Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521609-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220521594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên xây dựng chương trình nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 08:18:00 đến ngày 2022-05-23 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,507,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7606125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3521225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.154.952.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Trung tâm văn hóa thể thao xã Tiên Lãng, huyện Tiên Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên xây dựng chương trình nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu hợp pháp phục vụ cho gói thầu này
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT4,6737100m3
2SXLD ván khuôn lót móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,3752100m2
3SXLD ván khuôn lót móng băngTheo chương V, E-HSMT0,5944100m2
4Bê tông lót M100, dày 10cmTheo chương V, E-HSMT29,912m3
5SXLD ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT2,6164100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, DTheo chương V, E-HSMT0,3024tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, DTheo chương V, E-HSMT3,2421tấn
8Bê tông móng cột, M250Theo chương V, E-HSMT51,4309m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT62,944m3
10Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT4,592m3
11SXLD ván khuôn dầm, giằng móngTheo chương V, E-HSMT1,7688100m2
12SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,4193tấn
13SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT2,6913tấn
14Bê tông xà dầm, giằng móng M250Theo chương V, E-HSMT17,7616m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT7,0024100m3
16Bê tông lót nền M100 dày 10cmTheo chương V, E-HSMT29,585m3
17Bê tông nền nhà M200Theo chương V, E-HSMT27,816m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT3,0395100m2
19SXLD cốt thép cột, thép DTheo chương V, E-HSMT0,3555tấn
20SXLD cốt thép cột, thép DTheo chương V, E-HSMT3,2498tấn
21Bê tông cột, TD≤0,1m2, M250Theo chương V, E-HSMT16,741m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT3,0826100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mmTheo chương V, E-HSMT0,45tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mmTheo chương V, E-HSMT3,3296tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,1456tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,7604tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà M250Theo chương V, E-HSMT23,304m3
28SXLD ván khuôn sàn máiTheo chương V, E-HSMT6,0178100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT6,4495tấn
30Bê tông sàn mái M250Theo chương V, E-HSMT52,9436m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT164,69m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung D10cm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT11,1172m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nungTheo chương V, E-HSMT10,584m3
34Xây bậc tam cấp, bậc sảnh, bằng gạch không nung vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT32,8815m3
35SXLD ván khuôn lanh tôTheo chương V, E-HSMT1,3808100m2
36SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, DTheo chương V, E-HSMT0,3085tấn
37SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D>10mmTheo chương V, E-HSMT0,8584tấn
38Bê tông lanh tô, ô văng M200Theo chương V, E-HSMT10,1944m3
39Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50 dày 2mmTheo chương V, E-HSMT1,9243tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT1,9243tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V, E-HSMT4,8272tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V, E-HSMT4,8272tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT282,1223m2
44Lợp mái bằng tôn múiTheo chương V, E-HSMT4,349100m2
45Gia công hoa thép cửa sổ bằng thép hộpTheo chương V, E-HSMT0,3422tấn
46Lắp dựng hoa thép cửa sổTheo chương V, E-HSMT59,28m2
47Gia công hoa thép trang trí bằng thép hộpTheo chương V, E-HSMT0,8272tấn
48Lắp dựng hoa thép trang tríTheo chương V, E-HSMT67,68m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT117,9746m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT9,1468100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V, E-HSMT5,492100m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V, E-HSMT8,3316100m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V, E-HSMT695,02m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V, E-HSMT1.276,945m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT84,7168m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT224,46m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT601,78m2
58Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT257,334m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT962,132m
60Láng sàn mái, sê nô có đánh màu, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT654,4312m2
61Láng chống thấm mái, sênô dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT654,4312m2
62Ốp tường nhà vệ sinh gạch 250x400Theo chương V, E-HSMT34,8m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo chương V, E-HSMT380,2737m2
64Lát nền nhà vệ sinh gạch 250x250mmTheo chương V, E-HSMT10,23m2
65Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo chương V, E-HSMT9,24m2
66Xoa nền, lăn sơn Ko vaTheo chương V, E-HSMT217,3m2
67Lát đá granit bậc cấp, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT95,65m2
68Làm trần phẳng bằng tấm Duraflex khung vĩnh tườngTheo chương V, E-HSMT277,72m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT2.143,305m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT927,3508m2
71Đào bể tự hoại đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,1827100m3
72Bê tông lót móng M100Theo chương V, E-HSMT0,988m3
73Bê tông móng M200Theo chương V, E-HSMT1,296m3
74Xây bể tự hoại gạch không nung vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT4,3228m3
75Trát tường bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT23,212m2
76Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT3,48m2
77Bê tông tấm đan bể tử hoại M200Theo chương V, E-HSMT0,5504m3
78SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoạiTheo chương V, E-HSMT0,0608tấn
79Ván khuôn nắp đanTheo chương V, E-HSMT0,0202100m2
80Lắp đặt tấm đan bể tự hoại, hố thấmTheo chương V, E-HSMT71 cấu kiện
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo chương V, E-HSMT0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo chương V, E-HSMT1100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo chương V, E-HSMT0,13100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo chương V, E-HSMT0,8100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo chương V, E-HSMT2100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo chương V, E-HSMT0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo chương V, E-HSMT0,03100m
88Lắp đặt cút nhựa uPVC D114Theo chương V, E-HSMT2cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo chương V, E-HSMT42cái
90Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo chương V, E-HSMT10cái
91Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Theo chương V, E-HSMT4cái
92Lắp đặt cút nhựa uPVC D27Theo chương V, E-HSMT20cái
93Lắp đặt cút nhựa uPVC D21Theo chương V, E-HSMT15cái
94Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-34Theo chương V, E-HSMT5cái
95Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27Theo chương V, E-HSMT1cái
96Lắp đặt côn nhựa uPVC D27-21Theo chương V, E-HSMT7cái
97Lắp đặt van khóa ren đồng D34Theo chương V, E-HSMT1cái
98Lắp đặt van phao điện D27Theo chương V, E-HSMT1cái
99Lắp đặt van góc D21Theo chương V, E-HSMT1cái
100Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V, E-HSMT2cái
101Lắp đặt van góc D21Theo chương V, E-HSMT3cái
102Chậu xí bệt (bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT3bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT3cái
104Chậu tiểu namTheo chương V, E-HSMT2bộ
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
107Lắp đặt phễu thu inoxTheo chương V, E-HSMT2cái
108Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V, E-HSMT1bể
109Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT2cái
110Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V, E-HSMT200m
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo chương V, E-HSMT58m
112Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo chương V, E-HSMT120m
113Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chương V, E-HSMT400m
114Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chương V, E-HSMT800m
115Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16Theo chương V, E-HSMT750m
116Lắp đặt MBC 3P-100A-25KATheo chương V, E-HSMT1cái
117Lắp đặt MBC 1P-50A-18KATheo chương V, E-HSMT3cái
118Lắp đặt MBC 1P-10A-6KATheo chương V, E-HSMT2cái
119Lắp đặt MBC 1P-20A-6KATheo chương V, E-HSMT5cái
120Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W/220VTheo chương V, E-HSMT23bộ
121Lắp đặt đèn ốp trần 36W/220VTheo chương V, E-HSMT11bộ
122Lắp đặt quạt treo tường 55W/220VTheo chương V, E-HSMT21cái
123Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-220VTheo chương V, E-HSMT21cái
124Lắp đặt ổ cắm ba 10A-220VTheo chương V, E-HSMT14cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220VTheo chương V, E-HSMT4cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-220V + ổ cắm đơn 10A-220VTheo chương V, E-HSMT3bảng
127Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220V + ổ cắm đơn 10A-220VTheo chương V, E-HSMT3bảng
128Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm, aptomatTheo chương V, E-HSMT43hộp
129Lắp đặt hộp phân dâyTheo chương V, E-HSMT10hộp
130Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V, E-HSMT6cọc
131Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2Theo chương V, E-HSMT70m
132Lắp đặt kim thu sétTheo chương V, E-HSMT1cái
133Lắp đặt ống nhựa SP D34Theo chương V, E-HSMT20m
134GCLD Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (bao gồm phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT10,6m2
135GCLD cửa đi nhôm hệ + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT67,5m2
136GCLD cửa sổ nhôm hệ + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT60,84m2
137Dây cấp nước bồn xí bệtTheo chương V, E-HSMT3bộ
138Dây cấp nước chậu rửaTheo chương V, E-HSMT2bộ
139Xiphong chậu rửaTheo chương V, E-HSMT2bộ
140Máy bơm nước 750WTheo chương V, E-HSMT1cái
141Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo chương V, E-HSMT1cái
142Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng inox D42Theo chương V, E-HSMT1bộ
143Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V, E-HSMT1hộp
144Lắp đặt bộ chửa cháy (bao gồm tủ, 01 bình bột, 01 bình khí)Theo chương V, E-HSMT2bộ
145SXLD tấm chắn rácTheo chương V, E-HSMT2ck
146SXLD bulông + thép giữ bulôngTheo chương V, E-HSMT12bộ
147Đất màu trồng câyTheo chương V, E-HSMT209,597m3
148Vận chuyển phế thảiTheo chương V, E-HSMT2ca
B Kè đá hộc
1Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT19,872m3
2Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, ĐK 76mmTheo chương V, E-HSMT0,14100m
3Đào móng kè đất IIITheo chương V, E-HSMT1,031100m3
4SXLD ván khuôn lót móng kèTheo chương V, E-HSMT0,0928100m2
5Bê tông lót móng kè, chiều rộng ≤250cm, M150Theo chương V, E-HSMT8,7097m3
6Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT68,267m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT3m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT8,8m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT70,3545m3
10Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, ĐK 90mmTheo chương V, E-HSMT0,632100m
11Đắp đất móng kè độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V, E-HSMT0,4925100m3
C San nền
1Đào xúc đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,1285100m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT10,0588100m3
3Đào xúc đất đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT14,2668100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7606125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3521225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.154.952.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Đào xúc đất, đá, phế thải1
2 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Vận chuyển đất đá, phế thải2
3 Máy ủi 110CV San gạt mặt bằng1
4 Máy cắt uốn Cắt uốn thép1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Trộn vữa1
8 Đầm dùi Đầm bê tông2
9 Đầm bàn Đầm bê tông1
10 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->