Gói thầu: Mua cá Lăng chấm giống; mua cá tạp, mè, trôi (làm thức ăn cho cá) thực hiện mô hình nuôi cá Lăng chấm trong lồng năm 2022 thuộc dự án Xây dựng mô hình nuôi cá Lăng chấm, cá Chiên theo hướng VietGAP gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
| Tên gói thầu | Mua cá Lăng chấm giống; mua cá tạp, mè, trôi (làm thức ăn cho cá) thực hiện mô hình nuôi cá Lăng chấm trong lồng năm 2022 thuộc dự án Xây dựng mô hình nuôi cá Lăng chấm, cá Chiên theo hướng VietGAP gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455876 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và vốn đối ứng của dân được giao tại Hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông số 65.3.21/HĐKN ngày 25/9/2021 giữa TT Khuyến nông Quốc gia và Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 05:42:00 đến ngày 2022-05-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 807,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành đối với cá Lăng chấm giống sống trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Mua cá Lăng chấm giống; mua cá tạp, mè, trôi (làm thức ăn cho cá) thực hiện mô hình nuôi cá Lăng chấm trong lồng năm 2022 thuộc dự án Xây dựng mô hình nuôi cá Lăng chấm, cá Chiên theo hướng VietGAP gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm. Xây dựng mô hình nuôi cá Lăng chấm cá Chiên theo hướng Viet GAP gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và vốn đối ứng của dân được giao tại Hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông số 65.3.21/HĐKN ngày 25/9/2021 giữa TT Khuyến nông Quốc gia và Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh được phép sản xuất, kinh doanh hợp lệ; có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nuôi trồng thủy sản, có kinh nghiệm trong sản xuất cá giống từ 1 năm trở lên. 03 hợp đồng bán cá giống trong 03 năm gần đây, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị bằng 70% giá trị gói thầu (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu và thanh lý+ bản sao hoá đơn tài chính). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh được phép sản xuất, kinh doanh hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá bao gồm tất cả các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Cá giống phải được bảo hành ít nhất 45 ngày kể từ ngày giao hàng. Cá tạp, mè, trôi (làm thức ăn cho cá) phải còn sống và giao hàng 7 ngày 1 lần. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh được phép sản xuất, kinh doanh hợp lệ; có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nuôi trồng thủy sản, có kinh nghiệm trong sản xuất cá giống từ 1 năm trở lên. 03 hợp đồng bán cá giống trong 03 năm gần đây, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị bằng 70% giá trị gói (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu và thanh lý+ bản sao hoá đơn tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản. Địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. ĐT: 02073 822 455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài Chính tỉnh Tuyên Quang, Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cá Lăng chấm giống | 4.500 | con | 1. Yêu kỹ thuật: Khối lượng bình quân: 200-300g/con, chiều dài từ 20-30cm/con; cá giống khỏe mạnh, đồng đều, không xây xát, không dị tật, không bị mất nhớt, cá có màu ghi sáng đặc trưng cho loài, không có dấu hiệu bị bệnh. Cá được ương, nuôi thuần trong ao đất hoặc trong lồng tại các cơ sở sản xuất giống trong tỉnh hoặc các tỉnh giáp danh, có khí hậu tự nhiên tương đồng với tỉnh Tuyên Quang; được kiểm dịch theo đúng quy định.2. Yêu cầu về tiến độ cung ứng: Chia thành 02 lần. Lần 1: Sau khi hợp đồng có hiệu lực. Lần 2: Cách lần 1 là 30 ngày.3. Yêu cầu về năng lực của cơ sở cung cấp: - Tài liệu chứng minh được phép sản xuất, kinh doanh hợp lệ; có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nuôi trồng thủy sản, có kinh nghiệm trong sản xuất cá giống từ 1 năm trở lên.- Từ năm 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã có ít nhất 03 hợp đồng bán cá giống, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 NVĐ. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu và thanh lý + Hóa đơn tài chính).- Yêu cầu về địa điểm cung cấp: Nhà thầu trúng thầu phải vận chuyển cá giống đến tận hộ gia đình tham gia mô hình (do chủ đầu tư lựa chọn) và bảo hành cá sống, phát triển tốt trong thời gian 45 ngày sau khi bàn giao cá giống. | ||
| 2 | Cá tạp, mè, trôi (làm thức ăn cho cá) | 22.362 | kg | 1. Yêu cầu kỹ thuật: Là cá tạp, mè, trôi còn sống, khối lượng cá từ 50-150gam/con, cá không vị xây sát, không bị mất nhớt, có màu sắc tươi sáng đặc trưng cho loài, không có dấu hiệu bị bệnh.2. Yêu cầu về thời gian và địa điểm cung cấp: Cá tạp, mè, trôi được vận chuyển đến nơi triển khai mô hình theo yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian cung cấp: 07 ngày 1 lần theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành đối với cá Lăng chấm giống sống trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi