Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ của giai đoạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:43:00 đến ngày 2022-06-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,701,294,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Quyết phê duyệt định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.Ghi chú: (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp I.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 14.830.000.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14.830.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.(Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.(Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.(Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.(Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7TThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KWThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bànThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KWThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KWThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KWThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250lThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,5KWThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 3TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo, mở rộng Liên khoa ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình - phục hồi chức năng, ung bướu, răng - hàm - mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ của giai đoạn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019- 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; địa chỉ: 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sân đường nội bộ và hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 71,6 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,16 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 82,85 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,3167 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4211 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 83,7282 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,9967 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,4 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,1082 | tấn |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,788 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,0652 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,1011 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,3866 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 126,248 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48,78 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá bóc 100x200, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 94,9 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,7996 | m3 |
| 19 | Công tác GCLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ghép luân chuyển) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1609 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 173 | cấu kiện |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,phi 6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,246 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,phi 8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1526 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | 100m |
| C | Hạng mục 3:Cải tạo khối nhà chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,291 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép phi 6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1694 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,291 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2329 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,7143 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,807 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45,838 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,824 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3688 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,308 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 396,0878 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 88,0195 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9956 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,604 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,225 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,0416 | 100m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 112 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bơm keo Sikadur -731 vào lổ khoan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,633 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38,2781 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,3106 | 100m2 |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 301 | m |
| 22 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,46 | m3 |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 152,4 | m |
| 24 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,482 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50,3383 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,7665 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 54,5749 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,9166 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá mi, mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,4599 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,081 | tấn |
| 31 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61,8 | m |
| 32 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,688 | m3 |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 54,63 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,4924 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5449 | 100m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 425,0794 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 267,2052 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 275,11 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 85,1 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 222,6246 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 218,7026 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9334 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3779 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,9273 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,3555 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9605 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,1752 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,7237 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,6496 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2621 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2689 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1789 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,7674 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,0976 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6179 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,4897 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0786 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1974 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1691 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5836 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,3394 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,3731 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9682 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0385 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0771 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2102 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2175 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,0907 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,8272 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,6634 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8618 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1825 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,544 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9054 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,3299 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2754 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0721 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0565 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1116 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4827 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0117 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0878 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4092 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,834 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8581 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,05 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4983 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0648 | tấn |
| 89 | Gia công giằng mái thép, bán kèo (mạ kẻm) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2862 | tấn |
| 90 | Lắp dựng giằng thép +bán kèo liên kết bằng bu lông (mạ kẻm) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2862 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4217 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,8128 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,3856 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,7982 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,1763 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,3613 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,14 | 100m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 207,962 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (hổn hợp kova) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 88,35 | m2 |
| 100 | Lắp đặt nẹp nhôm mũ che khe lún | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 101 | Lắp đặt nẹp nhôm mũ che khe lún | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 530 | m |
| 102 | Lợp mái tol phẳng dày 0.45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1084 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,6211 | m3 |
| 104 | Công tác GCLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ghép luân chuyển) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2086 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84 | cấu kiện |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,35 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,53 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống HDPE phi 160 (dày 11.8mm) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,47 | 100m |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,4031 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 157,224 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 58,752 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép (tính vật liệu) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,3688 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,3688 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.443,616 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 354 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,8691 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,7962 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7572 | 10 tấn/1km |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,4362 | 100m2 |
| 122 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 230,44 | m2 |
| 123 | Làm vệ sinh sàn btct | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 230,44 | m2 |
| 124 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,846 | m3 |
| 125 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,846 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1585 | 100m3 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 411,7638 | m2 |
| 128 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 173,1828 | m2 |
| 129 | Lớp chống thấm màng khò gốc bitum | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 301,101 | m2 |
| 130 | Lớp chống thấm màng khò gốc bitum (dạng tấm) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 134,4708 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75+ hổn hợp kova | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 369,3438 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 + hổn hợp Kova | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 370,8628 | m2 |
| 133 | Lắp đặt mũ Inox dày 1mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | m |
| 134 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.467,1325 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ lan can Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 322,06 | m2 |
| 136 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 122,4 | m |
| 137 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 144,26 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,094 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,192 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,578 | 100m |
| 141 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, phi 114, sơn P.U | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m |
| 142 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, 7x12 (sơn P.U) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51,4 | m |
| 143 | Lắp dựng cửa rào Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,54 | m2 |
| 144 | Lắp đặt bản lề cửa rào | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 145 | Thi công mái ốp Alumin dày 3ly, khung thép hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 64,574 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung nhôm , kính cường lực 8 ly (hệ 100) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 694,96 | m2 |
| 147 | LD cửa chuyên dụng ngăn tia X | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,08 | m2 |
| 148 | Lắp tay nắm Inox 300 (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1bộ |
| 149 | Lắp dựng cửa sổ k/nhôm kính CL 8 ly (hệ 76) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 576,9948 | m2 |
| 150 | Lắp khóa chốt cửa sổ (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 406 | 1bộ |
| 151 | Lắp dựng cửa kính cường lực 10 ly | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,72 | m2 |
| 152 | Lắp ổ khoá sàn (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1bộ |
| 153 | Lắp bộ kẹp cửa KCL (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1bộ |
| 154 | Lắp tay nắm Inox 600 (tinh VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1bộ |
| 155 | Lắp ổ khoá tay gạt Inox 304 (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 182 | 1bộ |
| 156 | Lắp chốt cửa đi (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 315 | 1bộ |
| 157 | Lắp bộ giãm lực (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 129 | 1bộ |
| 158 | Lắp đặt cục chống va (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 71 | cái |
| 159 | Dán decan kính cửa (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 164,8 | m2 |
| 160 | Vách kính khung nhôm , kính CL dày 8mm (hệ 100) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 58,6928 | m2 |
| 161 | Lắp dựng ô kính cường lực 10 ly | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,6 | m2 |
| 162 | Vách kính khung nhôm , kính CL dày 8mm (hệ 100) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 149,87 | m2 |
| 163 | Lắp dựng khuôn bảo vệ nhôm hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 678,4898 | m2 |
| 164 | LD khung vách nhôm hệ 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,12 | m2 |
| 165 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,9029 | m3 |
| 166 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,4146 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 464,663 | m2 |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 49 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,28 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1145 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 49 | cái |
| 173 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75 | bộ |
| 174 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 68 | bộ |
| 175 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75 | bộ |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50,8129 | m3 |
| 177 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 109,8856 | m3 |
| 178 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 109,8856 | m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,0989 | 100m3 |
| 180 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 138,766 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,5727 | m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3925 | 100m3 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3762 | tấn |
| 184 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,1012 | 100m2 |
| 185 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu đỏ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,076 | m2 |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,351 | m3 |
| 187 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1215 | m3 |
| 188 | Lát gạch 30x30x3 sân, nền đường, vỉa hè , vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,64 | m2 |
| 189 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 (nhám), vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 83,46 | m2 |
| 190 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 (nhám), vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 137,43 | m2 |
| 191 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.456,46 | m2 |
| 192 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.876,66 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ vách ốp tấm thạch cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38,4 | m2 |
| 194 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tầng trệt) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.059,38 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ gạch ốp tường (lầu 1+2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.000,91 | m2 |
| 196 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.796 | m2 |
| 197 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.630,1426 | m2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong)) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.486,1 | m2 |
| 199 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 433,58 | m2 |
| 200 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.385,998 | m2 |
| 201 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 425,66 | m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 433,58 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4.769,601 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8.272,306 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.223,943 | m2 |
| 206 | Lắp đặt tay vịn thanh chống va đập | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 205 | m |
| 207 | Gia công xà gồ thép (tính vật liệu) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1565 | tấn |
| 208 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1565 | tấn |
| 209 | Lắp lưới mắt cáo đở tấm chì (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,57 | m2 |
| 210 | Lắp tấm chì,cả nẹp lên dầm trần (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,255 | m2 |
| 211 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7921 | m3 |
| 212 | Ốp tấm chì lên vách (cả nẹp), (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 62,64 | m2 |
| 213 | Ốp vách tấm Cemborar dày 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 62,64 | m2 |
| 214 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 62,64 | m2 |
| 215 | Công tác ốp đá hoa cương (màu đậm) vào tường, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39,45 | m2 |
| 216 | Thi công trần nhựa 60x60, khung kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 240,52 | m2 |
| 217 | Thi công trần thạch cao 60x60, khung kim loại nổi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.388,616 | m2 |
| 218 | Thi công trần thạch cao 60x60, khung kim loại nổi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.904,452 | m2 |
| 219 | Cắt tường xây gạch bằng máy, chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.924,19 | m |
| 220 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 67,478 | m3 |
| 221 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 107,416 | m3 |
| 222 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70,328 | m3 |
| 223 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42,386 | m3 |
| 224 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 412,3899 | m3 |
| 225 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 663,4953 | m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,702 | 100m3 |
| 227 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44,8297 | m3 |
| 228 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 444,318 | m2 |
| 229 | Công tác ốp đá boc đen100x200, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,79 | m2 |
| 230 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 607,1 | m |
| 231 | Công tác ốp gạch ceramic 25x40, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | m2 |
| 232 | Lát đá Granite (màu trắng), vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,3699 | m2 |
| 233 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42,0739 | m3 |
| 234 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80,1428 | m3 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.396,381 | m2 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,9968 | m3 |
| 237 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5996 | 100m2 |
| 238 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,4034 | m3 |
| 239 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 158,9134 | m3 |
| 240 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 450,902 | m2 |
| 241 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 951,1632 | m2 |
| 242 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 450,902 | m2 |
| 243 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 951,1632 | m2 |
| 244 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4.200,485 | m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.798,433 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.402,052 | m2 |
| 247 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,3 | m2 |
| 248 | Kẻ ron tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,716 | 10m |
| 249 | Đắp vữa xm tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 57,24 | m2 |
| 250 | Lắp đặt chữ mica cao 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 85 | chữ |
| 251 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,7647 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,7053 | 100m2 |
| 253 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 294,05 | m3 |
| 254 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 118,2 | m3 |
| 255 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,1341 | tấn |
| 256 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 683,8144 | 10m2 |
| 257 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45,7696 | 100m2 |
| 258 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 94,78 | tấn |
| 259 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,0408 | tấn |
| D | Hạng mục 3: Phần điện - Cải tạo khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp & nắp 400x100 dày 1.5mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 230 | m |
| 2 | Lắp đặt chữ L 400x100x1.5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt co xuống L 400x100x1.5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ty treo M8 và pas treo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 92 | bộ |
| 5 | Lắp ống xoắn HDPE , D110/90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 86 | m |
| 6 | Lắp ống xoắn HDPE , D80/65 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 7 | Lắp ống xoắn HDPE , D50/40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 114 | m |
| 8 | Lắp ống xoắn HDPE , D40/30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 102 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5.158 | m |
| 10 | Cung cấp măng song phi 20 (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.719 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 621 | m |
| 12 | Cung cấp măng song phi 25 (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 207 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 723 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 2-4 đường, phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.104 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối 15x15 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 90 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 764 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17.496 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9.908 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9.510 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4.195 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.962 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 246 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 50mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 27 | Lắp dây cáp điện CXV 1C (4x6.0mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 105 | m |
| 28 | Lắp dây cáp điện CXV 1C (4x10.0mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 29 | Lắp dây cáp điện CXV 1C (4x50mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 30 | Lắp dây cáp điện CXV 1C (4x95mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 31 | Lắp dây cáp điện CXV 1C (3x240 mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 32 | Dây cáp điện CXV/Fr 1C (4x10mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 126 | m |
| 33 | Dây cáp điện CXV/Fr 1C (4x16mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 34 | Kéo rải dây cáp đồng trần C70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 36 | Mối hàn hóa nhiệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Mối |
| 37 | Lắp đặt kẹp cáp đấu nối cáp nguôn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 38 | Lắp tủ điện 1200x800x300, ĐB,T | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Tủ |
| 39 | Lắp tủ điện 1200x600x300, ĐB,L1, ĐB-L2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Tủ |
| 40 | Lắp đặt MCT 630/5A, 3 pha | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn báo pha | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P (630A/50kA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 3P (250A/25kA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3P (125A-100A/25kA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 3P (50A-40A/25kA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 3P (30A/25kA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 3P (20A/10kA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P (10A-16A-20A-25A)/10kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 96 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 18PL-8PL | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 90 | Cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P (20A/10kA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P (10A-16A-20A)/10kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 174 | cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P (16A)/30mA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 102 | cái |
| 57 | Lắp đặt máng đèn led âm trần 2x20w (1237x300x96) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 436 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 20w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 59 | Lắp đèn panel bóng led âm trần phi 145-9W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 96 | bộ |
| 60 | Lắp đèn panel bóng led âm trần phi 174-12w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 453 | bộ |
| 61 | Lắp đèn chống cháy nổ bóng led -20W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần đảo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần D1200x65, hộp số | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 205 | cái |
| 64 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 69 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 77 | cái |
| 66 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 130 | cái |
| 67 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 466 | cái |
| E | Hạng mục 3: Phần nước - Cải tạo khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,83 | 100m |
| 6 | Lắp Co, Y, LƠI, phi 114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 276 | cái |
| 7 | Lắp Co, Y, LƠI, T,giãm , PHI 114/60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 234 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co,tê, lơi,Y,giãm 60/34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 424 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co,tê,,giãm phi 42, 42/27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 91 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co, lơi, phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 272 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co, tê, MS, phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 530 | cái |
| 12 | Lắp đặt co RT. co RN, thau phi 27/21 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 380 | cái |
| 13 | Lắp đặt MS nối răng trong, RN, phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt MS, nối răng trong, RN, phi 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 43 | cái |
| 15 | Lắp nút bít thông tắc phi 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bít thông tắc phi 114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa thau phi 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa thau phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa thau phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 20 | Lắp đặt van thau, 1 chiều phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Racco phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Racco phi 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Luppe phi 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lavabor chân đứng +vòi rửa + bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | bộ |
| 25 | Lắp đặt kệ kính 600x120x10 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 26 | Lavabor âm bàn + vòi rửa + bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | bộ |
| 29 | LD giá treo khăn 800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt rửa + tê hand | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 34 | Lắp đặt thùng đựng giấy wc (mua sẳn) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 35 | Lắp chậu rửa tráng men 2 ngăn + vòi rửa +vòi xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 36 | Lắp phễu thu Inox 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 71 | cái |
| 37 | Lắp bể chứa nước nhựa, dung tích bể 3m3 (đứng) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bể |
| 38 | Lắp đặt công tắc phao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 39 | Lắp máy bơm 1.5Kw (Q=9m3, H=28m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Máy |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,78 | 100m |
| 41 | Lắp dây cáp điện CVV 1C (2x1.5mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 42 | Lắp dây cáp điện CVV 1C (3x2.5mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 43 | Lắp tủ ĐK máy bơm MCB, Contactor, Relay, công tắc CM, đèn báo, nút nhấn . . . | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| F | Hạng mục 4: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.641 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 523 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.558 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 394 | hộp |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 852 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39,4 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): trung tâm báo cháy 32 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27 | bộ |
| G | Hạng mục 5: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=97m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 78 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 78 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kim | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,055 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | 100m3 |
| H | Hạng mục 6: Hệ thống mạng vi tính – điện thoại – âm thanh - camera | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 Port, 16 Port 10/100+2 1000BT Lan Base Image | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 85 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 85 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.691 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 255 | m |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 171 | m |
| 12 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 727 | m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 242 | cái |
| 15 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại lập trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 916 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera : Camera dome cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor: Màn hình Led 55 inch full HD & giá treo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình: Đầu ghi & chia hình 8 kênh dung lượng 8TB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình: Đầu ghi & chia hình 4 kênh dung lượng 4TB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 732 | m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm: Măng song d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 196 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| 33 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động: Amply công suất 120W, 60W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 5 tủ |
| 34 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch: Micro để bàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 bộ |
| 35 | Loa âm trần 15W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,2 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 316 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 192 | m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 64 | cái |
| I | Hạng mục 7: Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống STK d90 dày 4.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK d60 dày 4.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm: : Ống STK d42 dày 3.2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm" : Ống STK d34 dày 3.2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60,42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co vuông, tê, măng song d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm: Mặt bít d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bít d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Côn giãm đồng tâm d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm: Côn giãm lệch tâm d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm: Van 1 chiều d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm: Van 1 chiều d42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm: Van khóa d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van khóa d42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm: Khớp chống rung d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm: Khớp chống rung d42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm: Khớp chống rung d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm: Y lọc d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm: Y lọc D60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt BE đường kính 110mm: Creppin d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BE đường kính 60mm: Creppin d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU đường kính 60mm: Van an toàn d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm: Công tắc áp lực | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3: Bình điều áp 60L-16 bar | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhà | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-5kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt - 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình chữa cháy tự động - 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo: Kệ để bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dùng cho ống STK | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 98 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (không bao gồm thiết bị) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (không bao gồm thiết bị) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (không bao gồm thiết bị) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,6 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,336 | 100m3 |
| J | Hạng mục 8: Nhà bao che máy bơm | |||
| 1 | Gia công cột cột bằng thép ống tráng kẽm phi 60 dày 2,5mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0332 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm phi 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0332 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0019 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0019 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0113 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0113 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0434 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0434 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm ( Mua sẵn chỉ tính giá vật tư ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1792 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1792 | tấn |
| 11 | Cung cấp Bulon phi 12, L=400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 12 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3419 | 100m2 |
| 13 | Ốp tol phẳng dày 1mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0218 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0701 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,752 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,876 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,628 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,52 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | m2 |
| K | Hạng mục 9: Hệ thống khí oxy | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm: Ống đồng D12mm dày 0.6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng D15mm dày 0.7mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm: Ống đồng D22mm dày 0.9mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm: Ống đồng D28mm dày 0.9mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,93 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm: Co vuông, mong song d12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 148 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm: Co vuông, mong song, tê d12, giãm d15/12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 142 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm: Co vuông, mong song, tê d22, giãm d22/15 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 68 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm: Co vuông, mong song, tê d28, giãm d28/22 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 546 | m |
| 10 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 178 | cái |
| 11 | Gia công hệ khung dàn: Ty treo M8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,132 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt: pas treo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | tấn |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm: Ngõ ra Oxy âm tường gồm: hộp âm, hộp đầu giường 0.8m, đầu ra khí oxy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 74 | cái |
| 15 | Ngõ ra treo trần oxy: 2 van đầu ra, ống dẫn khí 2.5m, tấm che, đế, thân cuộn, van dừng, dây giữ, khóa chuyển. | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| L | Hạng mục 10: Hệ thống máy lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 2.65kW (không bao gồm thiết bị) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 3,5kW (không bao gồm thiết bị) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 5.0kW (không bao gồm thiết bị) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 6.1kW (không bao gồm thiết bị) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần: Máy lạnh âm trần 7.1kW (không bao gồm thiết bị) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-9.5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,31 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-12.7 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm: Ống đồng cách nhiệt d9.5-15.9 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.368 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 456 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.552 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10.645 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm: Ống xả cách nhiệt d27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,74 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống xả cách nhiệt d34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm: Ống xả cách nhiệt d42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Co, tê, lơi d27, d34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 387 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm: Co, tê, lơi d42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi: Đèn báo pha | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Cầu chì 2A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-250A/25kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 156 | cái |
| 29 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1076 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường: Quạt hút âm tường 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường: Quạt hút âm tường 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần: Quạt hút âm trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 68 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 68 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm: Ống p.v.c d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Co, lơi, Y d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 69 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,22% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Quyết phê duyệt định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.Ghi chú: (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp I.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 14.830.000.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14.830.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động.(Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.(Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.(Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.(Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7TThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KWThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bànThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | Máy đầm bàn | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KWThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | Máy hàn ≥ 23KW | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KWThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KWThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250lThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,5KWThiết bị phải đính kèm hóa đơn (hoặc các tài liệu tương đương khác) | Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW | 1 |
| 10 | Máy vận thăng, sức nâng ≥ 3TThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | Máy vận thăng, sức nâng ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi