Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên xây dựng chương trình nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 08:18:00 đến ngày 2022-05-23 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,507,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7606125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3521225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.154.952.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình Trung tâm văn hóa thể thao xã Tiên Lãng, huyện Tiên Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên xây dựng chương trình nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu hợp pháp phục vụ cho gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
- Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 4,6737 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn lót móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,3752 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn lót móng băng | Theo chương V, E-HSMT | 0,5944 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót M100, dày 10cm | Theo chương V, E-HSMT | 29,912 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 2,6164 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, D | Theo chương V, E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, D | Theo chương V, E-HSMT | 3,2421 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột, M250 | Theo chương V, E-HSMT | 51,4309 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 62,944 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,592 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn dầm, giằng móng | Theo chương V, E-HSMT | 1,7688 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4193 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 2,6913 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng M250 | Theo chương V, E-HSMT | 17,7616 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 7,0024 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền M100 dày 10cm | Theo chương V, E-HSMT | 29,585 | m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà M200 | Theo chương V, E-HSMT | 27,816 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 3,0395 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, thép D | Theo chương V, E-HSMT | 0,3555 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, thép D | Theo chương V, E-HSMT | 3,2498 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, M250 | Theo chương V, E-HSMT | 16,741 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 3,0826 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mm | Theo chương V, E-HSMT | 3,3296 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,7604 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250 | Theo chương V, E-HSMT | 23,304 | m3 |
| 28 | SXLD ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 6,0178 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 6,4495 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M250 | Theo chương V, E-HSMT | 52,9436 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 164,69 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung D10cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 11,1172 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung | Theo chương V, E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp, bậc sảnh, bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 32,8815 | m3 |
| 35 | SXLD ván khuôn lanh tô | Theo chương V, E-HSMT | 1,3808 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D | Theo chương V, E-HSMT | 0,3085 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D>10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8584 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng M200 | Theo chương V, E-HSMT | 10,1944 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50 dày 2mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,9243 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,9243 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V, E-HSMT | 4,8272 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V, E-HSMT | 4,8272 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 282,1223 | m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo chương V, E-HSMT | 4,349 | 100m2 |
| 45 | Gia công hoa thép cửa sổ bằng thép hộp | Theo chương V, E-HSMT | 0,3422 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa thép cửa sổ | Theo chương V, E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 47 | Gia công hoa thép trang trí bằng thép hộp | Theo chương V, E-HSMT | 0,8272 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa thép trang trí | Theo chương V, E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 117,9746 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V, E-HSMT | 9,1468 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 5,492 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V, E-HSMT | 8,3316 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V, E-HSMT | 695,02 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V, E-HSMT | 1.276,945 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 84,7168 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 224,46 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 601,78 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 257,334 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 962,132 | m |
| 60 | Láng sàn mái, sê nô có đánh màu, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 654,4312 | m2 |
| 61 | Láng chống thấm mái, sênô dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 654,4312 | m2 |
| 62 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 250x400 | Theo chương V, E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V, E-HSMT | 380,2737 | m2 |
| 64 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 250x250mm | Theo chương V, E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 65 | Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 66 | Xoa nền, lăn sơn Ko va | Theo chương V, E-HSMT | 217,3 | m2 |
| 67 | Lát đá granit bậc cấp, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 95,65 | m2 |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm Duraflex khung vĩnh tường | Theo chương V, E-HSMT | 277,72 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 2.143,305 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 927,3508 | m2 |
| 71 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1827 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng M100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 73 | Bê tông móng M200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 74 | Xây bể tự hoại gạch không nung vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,3228 | m3 |
| 75 | Trát tường bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 23,212 | m2 |
| 76 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan bể tử hoại M200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5504 | m3 |
| 78 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại | Theo chương V, E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 79 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại, hố thấm | Theo chương V, E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-34 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27-21 | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa ren đồng D34 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao điện D27 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van góc D21 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van góc D21 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Chậu xí bệt (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Chậu tiểu nam | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 | Theo chương V, E-HSMT | 750 | m |
| 116 | Lắp đặt MBC 3P-100A-25KA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MBC 1P-50A-18KA | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt MBC 1P-10A-6KA | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MBC 1P-20A-6KA | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W/220V | Theo chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần 36W/220V | Theo chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường 55W/220V | Theo chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-220V | Theo chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A-220V | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220V | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-220V + ổ cắm đơn 10A-220V | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bảng |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220V + ổ cắm đơn 10A-220V | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bảng |
| 128 | Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo chương V, E-HSMT | 43 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 131 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa SP D34 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 134 | GCLD Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 135 | GCLD cửa đi nhôm hệ + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 136 | GCLD cửa sổ nhôm hệ + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 137 | Dây cấp nước bồn xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Xiphong chậu rửa | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Máy bơm nước 750W | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng inox D42 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt bộ chửa cháy (bao gồm tủ, 01 bình bột, 01 bình khí) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | SXLD tấm chắn rác | Theo chương V, E-HSMT | 2 | ck |
| 146 | SXLD bulông + thép giữ bulông | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 147 | Đất màu trồng cây | Theo chương V, E-HSMT | 209,597 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| B | Kè đá hộc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 19,872 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, ĐK 76mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Đào móng kè đất III | Theo chương V, E-HSMT | 1,031 | 100m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn lót móng kè | Theo chương V, E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng kè, chiều rộng ≤250cm, M150 | Theo chương V, E-HSMT | 8,7097 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 68,267 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 70,3545 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, ĐK 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,632 | 100m |
| 11 | Đắp đất móng kè độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4925 | 100m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 10,0588 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 14,2668 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7606125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3521225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.154.952.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Đào xúc đất, đá, phế thải | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Vận chuyển đất đá, phế thải | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV | San gạt mặt bằng | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi