Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Trồng mới và bổ sung các tuyến đường hoa trên địa bàn huyện Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công Trồng mới và bổ sung các tuyến đường hoa trên địa bàn huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527858 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Kinh phí cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; đèn hoa, hệ thống chiếu sáng; hỗ trợ tiêu chí huyện Nông thôn mới, xã Nông thôn mới và các tiêu chí Nông thôn mới nâng cao) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:29:00 đến ngày 2022-05-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,880,565,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.880.565.336(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764.169.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công trồng cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, Mẫu số 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương IV của E-HSMT. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, Mẫu số 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương IV của E-HSMT. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công Trồng mới và bổ sung các tuyến đường hoa trên địa bàn huyện Duyên Hải Trồng mới và bổ sung các tuyến đường hoa trên địa bàn huyện Duyên Hải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Kinh phí cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; đèn hoa, hệ thống chiếu sáng; hỗ trợ tiêu chí huyện Nông thôn mới, xã Nông thôn mới và các tiêu chí Nông thôn mới nâng cao) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quí I, năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (nhân sự, thiết bị), giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1m3 | 3,672 | |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | m3 | 3,264 | |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Bông giấy cao 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 51 | |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3. Bảo dưỡng cụm (3 cây) 90 ngày. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây/90 ngày | 17 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1m3 | 411,864 | |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | m3 | 371,139 | |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm. Hồng Lộc (cao >= 1,1m, tàn >= 50cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 381 | |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm. Bông Trang tháp (cao >= 1,1m, tàn >= 50cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 762 | |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Kim Phượng (cao >= 1m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 1.233 | |
| 10 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Hoa Đông Hầu Kem (cao >= 25cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100m2 | 3,8 | |
| 11 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Cây Mắt Nai (cao >= 25cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100m2 | 3,82 | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây/90 ngày | 1.554 | |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100m2/tháng | 22,86 | |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1m3 | 71,712 | |
| 15 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | m3 | 63,744 | |
| 16 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Kim Phượng (cao >= 1m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 543 | |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Hoàng Yến (cao >= 1m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 453 | |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3. Bảo dưỡng cụm (3 cây) 90 ngày. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây/90 ngày | 332 | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1m3 | 352,512 | |
| 20 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | m3 | 313,344 | |
| 21 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Kim Phượng (cao >= 1m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 2.883 | |
| 22 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Hoàng Yến (cao >= 1m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 2.013 | |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3. Bảo dưỡng cụm (3 cây) 90 ngày. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây/90 ngày | 1.632 | |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1m3 | 63,288 | |
| 25 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | m3 | 56,256 | |
| 26 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Kim Phượng (cao >= 1m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 489 | |
| 27 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Hoàng Yến (cao >= 1m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 390 | |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3. Bảo dưỡng cụm (3 cây) 90 ngày. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây/90 ngày | 293 | |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1m3 | 24,66 | |
| 30 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng. Cung cấp đất trồng cây. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | m3 | 178,272 | |
| 31 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Cau đuôi chồn (cao ngọn >= 4m; đk gốc >= 20cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 15 | |
| 32 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm. Cây Tường vy (cao >= 1,6m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 36 | |
| 33 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Hồng lộc (cao >= 1,3m; đk tàn >= 60cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây | 18 | |
| 34 | Trồng cỏ nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100m2 | 4,3566 | |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | cây/90 ngày | 45 | |
| 36 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100m2/tháng | 13,0698 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.880565336E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764.169.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.880.565.336(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764.169.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công trồng cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, Mẫu số 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương IV của E-HSMT. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, Mẫu số 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương IV của E-HSMT. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi