vân mây (1100x600x500) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Gương soi đặt trên lavabo ( gỗ soid Walnut. kính thủy 5mm (1850x23x1150) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Ghế thư giãn ngoài hành lang (khung gỗ Walnut tự nhiên + vải bố) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| J | VILLA 6 – THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| K | HẠNG MỤC : CẢI TẠO. SỬA CHỮA VILLA 06 – PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế | 25,253 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu thiết kế | 73,095 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu thiết kế | 10,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 195,57 | m2 |
| 5 | Phá dỡ mặt bậc cấp lối lên để lát lại đá granite | Theo yêu cầu thiết kế | 2,025 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi. vòi rửa. vòi sen. hộp đựng giấy vệ sinh. ...) | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế | 182,825 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ. khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu thiết kế | 79,2 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 52,429 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột. trụ | Theo yêu cầu thiết kế | 539,891 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường ngoài để trát lam lá xách | Theo yêu cầu thiết kế | 173,52 | m2 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ đồ nội thất cũ ( giường. tủ. bàn. kệ . . . .) vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu thiết kế | 5,429 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,526 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,526 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu thiết kế | 0,526 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC : CẢI TẠO. SỬA CHỮA VILLA 06 – PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cốt thép giằng. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,165 | 100kg |
| 2 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 6,093 | m2 |
| 3 | Bê tông giằng. đá 1x2. vữa BT M250 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm. chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 5,539 | m3 |
| 5 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế | 100,09 | m2 |
| 6 | Trát cạnh cửa. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 43,92 | m2 |
| 7 | Trát lam lá xách mặt ngoài nhà. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 173,52 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn cửa đi. cửa sổ. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 67,8 | m |
| 9 | Đào chân móng đà kiềng trong nhà để chống thấm | Theo yêu cầu thiết kế | 29,15 | m3 |
| 10 | Trát chân móng đà kiềng. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 58,3 | m2 |
| 11 | Thi công chống thấm bằng Sika chống thấm chân tường cao 70cm | Theo yêu cầu thiết kế | 79,58 | m2 |
| 12 | Lấp đất chân móng sau khi chống thấm xong | Theo yêu cầu thiết kế | 29,15 | m3 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm ( phòng ngủ + hành lang) | Theo yêu cầu thiết kế | 170,668 | m2 |
| 14 | Thi công bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm ( khu vệ sinh) | Theo yêu cầu thiết kế | 46,96 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường. cột trong nhà | Theo yêu cầu thiết kế | 396,76 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu thiết kế | 217,628 | m2 |
| 17 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả - 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 614,388 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường. cột ngoài nhà | Theo yêu cầu thiết kế | 157,52 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 157,52 | m2 |
| 20 | Cán lớp vữa chống thấm lót nền sàn dày 5.0 cm.vữa XM mác 75 ( khu wc) | Theo yêu cầu thiết kế | 40,4 | m2 |
| 21 | Lát nền kích thước gạch 200x800mm.vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 125,57 | m2 |
| 22 | Lát nền. sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế | 47,31 | m2 |
| 23 | Cung cấp. lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | khung |
| 24 | Ôp đá Macble lavabo | Theo yêu cầu thiết kế | 8,295 | m2 |
| 25 | Lát nền kích thước gạch 400x800mm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 40,4 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường.cột. tiết diện gạch 400x800mm.vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 155,44 | m2 |
| 27 | Len ngạch cửa. vách kính bằng đá macble | Theo yêu cầu thiết kế | 5,49 | m2 |
| 28 | Lắp đặt vách kính cường lực 12 ly dán decal mờ + phụ kiện inox kèm theo ( khu wc) | Theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m2 |
| 29 | Cung cấp. lắp đặt rèm vải 2 lớp (rèm cửa phòng khách + ngủ) | Theo yêu cầu thiết kế | 26,26 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp.bằng đá granite tự nhiên. vữa XM mác 75 ( bậc cấp lối lên) | Theo yêu cầu thiết kế | 8,925 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cửa đi gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 22,44 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cửa sổ | Theo yêu cầu thiết kế | 18,32 | m2 |
| 33 | Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 106,4 | m |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 35 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo yêu cầu thiết kế | 56,88 | m2 |
| 36 | Lắp đặt vách ngăn CNC | Theo yêu cầu thiết kế | 8,82 | m2 |
| 37 | Đào đất móng bậc cấp. bồn hoa. đảo thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót đá 4x6. mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,204 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19. xây tường thẳng chiều dày > 30cm. chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 4,88 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19. xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 0,718 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 33,933 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn Led thả trần ánh sáng vàng 18W | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Dowlight 9W. bóng Led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần có nắp kính | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Dowlight 11W. bóng Led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần. vệ sinh gắn chống ẩm | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Dowlight 7W. bóng led ( ánh sáng vàng) gắn âm trần có nắp kính | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn để bàn | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn trắng 40W | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn đầu giường | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt hút Q=100L/s | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần | Theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn Led dây tủ tường | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | Theo yêu cầu thiết kế | 91 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc thẻ 20A-220V | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt bộ điều khiển đầu giường ( Beside control) | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chuông điện | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-3PIN | Theo yêu cầu thiết kế | 66 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm điện chống thấm (wc) | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt khóa từ ( dùng thẻ. chìa khóa. mật mã) + khe đọc thẻ từ | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây cáp HDMI từ bàn viết nối ra sau lưng tivi | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cổng USB Charger | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt CB cóc | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 10A | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 16A | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 20A | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 40A | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | máy |
| 69 | Lắp đặt máy nước nóng 30 lít | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện và bộ phận điều khiển phòng | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | tủ |
| 71 | Lắp đặt Contactor 40A-63A | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây cáp điện 6mm2 PVC/CU | Theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây cáp điện 5mm2 PVC/CU | Theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt dây cáp điện 3mm2 PVC/CU | Theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp điện 1.5mm2 PVC/CU | Theo yêu cầu thiết kế | 2.450 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo yêu cầu thiết kế | 240 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp truyền hình | Theo yêu cầu thiết kế | 240 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp HDMI | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat. diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn. đường kính ống 12.7mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp. đường kính ống 12.7mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 85 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 Zone | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | trung tâm |
| 86 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 10 đầu |
| 87 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 88 | Lắp đặt chuông báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 89 | Lắp đặt đèn báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/PVC/Fr 2x 1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/PVC/Fr 2x 2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt điện trở tuyến cuối | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1.5mm2 + 1C 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng Vega | Theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt tủ báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,87 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,34 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D168mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 52 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren PPR. đường kính van 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren PPR. đường kính van 27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm nóng. lạnh hương sen | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo nóng. lạnh | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Lavabo đặt nổi loại Toto | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo khăn 2 tầng Inox 304 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Đào đất bể tự hoại ( đào thủ công) | Theo yêu cầu thiết kế | 76,546 | m3 |
| 129 | Bê tông lót bể tự hoại đá 4x6. M100 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,268 | m3 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép đáy bể. đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,103 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | tấn |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông đáy bể. đá 1x2. mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,223 | m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,692 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông giằng. đá 1x2. mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 139 | Xây gạch thẻ 4x8x19. xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế | 10,967 | m3 |
| 140 | Trát tường bể. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 121,44 | m2 |
| 141 | Láng đáy bể dày 2.0 cm. vữa XM 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 12,52 | m2 |
| 142 | Quét 2 nước xi măng (tường bể) | Theo yêu cầu thiết kế | 121,44 | m2 |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa. đường kính cút D114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 146 | Đắp đất bể tự hoại | Theo yêu cầu thiết kế | 32,278 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất thừa đi đổ ( trong phạm vi khu du lịch) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,442 | 100m3 |
| 148 | Đào đường rãnh bao quanh nhà để chống mối. đào thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | m3 |
| 149 | Phòng chống mối cho công trình | Theo yêu cầu thiết kế | 30,8 | m2 |
| 150 | Đắp đất đào rãnh sau khi chống mối xong | Theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | m3 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài.chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 3,386 | 100m2 |
| 152 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 353,519 | m2 |
| 153 | Gia công vì kèo mái ngói. khẩu độ vì kèo | Theo yêu cầu thiết kế | 2,406 | m3 |
| 154 | Gia công. lắp đặt xà gồ mái | Theo yêu cầu thiết kế | 2,799 | m3 |
| 155 | Gia công. lắp đặt cầu phong gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 2,03 | m3 |
| 156 | Đóng litô ngói 22v/m2 ( Litô 30x30mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 353,519 | m2 |
| 157 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 353,519 | m2 |
| 158 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ - chiều dày 2cm | Theo yêu cầu thiết kế | 17,928 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378878859E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- - Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng,chất lượng, tiến độ và hồ sơ xây dựng | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động (được quy định tại NĐ 06)- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật M&E | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật liên quan đến cơ điện công trình...- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng tự đổ | trọng tải ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | cầm tay | 2 |
| 3 | Máy trộn | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | cầm tay | 2 |
| 5 | Máy hàn | hàn kim loại | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi