Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512596-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220448917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 07:54:00 đến ngày 2022-05-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục thi công mương, hố ga, cống thảm nhựa đường và có nguồn vốn từ ngân sách. (nhà thầu kèm theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát Thi công xây lắp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 3 kva
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 3 kva
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây lắp
Đường vào trung tâm hành chính thị trấn Dầu Giây; HM: Sửa chữa đường và nâng cấp hệ thống mương thoát nước
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn XHH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh , địa chỉ: Số 68, Đường Trần Phú (nối dài), Phường Xuân Thanh, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Dầu Giây, Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Gia Phát; Địa chỉ: Lầu 1, số 30D/16, khu phố 1, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. - Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH xây dựng Huyền Quang Thịnh; Địa chỉ: Số 68, đường Trần Phú (nối dài), KP3, P. Xuân Thanh, TP. Long Khánh, Đồng Nai, Điện thoại: 0969872365. - Công ty TNHH Xây dựng Minh Khang Thịnh; Địa chỉ: Số 37A, đường số 13, KP. Tân Phong, P. Xuân Tân, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH xây dựng Huyền Quang Thịnh; Địa chỉ: Số 68, đường Trần Phú (nối dài), KP3, P. Xuân Thanh, TP. Long Khánh, Đồng Nai, Điện thoại: 0969872365. - Công ty TNHH Xây dựng Minh Khang Thịnh; Địa chỉ: Số 37A, đường số 13, KP. Tân Phong, P. Xuân Tân, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Ủy ban nhân dân Thị trấn Dầu Giây, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh , địa chỉ: Số 68, Đường Trần Phú (nối dài), Phường Xuân Thanh, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Dầu Giây, Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi Thi công xây lắp công trình đường bộ hạng III trở lên và Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Dầu Giây, Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất - Địa chỉ: huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Dầu Giây - Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP ĐƯỜNG, MƯƠNG + DI DỜI TRỤ ĐIỆN TRUNG THẾ
B PHẦN ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,193100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,193100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,847100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,847100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,847100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,847100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,847100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,554100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,431100tấn
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,566100m2
11Di dời trụ điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
C PHẦN CỐNG VÀ HỐ GA
D ĐÀO MÓNG, PHÁ DỠ VÀ SAN LẤP
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8356100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8356100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,475m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,0796m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8299100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,692100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,1092100m3
9Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật651,0325m3
E 5 HỐ GA LOẠI 2x3M
F Thân hố ga
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,08m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,425m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8068tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9053tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,145100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8775100m2
G Sân thu nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
H Đà hầm, tấm đan và lưới chắn rác
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2162tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0746tấn
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
I 1 HỐ GA LOẠI 2x3,5M
J Thân hố ga
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,936m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,404m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,985m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1752tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4095tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0315100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,388100m2
K Sân thu nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m2
L Đà hầm, tấm đan và lưới chắn rác
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,222m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0149tấn
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0457tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
M CỐNG TRÒN D1500
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,665m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,63m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2962100m2
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,427110 tấn/1km
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
N CỐNG HỘP 1,6x1,6M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,05m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,425100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4783tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8504tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật128,744m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,852100m2
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,473410 tấn/1km
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật77cái
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật77mối nối
O CỐNG HỘP 2,0x1,6M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,532m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,798m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,741100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,3358tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5187tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật247,632m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,72100m2
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,384310 tấn/1km
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật134cái
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x2000mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật134mối nối
P TƯỜNG CHẮN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0543100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7125m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6875m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,93100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục thi công mương, hố ga, cống thảm nhựa đường và có nguồn vốn từ ngân sách. (nhà thầu kèm theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Giám sát Thi công xây lắp công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự.55
3 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu 10 tấn Xe lu 10 tấn1
2 Xe lu 7 tấn Xe lu 7 tấn1
3 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
7 Máy cắt sắt thép Máy cắt sắt thép1
8 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
9 Máy khoan Máy khoan2
10 Máy phát điện ≥ 3 kva Máy phát điện ≥ 3 kva1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->